Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614671-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 10:31:00 đến ngày 2020-06-25 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,283,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.109,085 m3
2 Vét bùn hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.210,052 m3
3 Đào rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 666,704 m3
4 Đánh cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.583,391 m3
5 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.261,789 m3
6 Đào nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,905 m3
7 Xáo xới lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.308,618 m3
8 Đắp đất nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.053,715 m3
9 Đắp đất rãnh K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 323,19 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (kết cấu mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22.057,45 m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (kết cấu mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22.057,45 m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (kết cấu mở rộng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22.057,45 m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39.971,617 m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14,47 cm (trên mặt đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39.971,617 m2
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (trên mặt đường cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39.971,617 m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (vuốt nối dân sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.329,884 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (vuốt nối dân sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.329,884 m2
C Rãnh dọc chữ nhật BXH= 0,5X0,5M
1 Đào đất thi công rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.960,337 m3
2 Đắp đất, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.435,007 m3
3 Thân rãnh BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.699 m
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.601,419 m3
5 Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,147 tấn
6 Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,986 tấn
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17.210,98 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.699 cái
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 569,9 m3
10 Tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.699 cái
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 623,265 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.792,859 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,591 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,899 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.699 cái
D Rãnh dọc chử nhật BXH= 0,5X0,75M
1 Thân rãnh BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 822 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292,632 m3
3 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,76 tấn
4 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,746 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.429,384 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 822 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,2 m3
8 Tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 822 cái
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,897 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 691,302 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,162 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,88 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 822 cái
E Rãnh dọc chử nhật BXH= 1,0X1,0M
1 Thân rãnh BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,818 m3
3 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 tấn
4 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,799 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,016 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,95 m3
8 Tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,726 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,47 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,413 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
F Rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Thân rãnh BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,944 m3
3 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,617 tấn
4 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,886 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 676,48 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m3
8 Tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,64 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,384 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,014 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,057 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
G Rãnh gia cố hình thang
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,128 m3
2 Bê tông lót móng, M150, chiều rộng < 250 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,592 m3
3 Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m3
4 Rải lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 832,4 m2
5 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.430,896 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh hình thang đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8.324 cái
H Tấm bản qua ngõ nhà dân
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,29 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,52 m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,399 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 tấn
5 Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
I Gia cố lề phạm vi rãnh
1 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 799,11 m3
2 Rải lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.439,5 m2
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 443,95 m3
J Phá dỡ hoàn trả bê tông đào thi công rãnh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,648 m3
2 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m3
K CỐNG HỘP BXH =1*1 M
1 Cống hộp 1*1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 ống
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, rãnh đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,715 m3
3 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,142 tấn
4 Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,245 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 873,97 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 mối nối
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 Đoạn
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384 m2
9 Bản giảm tải + Tấm đan hố thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 cái
10 Bê tông tấm đan, bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,58 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,092 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,8 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 cái
14 Bê tông mối nối cống bản , mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,765 m3
15 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
16 Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,357 m3
17 Bê tông móng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,966 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 481,857 m2
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 385,023 m2
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,081 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,176 m3
22 Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,503 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,86 m2
24 Đào đất thi công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 595,144 m3
25 Đắp đất công trình K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 410,076 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,46 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,91 m3
28 Đào nền đường cũ, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,63 m3
29 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,47 m3
L CỐNG HỘP 2x3x3M
1 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,207 m3
2 Bê tông tường, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,825 m3
3 Bê tông móng M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,803 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,028 m3
5 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 394,631 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,26 m2
7 Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 tấn
8 Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,35 tấn
9 Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,955 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,143 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,068 tấn
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,929 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,301 m3
15 Đào đất thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 416,094 m3
16 Đắp đất công trình K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,698 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,664 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
19 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m3
20 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m3
21 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 574 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV,thanh thải mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 516,4 m3
23 Ống cống D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 ống
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, rãnh đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m3
25 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,885 m2
26 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
27 Lắp đặt ống bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 đoạn
M CỐNG HỘP NỐI DÀI 2X2M
1 Ống cống hộp 2*2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ống
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m3
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 tấn
4 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,26 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Đoạn
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8 m2
9 Bê tông tường thẳng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,318 m3
10 Bê tông móng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,853 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,684 m2
12 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,46 m2
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,43 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,329 m3
15 Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 m3
16 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,724 m3
17 Đắp đất K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,816 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,24 m3
N CỐNG BẢN B=5,7M
1 Bê tông phủ mặt cống M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,513 m3
2 Bê tông tường , mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,89 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,777 m3
4 Bê tông móng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,897 m3
5 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,606 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,552 m2
7 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,872 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,595 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
11 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,85 m3
12 Nhựa đường chôn lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,793 m3
14 Đào đất thi công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,909 m3
15 Đắp đất công trình K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,39 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,03 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,951 m3
18 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,945 tấn
19 Lắp dựng giằng thép lan can liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,945 tấn
20 Bê tông tường thẳng M200 đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
21 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,14 m2
22 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
2 Di chuyển biển báo vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 575,633 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 m2
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182 cái
6 Di dời cọc H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Di dời cọc Km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->