Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào vành đai khu bay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào vành đai khu bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:19:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,326,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào đầu Đông khu bay: Hàng rào tuyến 1-2-3 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,105 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,136 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,641 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,621 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,395 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,809 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,248 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,179 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,98 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,427 | m2 |
| 19 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,73 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,73 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,593 | m2 |
| B | Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến A-A1 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.183,35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,313 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,313 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.233,85 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.233,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,714 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 101,714 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,063 | m3 |
| C | Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến A1-B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,875 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,875 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,875 | m2 |
| D | Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến B-B1 | |||
| 1 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 163,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,827 | m2 |
| E | Hàng rào đầu Đông khu bay: tuyến B1-C-..-E | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.038 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 323,733 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 323,733 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.038 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.038 | m2 |
| F | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến E-E3 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,66 | m2 |
| 2 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,66 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,66 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,262 | m2 |
| G | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến E3-F | |||
| 1 | Phát quang bụi bỏ tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,6 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.398 | m2 |
| 3 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.398 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.398 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 695,704 | m2 |
| H | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến G*-H | |||
| 1 | Phát quang bụi bỏ tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138 | m2 |
| 3 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,064 | m2 |
| I | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Cổng V8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,48 | m2 |
| J | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến H-I | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 2 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,428 | m2 |
| K | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến J-K | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m2 |
| 2 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134,712 | m2 |
| L | Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Cổng vọng gác V6 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,142 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,207 | m2 |
| 3 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,142 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,142 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,575 | m2 |
| M | Đường vào vọng gác v6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,292 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,365 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,46 | 100m2 |
| N | Sửa chữa cống qua đường | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,539 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1 cái |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, sân cống, hố ga vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,202 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| O | Giàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,187 | 100m2 |
| P | Cầu công tác vận chuyển vật liệu ( đoạn A-A1 và B1-E) | |||
| 1 | Gia công cầu công tác | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công<br/>- Gia công 2 cầu công tác rồi luân chuyển sang các vị trí khác.<br/>- Nhà thầu Tính khấu hao vật liệu, thi công xong công trình đơn vị thi công thu hồi. | 0,668 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cầu công tác | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Mỗi cầu tạm lắp dựng 22 lần: | 14,692 | tấn |
| 3 | Ván gỗ cầu công tác | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m2 |
| Q | Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công | Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thể kiểm soát an ninh: 1. Thẻ thi công cho người: - Chi phí cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: 20.000 (đồng/ngày). + Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng/1 lần cấp). - Điều kiện để cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ. + Thẻ dài ngày: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân và lý lịch tư pháp của người được đề nghị cấp thẻ. 2. Thẻ thi công cho xe cơ giới: - Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng/ngày). - Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới (Phí làm thẻ đã bao gồm thuế GTGT) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi