Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường Hai Bà Trưng (đoạn Phan Bội Châu- Ngô Mây), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: Cải tạo mặt đường hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường Hai Bà Trưng (đoạn Phan Bội Châu- Ngô Mây), thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: Cải tạo mặt đường hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 07:43:00 đến ngày 2020-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,476 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,023 | 1 m3 |
| 4 | Xử lý khuôn đường đạt độ chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,139 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,427 | 1 m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,856 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.232,92 | 1 m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 715,58 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 455,117 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 31km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 455,117 | 1 Tấn |
| 11 | Rải thảm hoàn trả MĐ cũ = BTN nóng C19- Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,45 | 1 m2 |
| 12 | Thảm bù vên mặt đường bằng BTN nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,153 | 1 m3 |
| 13 | Rải thảm bê tông nhựa chặt- C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.161,9 | 1 m2 |
| 14 | Rải thảm BTN chặt C19 vuốt nối- Chiều dày đã lèn ép=3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,93 | 1 m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,723 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,199 | 1 m3 |
| B | Đan rãnh, bó vỉa + vỉa hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 1m |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,684 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,635 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván tạo khe chống nứt dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,892 | 1 m3 |
| 6 | Láng VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,313 | 1 m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,313 | 1 m2 |
| C | Phần thân mương | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | 1 m3 |
| 3 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 869 | 1 Tấm |
| 4 | Đập phá bê tông bó vỉa cũ (đỉnh gối mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,571 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,828 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 869 | 1 Tấm |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,489 | 1 m3 |
| D | Di dời rãnh thoát nước | |||
| 1 | Trục vớt & lắp đặt lại tấm chắn rác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | Tấn |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 1 m3 |
| E | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 1 m3 |
| 3 | Đục lỗ thông thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 Lỗ |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | 1 m2 |
| 6 | LĐ ống nhựa d220 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,15 | 1 m |
| 7 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,805 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện cửa thu nước bằng thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ckiện cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | Tấn |
| 10 | VXM M100 trát mặt ngoài, tạo dốc đáy cửa TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi