Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào vành đai khu bay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609334-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào vành đai khu bay
Số hiệu KHLCNT 20200541307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 15:19:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,326,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hàng rào đầu Đông khu bay: Hàng rào tuyến 1-2-3
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 76,105 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,402 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,231 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,171 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,136 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,641 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,808 m3
9 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,035 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,161 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,621 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,395 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,809 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,248 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112,179 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 71,98 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 129,427 m2
19 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,73 m2
20 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,73 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,593 m2
B Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến A-A1
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.183,35 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,313 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,313 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.233,85 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.233,85 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 101,714 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 101,714 m2
9 Gia công hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 m2
10 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 300 m2
11 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,063 m3
C Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến A1-B
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,875 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,875 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,875 m2
D Hàng rào đầu Đông khu bay: Tuyến B-B1
1 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 163,8 m2
2 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 163,8 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 55,827 m2
E Hàng rào đầu Đông khu bay: tuyến B1-C-..-E
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.038 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 323,733 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 323,733 m2
4 Gia công hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.038 m2
5 Lắp dựng hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.038 m2
F Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến E-E3
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150,66 m2
2 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150,66 m2
3 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150,66 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 68,262 m2
G Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến E3-F
1 Phát quang bụi bỏ tạo mặt bằng thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,6 100m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.398 m2
3 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.398 m2
4 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.398 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 695,704 m2
H Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến G*-H
1 Phát quang bụi bỏ tạo mặt bằng thi công Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,6 100m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 138 m2
3 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 138 m2
4 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 138 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 69,064 m2
I Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Cổng V8
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,28 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,48 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,28 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,48 m2
J Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến H-I
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 189 m2
2 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 189 m2
3 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 189 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 94,428 m2
K Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Tuyến J-K
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 270 m2
2 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 270 m2
3 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 270 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 134,712 m2
L Hàng rào tiếp giáp khu vực quân sự: Cổng vọng gác V6
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,142 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,207 m2
3 Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,142 m2
4 Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,142 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp sơn chống rỉ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,575 m2
M Đường vào vọng gác v6
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,219 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,219 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,292 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,365 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,46 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,46 100m2
N Sửa chữa cống qua đường
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,539 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 1 cái
8 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, sân cống, hố ga vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,202 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,022 100m3
11 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m3
O Giàn giáo phục vụ thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 104,187 100m2
P Cầu công tác vận chuyển vật liệu ( đoạn A-A1 và B1-E)
1 Gia công cầu công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công<br/>- Gia công 2 cầu công tác rồi luân chuyển sang các vị trí khác.<br/>- Nhà thầu Tính khấu hao vật liệu, thi công xong công trình đơn vị thi công thu hồi. 0,668 tấn
2 Lắp dựng cầu công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Mỗi cầu tạm lắp dựng 22 lần: 14,692 tấn
3 Ván gỗ cầu công tác Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,48 100m2
Q Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công
1 Chi phí thẻ kiểm soát an ninh hàng không phục vụ thi công Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thể kiểm soát an ninh: 1. Thẻ thi công cho người: - Chi phí cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: 20.000 (đồng&#x2F;ngày). + Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng&#x2F;1 lần cấp). - Điều kiện để cấp thẻ: + Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư&#x2F;Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ. + Thẻ dài ngày: Chứng minh thư&#x2F;Thẻ căn cước công dân và lý lịch tư pháp của người được đề nghị cấp thẻ. 2. Thẻ thi công cho xe cơ giới: - Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng&#x2F;ngày). - Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới (Phí làm thẻ đã bao gồm thuế GTGT) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->