Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 16 97 492 Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 16 97 492 Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 10:08:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,570,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,032 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,504 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt phục vụ thi công | 1.103,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 443,093 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 173,02 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can | 116,992 | m2 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 46,512 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 41,801 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 10,971 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép | 12,368 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 642,092 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,289 | m3 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 460,908 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 1.281,386 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 133,556 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 413,327 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 139,944 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 139,944 | m3 | |
| 21 | Nhân công tháo dỡ mái di động trên sân sân trước | 1 | tb | |
| 22 | Nhân công tháo dỡ xà gồ, vận chuyển xà gồ, tôn, cửa vào nơi quy định | 20 | công | |
| 23 | Nhân công tháo dỡ điện nước hiện trạng | 10 | công | |
| B | Hạng mục 2: Phần cải tạo, nâng tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 31,556 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 7,635 | 100m | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | 1,222 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,075 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,162 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,175 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,21 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,561 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,693 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,322 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | 20,329 | m3 | |
| 16 | Đục nhám, vệ sinh mặt dầm sàn cũ để liên kết đổ bê tông dầm mới | 5 | công | |
| 17 | Khoan cột, dầm cấy thép (gồm VL, NC) | 28 | lỗ | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,539 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,473 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,768 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,421 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 9,452 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,209 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,212 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,416 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 31,56 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,892 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,924 | tấn | |
| 29 | Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô | 9 | cái | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,353 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,155 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 1,265 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,792 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 10,166 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, giằng thu hồi | 0,286 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,167 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,205 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 3,137 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,143 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,363 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,693 | m3 | |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 62 | cái | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 96,432 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 43,859 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,302 | m3 | |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,579 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,579 | tấn | |
| 48 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm | 3,757 | 100m2 | |
| 49 | Úp nóc, bo viền K700 | 70,45 | m | |
| 50 | Bu lông M12x30 | 152 | bộ | |
| 51 | Ke chống bão | 410 | cái | |
| 52 | Đầm nền lại tầng 1 | 1 | ca | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4,631 | m3 | |
| 54 | Bê tông xốp tôn nền | 3,552 | m3 | |
| 55 | Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. | 15 | công | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 320,002 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.146,109 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 320,423 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 8,528 | m2 | |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 66,682 | m2 | |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 48,762 | m2 | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 276,1 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 216,24 | m | |
| 64 | Vét lòng mo sàn 30x15 | 45,98 | m | |
| 65 | Chống thấm sàn, sê nô bằng khò nhiệt màng bitum, 1 lớp màng 1 lớp nhựa | 191,668 | m2 | |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 118,382 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn, sê nô, mái, dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | 278,66 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,745 | m3 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,335 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 72,318 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 840,772 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 126,423 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 13,274 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 832,206 | m2 | |
| 75 | Làm trần thạch cao thả 600x600 | 455,735 | m2 | |
| 76 | Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm | 169,211 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.081,539 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 857,722 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 856,12 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.669,814 | m2 | |
| 81 | Gia công hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm | 0,332 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm | 0,332 | tấn | |
| 83 | Bu lông M12x120 | 106 | bộ | |
| 84 | Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox, lan can cầu thang Inox, hoa Inox | 1.633,07 | kg | |
| 85 | Quả cầu D110 cầu thang | 2 | quả | |
| 86 | Bu lông M8 cầu thang | 256 | bộ | |
| 87 | Đầu bịt lan can hành lang | 35 | bộ | |
| 88 | Bu lông nở M6 lan can hành lang | 175 | bộ | |
| 89 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | 119,537 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 130,65 | m2 | |
| 91 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 129,831 | m2 | |
| 92 | Tiền vật liệu cửa sổ mở hất, mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 157,86 | m2 | |
| 93 | Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 8,8 | m2 | |
| 94 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 38 | bộ | |
| 95 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | 6 | bộ | |
| 96 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh | 3 | bộ | |
| 97 | Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh | 72 | bộ | |
| 98 | Phụ kiên cửa sổ mở hất | 37 | bộ | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 287,691 | m2 | |
| 100 | Lắp Vách kính khung nhôm trong nhà | 8,8 | m2 | |
| 101 | Vách ngăn HPL dày 12mm | 27,72 | m2 | |
| 102 | Nẹp nhôm T gắn khe giữa nhà và cầu thang trục 10 | 5,64 | m | |
| 103 | Nắp tôn lên mái | 1 | bộ | |
| 104 | Thang tời 200kg | 1 | bộ | |
| 105 | Vận chuyển, Lắp đặt thang tời | 1 | bộ | |
| 106 | Tủ cơm 80kg KT 1050x735x1700mm | 1 | tủ | |
| 107 | Bếp hầm đôi KT 1200x750x450/1100mm | 1 | bộ | |
| 108 | Bếp á đôi không quạt thổi KT 1500x750x800/1100mm | 1 | bộ | |
| 109 | Xe vận chuyển thức ăn 1 tầng 900x600x190 | 1 | cái | |
| 110 | Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng 900x600x900 | 1 | cái | |
| 111 | Bàn sơ chế có giá nan dưới và có thành sau 1500x750x850 | 1 | cái | |
| 112 | Bàn sơ chế có giá nan dưới 1500x750x850 | 2 | cái | |
| 113 | Bàn Inox ra đồ 1500x750x850 | 2 | cái | |
| 114 | Quầy 2 cửa trượt có 1 giá phẳng ở giữa 1800x750x850 | 1 | cái | |
| 115 | Bàn trung gian để gia vị 500x750x850 | 1 | cái | |
| 116 | Máy lọc nước | 1 | bộ | |
| 117 | Chụp thông gió có phim lọc mỡ 4000x1000x500 | 1 | bộ | |
| 118 | Quạt ly tâm 4Kw | 1 | cái | |
| 119 | Hệ thống ống gió lắp đặt quạt ly tâm | 1 | bộ | |
| 120 | Tiêu âm quạt | 1 | cái | |
| 121 | Giá đỡ+phụ kiện khác | 1 | tb | |
| 122 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị bếp | 1 | tb | |
| C | Hạng mục 3: Bể phốt (01 bể) | |||
| 1 | Hút bể phốt cũ | 5 | cái | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,014 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,616 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,04 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,049 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,062 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,944 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,091 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,232 | m2 | |
| 10 | Đánh màu bể phốt | 18,232 | m2 | |
| 11 | Láng đáy bể đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 3,109 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,048 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,388 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | 0,006 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm | 2 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Hố ga, hố đặt ống cấp thoát nước, hoàn trả sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | 138 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 16,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,634 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 59,76 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 58,171 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,623 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,308 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,608 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,01 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,076 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,076 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,325 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,127 | m2 | |
| 17 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,545 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,037 | tấn | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,088 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,088 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,402 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,184 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,622 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 13,8 | m3 | |
| 27 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 138 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/15A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/25A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/25A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 4 | cái | |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, 6KA | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 52 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 25 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 54 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W | 65 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V gắn tường | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 59 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 59 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 60W - 220V + hộp số | 48 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 63 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế âm | 164 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 102 | hộp | |
| 22 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 24 | m | |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 24 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) | 80 | m | |
| 25 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 45 | m | |
| 26 | Cáp điện CXV 4x4mm2 | 20 | m | |
| 27 | Dây điện 2CV (1x10)mm2 | 354 | m | |
| 28 | Dây điện 2CV (1x6)mm2 | 30 | m | |
| 29 | Dây điện 2CV(1x4)mm2 | 192 | m | |
| 30 | Dây điện 2CV (1x2.5)mm2 | 1.690 | m | |
| 31 | Dây điện 2CV(1x1.5)mm2 | 3.720 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 1.860 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 941 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 | 15 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 242 | m | |
| 36 | Quả sứ cách điện + phụ kiện | 4 | cái | |
| 37 | Tủ điện KT: 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 38 | Thang cáp + nắp sơn tĩnh điện KT:150x50 dày 1.2mm dài 3m/đoạn | 35 | m | |
| 39 | Máng cáp + nắp sơn tĩnh điện KT:150x50 dày 1.2mm | 35 | m | |
| 40 | Co ngang L máng cáp + nắp 150x50x1.2 | 6 | cái | |
| 41 | Ngã 3 T máng cáp + nắp 150x50x1.2 | 4 | cái | |
| 42 | 2 ti treo máng M10 + thép L40x4 dài 210 | 105 | bộ | |
| 43 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 5 | bộ | |
| 44 | Đèn chiếu sáng sự cố | 5 | bộ | |
| 45 | Điều hòa treo tường 12000BTU inverter | 4 | bộ | |
| 46 | Điều hòa treo tường 24000BTU inverter | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 6 | máy | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=21mm | 0,3 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,16 | 100m | |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,16 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm | 0,16 | 100m | |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm | 0,16 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,08 | 100m | |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,08 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,08 | 100m | |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm | 0,08 | 100m | |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=1.5m | 6 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 24 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 220 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 20 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 207 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4m | 6 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống u.PVC d=21mm | 10 | 100m | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 5,6 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg | 8 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica | 4 | bộ | |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 200 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 8 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 4 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 60 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) | 65 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) | 65 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em (inax hoặc tương đương) | 19 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 8 | Xi phông +ống xả chậu rửa | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | 24 | cái | |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 16 | Mũ thông hơi | 9 | cái | |
| 17 | Cầu chắn rác DN50 | 1 | cái | |
| 18 | Cầu chắn rác DN80 | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 2 vòi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | 4 | bộ | |
| 21 | Xi phông chậu rửa inox | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 | 1 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Ống cấp nước PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=75mm | 0,27 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,41 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,39 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,65 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,57 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,82 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 53 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=75mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co d=75mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 32 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=75mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 162 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 142 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-1/2" | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=75mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 79 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR d=75/40mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d=75/32mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d=50/32mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR d=40/32mm | 17 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR d=40/25mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 60 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PPR d=75/50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PPR d=75/40mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PPR d=75/32mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn PPR d=50/40mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn PPR d=40/32mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn PPR d=40/25mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 16 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van phao d=32mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| O | Hạng mục 15: Ống cấp nước HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | 0,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài d32-1.1/4" | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d=32 mm | 2 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Ống thoát nước u.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | 0,39 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm | 0,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 2,36 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,85 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,75 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 1,36 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,11 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,09 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC d=160mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC d=140mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC d=125mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PVC d=60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 48 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC d=140mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC d=125mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 173 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 35 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 57 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 27 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 74 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y PVC d=90mm | 18 | cái | |
| 30 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y PVC d=48mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y PVC d=140/110mm | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt y PVC d=125/110mm | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt y PVC d=125/75mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt y PVC d=110/75mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | 15 | cái | |
| 38 | Lắp đặt y PVC d=75/60mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt T cong D110 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn PVC d=140/110 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn PVC d=125/90 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn PVC d=110/75 | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn PVC d=90/75 | 14 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn PVC d=90/48 | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=140mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm | 11 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt d=125mm | 5 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt d=110mm | 20 | cái | |
| 54 | Lắp nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp nút bịt d=75mm | 2 | cái | |
| 56 | Si phông D90 | 1 | cái | |
| 57 | Si phông D75 | 25 | cái | |
| 58 | Đai giữ ống | 110 | cái | |
| 59 | Ti treo ống | 90 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi