Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613281-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Trong đó bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200612000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:12:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,660,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Chi phí xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đào đất KTH, đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1816 100m3
2 Đào khuôn đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II (tận dụng 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7019 100m3
3 Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy, đào xúc đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5 m3
4 Đắp nền đường, lề đường, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3845 100m3
5 Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6015 100m3
6 Mua VL đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.514,4597 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0675 100m3
8 Đắp cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,47 m3
9 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 100m2
10 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7565 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,69 m3
D Cống ngang
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm cả vật liệu), phá đập tạm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6581 100m3
3 Phá dỡ cống cũ bê tông không cốt thép bằng máy, đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
4 Đào hố móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 100m3
5 Vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0182 100m3
6 Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2156 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4196 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, tường cánh, đầu cống, sân cống, móng cống đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m3
11 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
12 Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
E Mương xây
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VL tận dụng đất đào thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 100m3
3 Đào móng kênh mương, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3849 100m3
4 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8955 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,4376 100m
7 Làm lớp đá dăm đệm móng loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,79 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1783 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,58 m3
10 Xây gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, xây thành mương, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,78 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2187 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3067 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m3
14 Trát thành mương, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,55 m2
15 Láng đáy mương, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,57 m2
16 Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
F Bản BTCT:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8749 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8227 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
G Đảm bảo giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3458 m2
7 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
9 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
11 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->