Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463986-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:54:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,080,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km130+200 - Km134+500 | |||
| 1 | Đào nền đường | Phần 2 - Chương V | 305,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 2.359,94 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 445,1 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mới | Phần 2 - Chương V | 1.307,39 | m3 |
| 5 | Đào cấp đường | Phần 2 - Chương V | 396,92 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 137,51 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 gia cố lề (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 275,27 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.529,26 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 1.529,26 | m2 |
| 10 | Bê tông nâng thành rãnh M200 | Phần 2 - Chương V | 155,42 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 6.424,45 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 6.424,45 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10 cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 6.424,45 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10 cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 6.424,45 | m2 |
| 15 | Xáo xới lu lèn đất, chiều dày cày xới 15cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 963,67 | m3 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 15.501,2 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC2 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 15.501,2 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 313 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,97cm (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 313 | m2 |
| 20 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 313 | m2 |
| 21 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 400 | lỗ khoan |
| 22 | Bê tông nâng gờ M200 (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 2,45 | m3 |
| 23 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 97,24 | kg |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km130+200 - Km134+500 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 thành rãnh hình thang | Phần 2 - Chương V | 204,83 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đáy rãnh hình thang | Phần 2 - Chương V | 62,83 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 chèn thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 62,14 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu đáy rãnh chống mất nước xi măng | Phần 2 - Chương V | 1.065,59 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 15,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 516,42 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 1.046,43 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 vuốt nối qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 21,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 954,96 | kg |
| 11 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 6,21 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 7,8 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 794,19 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 489,9 | kg |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Phần sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 48,15 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,53 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10mm (Phần sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 17,1 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18mm (Phần sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 34,65 | kg |
| 19 | Vữa XM M100 (Phần sửa chữa rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,02 | m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ (phần nạo vét rãnh) | Phần 2 - Chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Đào móng đất C3 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 54,26 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả rãnh K95 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 18,09 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 3,9 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc VXM M100 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 5,34 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 19,71 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố đỏ tại chỗ M200 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 2,07 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 93,94 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 178,01 | kg |
| 30 | Nhựa đường lấp lỗ chốt (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 0,14 | m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông có cốt thép (Phần nối dài cống) | Phần 2 - Chương V | 2,84 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km130+200 - Km134+500 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (Phần vuốt nối đường đất) | Phần 2 - Chương V | 10,91 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Phần vuốt nối đường nhựa, BTXM) | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km130+200 - Km134+500 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần 2 - Chương V | 13 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 376 | cọc |
| 3 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 846 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 1.692 | lỗ khoan |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 30 | cọc |
| 6 | Sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cột |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 21,71 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M100 | Phần 2 - Chương V | 17,53 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 23 | biển |
| 10 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Phần 2 - Chương V | 111 | m |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 191,15 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km141+00 - Km144+200 | |||
| 1 | Đào nền đường | Phần 2 - Chương V | 22,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 499,88 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 154,77 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mới | Phần 2 - Chương V | 629,82 | m3 |
| 5 | Đào cấp đường | Phần 2 - Chương V | 69,89 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 52,11 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 gia cố lề (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 131,64 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 731,31 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Phần lề gia cố) | Phần 2 - Chương V | 731,31 | m2 |
| 10 | Bê tông nâng thành rãnh M200 | Phần 2 - Chương V | 107,08 | m3 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.017,13 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.017,13 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10 cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.017,13 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10 cm (KC1 - mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 3.017,13 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 8.724,33 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 2cm (KC2 - tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 8.724,33 | m2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 474,75 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,97cm (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 474,75 | m2 |
| 19 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3 - vuốt nối về cầu, mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 474,75 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 148 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông nâng gờ M200 (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 1,02 | m3 |
| 22 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần nâng gờ chắn cống) | Phần 2 - Chương V | 34,6 | kg |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km141+00 - Km144+200 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 thành rãnh hình thang | Phần 2 - Chương V | 76,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đáy rãnh hình thang | Phần 2 - Chương V | 23,53 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 chèn thành rãnh | Phần 2 - Chương V | 23,27 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu đáy rãnh chống mất nước xi măng | Phần 2 - Chương V | 399,11 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 13,68 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 27,72 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 vuốt nối qua cổng nhà dân | Phần 2 - Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Phần sửa chữa thành rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,24 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 qua cổng nhà dân (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10mm qua cổng nhà dân (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 8,04 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18mm qua cổng nhà dân (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 13,41 | kg |
| 13 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 21,62 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 7,75 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 giằng đổ tại chỗ (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 1,62 | m3 |
| 16 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Phần sửa chữa rãnh chữ nhật) | Phần 2 - Chương V | 26,73 | kg |
| H | Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km141+00 - Km144+200 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 40,09 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km141+00 - Km144+200 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần 2 - Chương V | 21 | cọc |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 195 | cọc |
| 3 | SXLD tiêu phản quang cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 472 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu, cọc H, cột Km | Phần 2 - Chương V | 944 | lỗ khoan |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 16 | cọc |
| 6 | Sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 4 | cột |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 11,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M100 | Phần 2 - Chương V | 9,23 | m3 |
| 9 | Thay thế biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 21 | biển |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 110,65 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| K | Hạng mục 11: Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi