Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614790-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200566767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 10:12:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,204,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG
1 Đắp đất san nền K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.407,48 m3
2 Vét hữu cơ san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.346,22 m3
3 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.426,33 m3
4 Đào nền + đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,8 m3
5 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.896,41 m3
6 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,01 m3
7 Bê tông mặt đường đổ tại chỗ M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,8 m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,17 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.359,99 m2
10 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.816,39 m2
11 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m3
12 Đào rãnh đất cấp 2, hệ thống thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,22 m3
13 Đắp đất K95 rãnh thoát nước bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,44 m3
14 Rải đá dăm 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,99 m3
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 mương thoát nước BTCT B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,59 m3
16 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, mương thoát nước BTCT B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,38 m3
17 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,12 m3
18 Cốt thép tường, thân rãnh đổ tại chỗ D <=10 mm, mương thoát nước BTCT B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.797,22 kg
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm, mương thoát nước BTCT B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.100,17 kg
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,05 kg
21 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 776,29 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,07 m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, mương thoát nước BTCT B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 m3
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, mương BTCT chịu lực B=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,46 m3
25 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, mương BTCT chịu lực B=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m3
26 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,3 m3
27 Cốt thép tường, thân rãnh đổ tại chỗ D <=10 mm, mương BTCT chịu lực B=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.654,18 kg
28 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.363,04 kg
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,44 kg
30 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,84 m2
31 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m3
33 Phá dỡ mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,33 m3
34 Xúc hỗn hợp bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,33 m3
35 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,33 m3
36 Rải đá dăm 4x6 đệm móng, mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,19 m3
37 Bê tông móng đổ tại chỗ M150, , mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,78 m3
38 Xây gạch thân mương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,94 m3
39 Bê tông giằng chống đúc sẵn M200, đá 1x2, , mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,48 m3
41 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,46 kg
42 Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,23 kg
43 Ván khuôn thép đổ tại chỗ, , mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,13 m2
44 Ván khuôn thép tấm đan, , mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,14 m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, , mương xây gạch thoát nước thải B=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 m3
46 Rải đá dăm 4x6 đệm móng, mương BTCT chịu lực B=0,6m qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
47 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, mương BTCT chịu lực B=0,6m qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
48 Bê tông móng đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m3
49 Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,41 m3
50 Cốt thép tường, thân rãnh đổ tại chỗ D <=10 mm, mương BTCT chịu lực B=0,6m qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.166,45 kg
51 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,06 kg
52 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm, mương BTCT chịu lực B=0,6m qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,46 kg
53 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,3 m2
54 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, mương BTCT chịu lực B=0,6m qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m3
56 Xây gạch thân mương, vữa XM M75, nâng cao thành mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,77 m3
57 Bê tông giằng chống đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
58 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,25 kg
59 Ván khuôn thép tấm đan, nâng cao thành mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,15 m2
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,37 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, nâng cao thành mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,48 m3
62 Vận chuyển đất, điều phối đất đào đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.242,6 m3
63 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657 m3
64 Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 m3
65 Mua đất đắp + vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.744,78 m3
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,785 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,153 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,632 m3
6 Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 km/dây
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 km/dây
9 Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công/bộ
10 Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 công/bộ
11 Kẹp hãm KH4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
12 Kẹp hãm KH4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
13 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
14 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cái
15 Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 km/dây
16 Đai thép lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
17 Ghíp nối 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m3
20 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100kg
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
22 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m
23 Ống nhựa xoắn HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
24 Ghip 2 bulong 25-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
C HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
4 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 100m
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m3
10 Đào móng hố văn - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,459 1m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,004 m2
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 m3
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->