Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 16 97 492 Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614823-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 16 97 492 Khúc Thừa Dụ, Vĩnh Niệm
Số hiệu KHLCNT 20200533966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 10:08:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 11,032 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 9,504 100m2
3 Căng bạt phục vụ thi công 1.103,2 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 10 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 10 bộ
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 443,093 m2
7 Tháo dỡ cửa 173,02 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can 116,992 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 46,512 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 41,801 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 10,971 m3
12 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép 12,368 m3
13 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 642,092 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7,289 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà 460,908 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 1.281,386 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ 133,556 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 413,327 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 139,944 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 139,944 m3
21 Nhân công tháo dỡ mái di động trên sân sân trước 1 tb
22 Nhân công tháo dỡ xà gồ, vận chuyển xà gồ, tôn, cửa vào nơi quy định 20 công
23 Nhân công tháo dỡ điện nước hiện trạng 10 công
B Hạng mục 2: Phần cải tạo, nâng tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 31,556 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 7,635 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc 1,222 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,075 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,256 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,162 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,175 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,21 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 5,561 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,693 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,322 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng công trình 20,329 m3
16 Đục nhám, vệ sinh mặt dầm sàn cũ để liên kết đổ bê tông dầm mới 5 công
17 Khoan cột, dầm cấy thép (gồm VL, NC) 28 lỗ
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,539 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,473 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,768 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,421 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 9,452 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,209 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,212 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 4,416 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 31,56 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,892 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,924 tấn
29 Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô 9 cái
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 15,353 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,155 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 1,265 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,792 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 10,166 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can, giằng thu hồi 0,286 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,167 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can, giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,205 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 3,137 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,143 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,363 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,693 m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 62 cái
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 96,432 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 43,859 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,302 m3
46 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,579 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 2,579 tấn
48 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm 3,757 100m2
49 Úp nóc, bo viền K700 70,45 m
50 Bu lông M12x30 152 bộ
51 Ke chống bão 410 cái
52 Đầm nền lại tầng 1 1 ca
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 4,631 m3
54 Bê tông xốp tôn nền 3,552 m3
55 Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. 15 công
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 320,002 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.146,109 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 320,423 m2
59 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 8,528 m2
60 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 66,682 m2
61 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 48,762 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 276,1 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 216,24 m
64 Vét lòng mo sàn 30x15 45,98 m
65 Chống thấm sàn, sê nô bằng khò nhiệt màng bitum, 1 lớp màng 1 lớp nhựa 191,668 m2
66 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 118,382 m2
67 Láng nền sàn, sê nô, mái, dày TB 3cm, vữa XM mác 100 278,66 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,745 m3
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 42,335 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 72,318 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 840,772 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 126,423 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 13,274 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 832,206 m2
75 Làm trần thạch cao thả 600x600 455,735 m2
76 Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm 169,211 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường 2.081,539 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường 857,722 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 856,12 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.669,814 m2
81 Gia công hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm 0,332 tấn
82 Lắp dựng hệ khung treo trần, khung đỡ cửa thép mạ kẽm 0,332 tấn
83 Bu lông M12x120 106 bộ
84 Gia công lắp dựng lan can hành lang Inox, lan can cầu thang Inox, hoa Inox 1.633,07 kg
85 Quả cầu D110 cầu thang 2 quả
86 Bu lông M8 cầu thang 256 bộ
87 Đầu bịt lan can hành lang 35 bộ
88 Bu lông nở M6 lan can hành lang 175 bộ
89 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang 119,537 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa 130,65 m2
91 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 129,831 m2
92 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất, mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 157,86 m2
93 Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 8,8 m2
94 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh 38 bộ
95 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh 6 bộ
96 Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh 3 bộ
97 Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh 72 bộ
98 Phụ kiên cửa sổ mở hất 37 bộ
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 287,691 m2
100 Lắp Vách kính khung nhôm trong nhà 8,8 m2
101 Vách ngăn HPL dày 12mm 27,72 m2
102 Nẹp nhôm T gắn khe giữa nhà và cầu thang trục 10 5,64 m
103 Nắp tôn lên mái 1 bộ
104 Thang tời 200kg 1 bộ
105 Vận chuyển, Lắp đặt thang tời 1 bộ
106 Tủ cơm 80kg KT 1050x735x1700mm 1 tủ
107 Bếp hầm đôi KT 1200x750x450/1100mm 1 bộ
108 Bếp á đôi không quạt thổi KT 1500x750x800/1100mm 1 bộ
109 Xe vận chuyển thức ăn 1 tầng 900x600x190 1 cái
110 Xe vận chuyển thức ăn 3 tầng 900x600x900 1 cái
111 Bàn sơ chế có giá nan dưới và có thành sau 1500x750x850 1 cái
112 Bàn sơ chế có giá nan dưới 1500x750x850 2 cái
113 Bàn Inox ra đồ 1500x750x850 2 cái
114 Quầy 2 cửa trượt có 1 giá phẳng ở giữa 1800x750x850 1 cái
115 Bàn trung gian để gia vị 500x750x850 1 cái
116 Máy lọc nước 1 bộ
117 Chụp thông gió có phim lọc mỡ 4000x1000x500 1 bộ
118 Quạt ly tâm 4Kw 1 cái
119 Hệ thống ống gió lắp đặt quạt ly tâm 1 bộ
120 Tiêu âm quạt 1 cái
121 Giá đỡ+phụ kiện khác 1 tb
122 Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị bếp 1 tb
C Hạng mục 3: Bể phốt (01 bể)
1 Hút bể phốt cũ 5 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,014 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,616 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,04 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,049 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,062 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,944 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,091 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,232 m2
10 Đánh màu bể phốt 18,232 m2
11 Láng đáy bể đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 3,109 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,048 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,388 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,06 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,2 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm 0,006 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm 2 cái
D Hạng mục 4: Hố ga, hố đặt ống cấp thoát nước, hoàn trả sân
1 Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng 138 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép 16,5 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,634 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 59,76 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 58,171 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,623 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,019 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,308 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,608 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga 0,038 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,01 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,076 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,076 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,325 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,127 m2
17 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,545 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,037 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,088 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,088 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,402 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,184 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,622 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 13,8 m3
27 Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 138 m2
E Hạng mục 5: Tủ điện 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/15A ICU = 18KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 4 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/25A ICU = 6KA 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
9 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
10 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
11 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
F Hạng mục 6: Tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/25A ICU = 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
G Hạng mục 7: Tủ điện 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/60A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
H Hạng mục 8: Thiết bị điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 4 cái
2 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 11 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 11 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, 6KA 4 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 52 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 25 cái
7 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 54 bộ
8 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W 65 bộ
9 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường 5 bộ
10 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V gắn tường 4 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 59 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 59 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 60W - 220V + hộp số 48 cái
14 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 8 cái
15 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 63 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 12 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 19 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 7 cái
19 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 4 cái
20 Lắp đặt đế âm 164 hộp
21 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 102 hộp
22 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 24 m
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
24 Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) 80 m
25 Cáp điện CXV 4x10mm2 45 m
26 Cáp điện CXV 4x4mm2 20 m
27 Dây điện 2CV (1x10)mm2 354 m
28 Dây điện 2CV (1x6)mm2 30 m
29 Dây điện 2CV(1x4)mm2 192 m
30 Dây điện 2CV (1x2.5)mm2 1.690 m
31 Dây điện 2CV(1x1.5)mm2 3.720 m
32 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 1.860 m
33 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 941 m
34 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 15 m
35 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 242 m
36 Quả sứ cách điện + phụ kiện 4 cái
37 Tủ điện KT: 400x300x150 1 tủ
38 Thang cáp + nắp sơn tĩnh điện KT:150x50 dày 1.2mm dài 3m/đoạn 35 m
39 Máng cáp + nắp sơn tĩnh điện KT:150x50 dày 1.2mm 35 m
40 Co ngang L máng cáp + nắp 150x50x1.2 6 cái
41 Ngã 3 T máng cáp + nắp 150x50x1.2 4 cái
42 2 ti treo máng M10 + thép L40x4 dài 210 105 bộ
43 Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 5 bộ
44 Đèn chiếu sáng sự cố 5 bộ
45 Điều hòa treo tường 12000BTU inverter 4 bộ
46 Điều hòa treo tường 24000BTU inverter 2 bộ
47 Lắp đặt máy điều hoà treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 6 máy
48 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=21mm 0,3 100m
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,16 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 0,16 100m
51 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm 0,16 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm 0,16 100m
53 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,08 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm 0,08 100m
55 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,08 100m
56 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm 0,08 100m
I Hạng mục 9: Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=1.5m 6 cái
2 Chân sứ đỡ kim 24 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 220 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 20 m
5 Chân đỡ D8 207 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4m 6 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 2 hộp
8 Lắp đặt ống u.PVC d=21mm 10 100m
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,6 m3
10 Đắp đất hoàn trả 5,6 m3
J Hạng mục 10: Thiết bị PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 8 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 4 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 4 cái
4 Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica 4 bộ
K Hạng mục 11: Hệ thống mạng LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 14 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 220 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
L Hạng mục 12: Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 2 bộ
3 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 2 bộ
4 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 200 m
5 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 11 cái
6 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 200 m
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
8 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 4 cái
M Hạng mục 13: Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 60 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) 65 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) 65 cái
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em (inax hoặc tương đương) 19 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 24 bộ
8 Xi phông +ống xả chậu rửa 24 bộ
9 Lắp đặt gương soi đơn 24 cái
10 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) 24 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) 10 bộ
12 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 25 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm 1 cái
16 Mũ thông hơi 9 cái
17 Cầu chắn rác DN50 1 cái
18 Cầu chắn rác DN80 9 cái
19 Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 2 vòi 2 bộ
20 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 4 bộ
21 Xi phông chậu rửa inox 4 bộ
22 Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 1 cái
N Hạng mục 14: Ống cấp nước PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=75mm 0,27 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,41 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,39 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,65 100m
5 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 1,57 100m
6 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,82 100m
7 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 53 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=75mm 1 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 5 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 15 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 4 cái
13 Lắp đặt rắc co d=75mm 2 cái
14 Lắp đặt rắc co d=50mm 10 cái
15 Lắp đặt rắc co d=32mm 32 cái
16 Lắp đặt rắc co d=25mm 8 cái
17 Lắp đặt cút PPR d=75mm 1 cái
18 Lắp đặt cút PPR d=50mm 14 cái
19 Lắp đặt cút PPR d=40mm 13 cái
20 Lắp đặt cút PPR d=32mm 40 cái
21 Lắp đặt cút PPR d=25mm 162 cái
22 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 142 cái
23 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-1/2" 20 cái
24 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 2 cái
25 Lắp đặt tê PPR d=75mm 2 cái
26 Lắp đặt tê PPR d=50mm 5 cái
27 Lắp đặt tê PPR d=32mm 5 cái
28 Lắp đặt tê PPR d=25mm 79 cái
29 Lắp đặt tê PPR d=75/40mm 2 cái
30 Lắp đặt tê PPR d=75/32mm 2 cái
31 Lắp đặt tê PPR d=50/32mm 1 cái
32 Lắp đặt tê PPR d=40/32mm 17 cái
33 Lắp đặt tê PPR d=40/25mm 7 cái
34 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 60 cái
35 Lắp đặt côn PPR d=75/50mm 1 cái
36 Lắp đặt côn PPR d=75/40mm 1 cái
37 Lắp đặt côn PPR d=75/32mm 1 cái
38 Lắp đặt côn PPR d=50/40mm 1 cái
39 Lắp đặt côn PPR d=40/32mm 6 cái
40 Lắp đặt côn PPR d=40/25mm 1 cái
41 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 16 cái
42 Lắp đặt van phao d=32mm 2 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
O Hạng mục 15: Ống cấp nước HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm 0,62 100m
2 Lắp đặt khâu nối ren ngoài d32-1.1/4" 1 cái
3 Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm 16 cái
4 Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d=32 mm 2 cái
P Hạng mục 16: Ống thoát nước u.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,3 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm 0,39 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm 0,5 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 2,36 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,85 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,75 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,2 100m
8 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 1,36 100m
9 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,11 100m
10 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,09 100m
11 Lắp đặt cút PVC d=160mm 3 cái
12 Lắp đặt cút PVC d=140mm 3 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=125mm 9 cái
14 Lắp đặt cút PVC d=110mm 15 cái
15 Lắp đặt cút PVC d=90mm 6 cái
16 Lắp đặt cút PVC d=75mm 3 cái
17 Lắp đặt cút PVC d=60mm 1 cái
18 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 48 cái
19 Lắp đặt cút PVC d=42mm 12 cái
20 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
21 Lắp đặt chếch PVC d=140mm 5 cái
22 Lắp đặt chếch PVC d=125mm 4 cái
23 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 173 cái
24 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 35 cái
25 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 57 cái
26 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 12 cái
27 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 27 cái
28 Lắp đặt y PVC d=110mm 74 cái
29 Lắp đặt y PVC d=90mm 18 cái
30 Lắp đặt y PVC d=75mm 8 cái
31 Lắp đặt y PVC d=48mm 1 cái
32 Lắp đặt y PVC d=140/110mm 9 cái
33 Lắp đặt y PVC d=125/110mm 15 cái
34 Lắp đặt y PVC d=125/75mm 2 cái
35 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 10 cái
36 Lắp đặt y PVC d=110/75mm 8 cái
37 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 15 cái
38 Lắp đặt y PVC d=75/60mm 4 cái
39 Lắp đặt T cong D110 8 cái
40 Lắp đặt côn PVC d=140/110 5 cái
41 Lắp đặt côn PVC d=125/90 2 cái
42 Lắp đặt côn PVC d=110/75 7 cái
43 Lắp đặt côn PVC d=110/48 7 cái
44 Lắp đặt côn PVC d=90/75 14 cái
45 Lắp đặt côn PVC d=90/48 15 cái
46 Lắp đặt côn PVC d=75/42 7 cái
47 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=140mm 6 cái
48 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm 6 cái
49 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm 11 cái
50 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm 3 cái
51 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm 2 cái
52 Lắp nút bịt d=125mm 5 cái
53 Lắp nút bịt d=110mm 20 cái
54 Lắp nút bịt d=90mm 2 cái
55 Lắp nút bịt d=75mm 2 cái
56 Si phông D90 1 cái
57 Si phông D75 25 cái
58 Đai giữ ống 110 cái
59 Ti treo ống 90 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->