Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614099-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200565169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:44:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,230,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể phòng cháy tiểu học thị trấn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  13,175 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  1,68 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1486 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1486 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,0296 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  0,3432 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,144 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,3602 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,01 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,1694 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0308 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0093 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0416 tấn
14 Xây gạch khong nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  1,5106 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  10,28 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  19,6 m2
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  42,9688 100m
18 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,6 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2  9,6 100m
20 Thuê cọc cừ larsen Mục III, chương V, phần 2  960 m
21 Thuê văng chống cừ Mục III, chương V, phần 2  1 TB
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,7193 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  3,213 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,5063 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,5063 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  8,949 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  9,45 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  29,039 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  45,906 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  13,3091 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1566 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,4616 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,2154 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,5831 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  3,6872 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  3,2345 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,5741 tấn
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2  199,43 m2
39 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2  69,6 m
40 Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
B Nhà bơm tiểu học thị trấn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0434 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0389 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0045 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0169 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0054 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0297 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,6 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,3104 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,4288 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  9,856 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  37,341 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  45,152 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  82,493 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  14,2884 m2
15 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,3143 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,3143 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,1968 100m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  4,32 m2
19 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2,7 m2
20 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  45 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  3,5 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,5 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  9,45 m3
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,7 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  9,45 m3
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2  0,025 100m
C Thang lên mái (Tiểu học thị trấn)
1 Nắp lỗ thang bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,48 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,1907 tấn
4 Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm Mục III, chương V, phần 2  2 công
5 Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) Mục III, chương V, phần 2  3,2 m3
D Nâng cao cổng (Tiểu học thị trấn)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,0387 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,0051 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,0387 m3
4 Công tác tháo dỡ biển tên, hàn nâng chiều cao cột trụ cổng, lắp dựng lại biển tên Mục III, chương V, phần 2  1 Toàn bộ
E Thang thoát hiểm (Tiểu học thị trấn)
1 Bu lông M18 Mục III, chương V, phần 2  96 cái
2 Bản đế chân thang Mục III, chương V, phần 2  0,7174 tấn
3 Bản mã PL20*200*200 chân cột Mục III, chương V, phần 2  0,201 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0694 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0176 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can cầu thang bằng ống đúc inox đường kính D48 dày 1.8mm Mục III, chương V, phần 2  128,42 m
7 Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm (32 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  8 công
8 Gia công dập lỗ bản mã (32 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  8 công
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,0918 tấn
10 Bản đế chân cột Mục III, chương V, phần 2  0,0728 tấn
11 Bu lông cột Mục III, chương V, phần 2  32 cái
12 Gia công dập lỗ bản mã (16 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  4 công
13 Dầm đúc U180x74 Mục III, chương V, phần 2  0,6334 tấn
14 Kết cấu thang T1 lên T2 Mục III, chương V, phần 2  0,1579 tấn
15 Bu lông M16 Mục III, chương V, phần 2  20 cái
16 Dập lỗ bản mã U180x74, bản mã bịt đầu (10 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  2 công
17 Gia công cột bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2  0,0067 tấn
18 Bản thang Pl16x180 Mục III, chương V, phần 2  0,3902 tấn
19 Bậc thang bằng thép tấm Mục III, chương V, phần 2  2,52 tấn
20 Mua bu lông m12 Mục III, chương V, phần 2  352 cái
21 Dập lỗ chờ BL m12 (176 lỗ) Mục III, chương V, phần 2  352 công
F Xây bít ô thoáng cầu (Tiểu học thị trấn)
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  0,557 m3
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  25,6581 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  25,6581 m2
G PCCC (Tiểu học thị trấn)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2  7,7 10 đầu
3 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 đèn
7 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2  2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.400 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  500 m
10 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  170 m
11 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2  1.200 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2  400 m
13 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2  0 m
14 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  0 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2  150 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2  77 cái
17 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  37 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  3,2 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  6,4 5 đèn
20 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  16 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mục III, chương V, phần 2  0 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,85 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,6165 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  6,85 100m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  1,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  2,4 100m
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  64 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  22 cái
33 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  0 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
37 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2  7 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
39 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  16 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  16 cặp bích
41 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
42 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
43 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  16 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
45 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
46 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
48 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  16 hộp
50 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2  16 cuộn
51 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
52 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2  32 cái
53 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  16 cuộn
54 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
55 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2  6 cuộn
56 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
57 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2  54 cái
58 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2  27 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
60 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  2 cái
62 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2  16 cái
63 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  16 cái
64 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  15 m
65 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
66 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
67 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
68 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2  1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  97,5912 m2
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  1,14 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2,4 100m
73 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
74 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
75 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  2 cái
76 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
H Thiết bị PCCC Tiểu học thị trấn
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
5 Hộp chữa cháy cháy vách tường kích thước 1200x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  16 hộp
6 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x700x200 Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
7 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 13bar Mục III, chương V, phần 2  16 cái
8 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 13bar Mục III, chương V, phần 2  6 cái
9 Lăng phun chữa cháy B-D13 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
10 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
11 Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mục III, chương V, phần 2  27 bình
12 Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABC Mục III, chương V, phần 2  54 bình
13 Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  16 bộ
I Bể phòng cháy trường THCS
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  13,175 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  1,68 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1486 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,1486 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,0296 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  0,3432 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,144 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,3602 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,01 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,1694 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0308 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0093 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0416 tấn
14 Xây gạch khong nung 6,5x10,5x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  1,5106 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  10,28 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  19,6 m2
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  42,9688 100m
18 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,6 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục III, chương V, phần 2  9,6 100m
20 Thuê cọc cừ larsen Mục III, chương V, phần 2  960 m
21 Thuê văng chống cừ Mục III, chương V, phần 2  1 TB
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  6,7193 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  3,213 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  3,5063 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,5063 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  8,949 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  9,45 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  29,039 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  45,906 m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  13,3091 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1566 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  1,4616 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,2154 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,5831 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  3,6872 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục III, chương V, phần 2  3,2345 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,5741 tấn
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III, chương V, phần 2  199,43 m2
39 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mục III, chương V, phần 2  69,6 m
40 Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
J Nhà bơm trường THCS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0434 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0389 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0045 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0169 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0054 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0297 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,6 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,3104 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,4288 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  9,856 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  37,341 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  45,152 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  82,493 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  14,2884 m2
15 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,3143 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,3143 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,1968 100m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  4,32 m2
19 Mua sắm, lắp đặt cửa đi bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2,7 m2
20 Mua cửa sổ nhôm kính. hoa sắt cửa sổ Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mục III, chương V, phần 2  50 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  6,5 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  6,5 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  17,55 m3
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  1,3 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  17,5 m3
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V, phần 2  0,025 100m
K Cầu nối trường THCS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0775 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,2474 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,6 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  30,43 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  2,7787 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  18,45 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  153,22 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  153,22 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  2,0717 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,0812 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  2,4475 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt Mục III, chương V, phần 2  65,6 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  144,07 m2
L Thang lên mái trường THCS
1 Nắp lỗ thang bằng tôn Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,48 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục III, chương V, phần 2  0,1907 tấn
4 Công tác khoan cấy bằng ramset âm tường 10cm Mục III, chương V, phần 2  2 công
5 Trét VXM vào lỗ khoan (tạm tính 0.1m3/1thanh) Mục III, chương V, phần 2  3,2 m3
M Nâng cao cổng trường THCS
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  0,0387 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,0051 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,0387 m3
4 Công tác tháo dỡ biển tên, hàn nâng chiều cao cột trụ cổng, lắp dựng lại biển tên Mục III, chương V, phần 2  1 Toàn bộ
N Cửa đi + cửa số trường THCS
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, chương V, phần 2  1,1616 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  2,464 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V, phần 2  2,464 m2
4 Mua sắm, lắp đặt khóa Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
5 Mua sắm, lắp đặt khung cửa và cửa đi bằng gỗ thịt Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
6 Mua sắm, lắp đặt khung cửa sổ và cửa sổ bằng gỗ thịt Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
O PCCC trường THCS
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mục III, chương V, phần 2  8,7 10 đầu
3 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mục III, chương V, phần 2  7 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục III, chương V, phần 2  3 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mục III, chương V, phần 2  3 5 đèn
7 Acquy khô 12V-7Ah Mục III, chương V, phần 2  2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Mục III, chương V, phần 2  1.300 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  600 m
10 Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  300 m
11 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mục III, chương V, phần 2  1.100 m
12 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mục III, chương V, phần 2  450 m
13 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mục III, chương V, phần 2  100 m
14 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mục III, chương V, phần 2  50 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm Mục III, chương V, phần 2  100 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Mục III, chương V, phần 2  117 cái
17 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mục III, chương V, phần 2  55 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  19 5 đèn
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  33 5 đèn
20 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Mục III, chương V, phần 2  14 hộp
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  120 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  60 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  60 100m3
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mục III, chương V, phần 2  0,06 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  0,12 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mục III, chương V, phần 2  1,02 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  3,18 100m
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  27 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mục III, chương V, phần 2  18 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mục III, chương V, phần 2  11 cái
36 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
37 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
38 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mục III, chương V, phần 2  30 cặp bích
39 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
40 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
41 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
43 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
44 Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
46 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
47 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  15 hộp
48 Cuộn vòi D50-20m Mục III, chương V, phần 2  15 cuộn
49 Lắp đặt khớp nối tren trong D50 Mục III, chương V, phần 2  15 cái
50 Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 Mục III, chương V, phần 2  30 cái
51 Lăng phun chữa cháy D13 Mục III, chương V, phần 2  15 cuộn
52 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
53 Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar Mục III, chương V, phần 2  6 cuộn
54 Lăng phun chữa cháy A-D19 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
55 Bình chữa cháy ABC-8KG Mục III, chương V, phần 2  50 cái
56 Bình chữa cháy CO2-5KG Mục III, chương V, phần 2  25 cái
57 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
58 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  2 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
61 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh Mục III, chương V, phần 2  15 cái
62 Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  15 m
63 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện công suất 15Kw Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
64 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel công suất 22,5Kw Mục III, chương V, phần 2  1 1 máy
65 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
66 Lắp đặt bể nước mồi 300l Mục III, chương V, phần 2  1 bể
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm Mục III, chương V, phần 2  15 m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  123,0252 m2
69 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục III, chương V, phần 2  1,2 100m
70 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  3,18 100m
71 Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
72 Áo chống cháy Mục III, chương V, phần 2  2 bộ
73 Mặt nạ phòng độc Mục III, chương V, phần 2  2 cái
74 Búa đinh, búa chim, kìm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
P Thiết bị PCCC trường THCS
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=15Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, P=22,5Kw, Q>=90m3/h, H=55mcn Mục III, chương V, phần 2  1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh Mục III, chương V, phần 2  1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->