Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605534-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200310176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:21:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,465,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế học sinh kiểu 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
2 Bàn ghế học sinh kiểu 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
3 Bàn ghế giáo viên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Bảng chống lóa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Màn hình tivi Led 64 inch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
B THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT
1 Camera IP Dome cố định gắn trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26 chiếc
2 Đầu ghi camera IP 32 kênh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
3 Ổ cứng lưu trữ 2TB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
4 Màn hình Led 55" Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
C THIẾT BỊ NHÀ
1 Máy bơm nước Q=2m3; N=450w; h=30m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Hệ thống chuông báo giờ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy lọc nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
D THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
E NHÀ LỚP HỌC
1 Khối lượng đào móng đơn, hệ số đào máy 1,3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 495,222 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9618 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 99,0444 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9774 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7645 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,14 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,1512 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,1862 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1821 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2235 tấn
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 37,0915 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1236 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,6482 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,4623 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,7554 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0088 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7089 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34,9272 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,6242 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,4568 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9444 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9444 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9444 100m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,082 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 179,7268 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 179,7268 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,0048 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,9392 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3888 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4832 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,5553 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 455,5284 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 455,5284 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 57,2112 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7318 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9829 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8924 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6697 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,7479 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,648 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,7015 100m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.070,153 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.070,153 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,3824 m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 103,1143 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,6807 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6543 100m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,43 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,43 m2
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,6421 m3
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4901 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8684 tấn
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9073 100m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 115,76 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 115,76 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,3367 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6969 tấn
F PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 105,0172 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,1004 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,9405 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9872 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8066 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,3984 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42,2725 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,4776 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,1515 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,179 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 405,2945 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 243,2525 m2
13 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,7298 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.471,3577 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 408,508 m2
16 Đắp chi tiết đầu trụ cos +1.000 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
17 Đắp chi tiết đầu trụ cos +6.55 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
18 Đắp biểu tượng mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 640,52 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 339,69 m
21 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.000,72 m
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.521,3937 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.118,7953 m2
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,915 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,2929 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Prime hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 918,5416 m2
28 Lát nền, sàn gạch Granit nhám 600x600mm, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 89,1689 m2
29 Ốp chân tường, viền tường KT 120x600mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64,626 m2
30 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 283,7824 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 63,1584 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,014 m2
33 Gia công lan can (VL = 0) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1542 tấn
34 Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 154,2 kg
35 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2992 tấn
36 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.299,2 kg
37 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 104,6275 m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 56,4597 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,2303 m3
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8046 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 249,824 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,8199 m3
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,185 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3042 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3847 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 275 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1706 m3
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,417 m3
50 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32,2575 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,6919 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 78,0118 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 115,3875 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,19 m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
56 Phễu thu D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
58 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Đai + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 96 cái
60 Ống tràn D50, l=250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 cái
61 Tôn úp trên khe lún Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,58 m
62 Nhôm nẹp khe lún Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 46,67 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 156,3184 m2
64 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,981 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,981 tấn
66 Bu lông M16, L=100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Bu lông M14, L=80 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 468 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 313,38 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,4568 100m2
70 Tôn úp nóc dày 0,4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 97,55 m
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,9313 100m2
72 Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 162,9 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 162,8064 m2
74 Khóa cửa đi tay nắm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
75 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,066 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,066 m2
77 Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7968 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
79 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.796,76 kg
80 Biển tên dự án vốn ODA viện trợ của KOICA Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G PHẦN ĐIỆN
1 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 70 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 400 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
6 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 250 m
7 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 600 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 700 m
11 Lắp đặt các automat 3 pha =125A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha = 75A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha = 25A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Đế nhựa âm tường của ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 48 hộp
19 Mặt công tắc 1 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Hạt công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
22 Mặt công tắc 2 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Hạt công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
25 Mặt công tắc 3 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Hạt công tắc 1 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36 cái
27 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
28 Mặt công tắc 1 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Hạt công tắc 2 chiều Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
31 Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 2x18w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
32 Bộ giá treo đèn inox Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
33 Đèn gắn tường bóng Led 20w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Đèn Led ốp trần 18W-D250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
35 Quạt trần 80w-D 1400mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62 cái
36 Gia công thép treo quạt trần thép D10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62 cái
37 Đầu cốt đồng M16+M25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
39 Đinh vít + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.050 bộ
40 Xà đón điện bằng thép góc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 (L=2,4m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
42 Dây cáp đồng trần D25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 m
43 Dây cáp đồng trần D16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 m3
45 Tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
46 Tủ điện âm tường chứa 8/12 MCB Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Tủ điện âm tường kim loại KT 600x400x180 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Đèn báo pha, cầu chì xoay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
49 Lắp đặt bộ chuyển mạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
50 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ Ampe Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt máy biến dòng =400/5A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
H CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Gia công kim thu sét, thép D22, dài 1,8m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 ống sứ trang trí Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 228 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 m
10 Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
11 Thép L 63x63x6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 171,6 kg
12 Bật thép D8 L=350 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 228 cái
13 Bật thép D10 L=200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,25 m3
16 Bộ đấu nối tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Sơn chống dỉ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 kg
18 Que hàn E42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 kg
19 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 kg
I MẠNG LAN
1 SWITCH - HUB 16 cổng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ mạng LAN Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Bộ phát sóng WIFI 300mbs Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 350 m
5 Dây nhảy mạng AMP CAT - 5E (3m/dây) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36 m
6 Nút mạng AMP OUTELET 1P( mặt + đế) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Nút dây AV và VAG (mặt + đế) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Đầu ghi số đánh dấu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 350 m
11 Đinh vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 500 cái
12 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
13 Côn cút nối ống D=16mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt dây HDMI Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Lắp đặt dây VAG Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
J HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 400 m
2 Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 770 m
3 Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 770 m
4 Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52 cái
K CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Ống nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
3 Cút nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Cút nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Côn nhựa PPR D32x25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van gạt, ĐK =25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Tê nhựa PPR D25 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Tê nhựa PPR D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 RacCo D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ống nhựa PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
12 Tê nhựa PVC D42-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Cút nhựa PVC D42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Van phao điện tự động Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 ống nhựa HDPE D32 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đế nhựa nổi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Bảng điện gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,8 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,8 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,8 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2 10m³/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,6159 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,6159 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 212,083 1000v
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,166 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,166 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7339 1000v
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,6686 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,6686 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,5296 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,5296 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 215,296 tấn
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,35 10 tấn/1km
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,35 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50 m3
M PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối hào ngoài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 65,46 m3
2 Phòng chống mối hào trong Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 41,06 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 562,23 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 515,25 m2
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ô cắm đơn âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 600 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 660 m
18 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
20 Hệ thống tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 ht
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
23 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 ht
24 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Vít + nở (D3+D8) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 kg
26 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
O CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 máy
28 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 máy
29 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
30 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
36 Băng ren nối ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 150 cuộn
37 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
38 Lăng phun D50*13 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Khớp nối lăng vòi D50 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
46 Đầu khớp nối D65 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lăng phun D65*16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Gioăng cao su D100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Bu lông + Ecu M16x5 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,3 m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,3 100m3
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 m
55 Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
P HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3802 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,0836 m2
6 Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Vận chuyển vật liệu PCCC Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
Q BỂ NƯỚC 135m3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7015 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15,464 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5469 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,668 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,002 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2667 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7686 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2526 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,432 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7496 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,9176 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9816 m3
15 Lát gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,076 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 38,076 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,856 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5439 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,9189 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
22 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
R VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,9 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,9 10m³/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3022 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,3022 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,461 1000v
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3772 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3772 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,068 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,068 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,68 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2546 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2546 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8 m3
S MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Khối lượng đào đất móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35,3808 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,0762 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,0858 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3062 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,391 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1168 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,101 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,8297 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3086 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,1859 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1098 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3671 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3312 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7142 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,2264 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,732 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,732 m2
T THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,0849 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,052 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 74,052 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,2362 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,2362 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,096 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,096 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 59,0532 m2
9 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 81,12 m2
10 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
11 Phễu thu D90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đai + vít nở Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Ống tràn D50, l=250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Khung Inox đỡ bàn đá, Inox 304 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,8 kg
17 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,5288 m2
18 Vách ngăn Compact dày 18mm (phụ kiện Inox 304) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 85,606 m2
19 Cửa kính khuôn nhôm Việt Pháp, hệ 4500, (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
20 Cửa kính khuôn nhôm Việt Pháp, hệ 4400 (Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,4375 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2614 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 11,088 m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2578 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,5475 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2063 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4917 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,63 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,63 m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,3368 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9144 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6734 tấn
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 91,44 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 91,44 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,0274 m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3036 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0527 100m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,27 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,27 m2
U CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35 m
2 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25 m
3 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bộ đèn chiếu sáng -1,2m, lắp bóng Led 1x18w Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Mặt công tắc 1 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Đế nhựa âm tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Hạt công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
9 Xà đón điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
V CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
3 Lắp đặt hộp giấy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
4 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Inax AL-2094V (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi bán tự động Inax LFV-P02B (hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Xifong lavabo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Gương soi KT 5640x1150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR(hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Lắp đặt van tiểu nam Inax UF-5V(hoặc tương đương) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D= 25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D= 25x20 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D= 40x25 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đặt cút xiên PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Tê PPR, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 25x20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34 cái
24 Lắp đặt côn PPR, ĐK 40x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Lắp đặt Rắc co PPR, ĐK 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34 cái
29 Lắp đặt van phao + phao điện tự động: Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bể
31 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 150mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
33 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 76mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
34 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt Cút nhựa PVC D42-90° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
36 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt Tê Y nhựa PVC D150x110-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19 cái
40 Lắp đặt Tê Y nhựa PVC D90x42-135° Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
41 Nắp thông tắc D110 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Keo dán ống nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20 tuýp
44 Băng ren Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
W BỂ TỰ HOẠI
1 Khối lượng đào đất bể tự hoại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 23,7623 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1901 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,7525 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1078 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,6617 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1191 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
8 Lát gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7291 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,2799 m2
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,4793 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,6369 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7492 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,9208 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =1km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1584 100m3
X VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,2 10m³/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9954 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,9954 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13,318 1000v
9 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,284 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,284 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1222 1000v
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2633 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2633 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8342 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,8342 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,342 tấn
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2144 10 tấn/1km
18 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2144 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
Y CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,046 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,262 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
4 Móng khung đèn chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Móng khung tủ công tơ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 119 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2 m
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
11 Lắp cần đèn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
12 Cột đèn chiếu sáng thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cột
13 Cột đèn chiếu sáng thép tròn côn liền cần cao 7m, dày 4mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 cột
14 Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Đèn đường Led SHDS90 90W DUHAL Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT: 300x250x175 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
17 Lắp đặt tủ công tơ điện , KT: 800x1200x500 sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
18 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 107 m
19 Rải cáp ngầm Cu/XLPE//PVC (2x4)mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 m
20 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 181 m
21 Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43 m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
23 Đào tiếp địa cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
24 Đắp đất tiếp địa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK =34mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,81 100 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (VL = 0) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
27 Cọc tiếp địa thép L63*63*6 (L=2,5m) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 148 Kg
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,52 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,52 m3
32 Dải dây tiếp địa liên hoàn M10 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 196 m
33 Làm đầu cáp khô Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 1 đầu cáp
34 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 1 đầu cáp
35 Cầu đấu 4x60A Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Đầu cốt đồng M 4 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 1 đầu cáp
37 Băng dính cách điện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 Cuộn
Z SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,4554 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 29,4648 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 78,5728 m3
4 Cắt mạch khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 343,47 m
AA BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9413 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,292 m3
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 52 m
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
AB VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1291 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1291 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,1291 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8457 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,8457 10m³/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5937 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,5937 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,9373 tấn
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0382 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0382 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,4606 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->