Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:38:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,282,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRƯỜNG MN HÀ CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xịt wc, vòi rửa tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic WC lớp B2,B3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,634 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng WC lớp B2,B3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,064 | m3 |
| 6 | Đầm lại nền hiện trạng K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Rải nilông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền wc lớp B2,B3, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,064 | m3 |
| 9 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm WC lớp B2,B3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,634 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Thay mới xí hỏng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vòi đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng hành lang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,84 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic 40x40 cm hành lang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,84 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường khoang cầu thang, phòng kho | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,196 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường khoang cầu thang, phòng kho, phòng soạn chia | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,856 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,196 | m2 |
| 21 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,052 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,515 | m2 |
| 24 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,573 | m2 |
| 25 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,515 | m2 |
| 27 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,088 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ máng thoát nước, thép L50 hiện trạng bị gỉ, mục nát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,266 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng máng inox Sus 304 theo BVTK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,556 | kg |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,616 | m2 |
| 36 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 37 | Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m |
| 38 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,63 | đ/m3 |
| C | TRƯỜNG MN BÌNH MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,616 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,854 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,47 | m2 |
| 6 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,47 | m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm khu vệ sinh lớp D1,C2, tầng 3 trục 3-4/B-D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,616 | m2 |
| 8 | Công tác ốp tường, gạch 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,854 | m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn tường trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,323 | m2 |
| 13 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,323 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,636 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn hiện trạng trục F-H/1-2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm theo định mức 1.5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,7 | m |
| 22 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,636 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Tính 2 đợt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,236 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,791 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng phòng y tế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,471 | m3 |
| 28 | Đầm lại nền phòng y tế K90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,471 | m3 |
| 30 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,914 | m2 |
| 31 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,877 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,719 | đ/m3 |
| D | TRƯỜNG MN 3-2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,555 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | m |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,49 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,731 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,775 | m2 |
| 13 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,775 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,256 | 10m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ kho, lớp B1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,154 | m2 |
| 16 | Dọn vệ sinh mái cốt +7.750 trên lớp B1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 17 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,154 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,283 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,298 | m2 |
| 22 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,928 | m3 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,581 | m2 |
| 24 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,581 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn bảo vệ bề mặt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,581 | m2 |
| 26 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,928 | m3 |
| 27 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm khu vệ sinh lớp D1,C2, tầng 3 trục 3-4/B-D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,283 | m2 |
| 28 | Công tác ốp tường, gạch 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,298 | m2 |
| 29 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Tháo dỡ vòi rửa vị trí máng rửa tay sau đó lắp lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần phòng hiệu phó, lớp D2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,004 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường lớp A3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 35 | Vệ sinh lớp sơn tường lớp A3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,998 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,004 | m2 |
| 38 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,572 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (2 đợt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 40 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,682 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110,682 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,608 | đ/m3 |
| E | TRƯỜNG MN ÁNH DƯƠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,528 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,528 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | bộ |
| 4 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,231 | đ/m3 |
| F | TRƯỜNG MN YẾT KIÊU | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cao 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,217 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | m3 |
| 6 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | m3 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,089 | m2 |
| 8 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,089 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn bảo vệ bề mặt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,089 | m2 |
| 10 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | m3 |
| 11 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm khu vệ sinh lớp D1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | m3 |
| 13 | Công tác ốp tường, gạch 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,597 | m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trần WC phòng y tế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m2 |
| 18 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,072 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 21 | Ống nhựa uPVC D110, PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR D40-PN16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 24 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp Tôn/Pu/PP dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,5 | m |
| 30 | Tháo dỡ, lắp lại hệ thống chống sét, điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 31 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước inox Sus 304 dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,006 | kg |
| 34 | Gia công L40x4 đỡ máng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 35 | Lắp dựng L40x4 đỡ máng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 36 | Cạo lớp sơn cũ trên xà gồ, vì kèo hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,687 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,159 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 39 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 40 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 41 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,935 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,993 | đ/m3 |
| G | TRƯỜNG MN HOA SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,142 | 100m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,323 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,142 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,08 | m |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại hệ thống chống sét hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 213,323 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng khu bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,836 | m2 |
| 8 | Đào bớt cát tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,828 | m3 |
| 10 | Bơm Keo bọt nở Khe lún | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 11 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,836 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,836 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,079 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn tường hiệng trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,166 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,079 | m2 |
| 16 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,245 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường Kho lớp B2, tường lớp B1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,945 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn tường hiệng trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,945 | m2 |
| 20 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,695 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,784 | đ/m3 |
| H | TRƯỜNG MN PHÚ LƯƠNG II | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường hộp kỹ thuật A2,D2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,655 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch hộp kỹ thuật lớp A2,D2 chiều dày <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ông cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 4 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 7 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 11 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường hộp kỹ thuật lớp A2,D2 chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,262 | m3 |
| 13 | Công tác ốp tường, gạch 300x450 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,248 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,43 | m2 |
| 15 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,43 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,43 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trần lớp B3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,993 | m2 |
| 18 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,993 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,026 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,033 | m2 |
| 21 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,026 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,033 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,268 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | đ/m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON BÚP SEN HỒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,585 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong khoang cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 157,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | công |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,585 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm định mức 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 10 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,185 | m2 |
| 11 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,205 | m2 |
| 12 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 13 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m |
| 14 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,074 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,185 | đ/m3 |
| J | TRƯỜNG MN YÊN NGHĨA I ( KHU A ) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn hiện trạng ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.260,762 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 649,945 | m2 |
| 3 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.260,762 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 649,945 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | 100m2 |
| K | TRƯỜNG MN YÊN NGHĨA I ( KHU B ) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trần tầng 3, tường khoang cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.057,333 | m2 |
| 2 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.057,333 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| L | TRƯỜNG MN LÊ TRỌNG TẤN | |||
| 1 | Dọn sân cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ lớp gạch Granit bồn hoa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây tường bo, bồn hoa chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,24 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,412 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,216 | m2 |
| 10 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước ( Nắp 430x860mm khung 530x960 tải trọng 125 KN) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nắp hố thu nước ( Nắp 430x860mm khung 530x960 tải trọng 125 KN) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,11 | m3 |
| 13 | Dải ni lông lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,022 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,22 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,2 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | đ/m3 |
| M | TRƯỜNG MN HÒA BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,289 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,8 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,158 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,266 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,552 | m2 |
| 14 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,698 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,602 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đ/m3 |
| N | TRƯỜNG MN BIÊN GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng lớp A2,B1,B2,D1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,51 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic 50x50 cm lớp A2,B1,B2,D1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,51 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng khu rửa A1,A2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,253 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,253 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường hiện trạng nhà lớp học | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,968 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng máng inox dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,123 | kg |
| 7 | Bơm Keo bọt nở vị trí khe lún | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 8 | Chèn vữa bê tông mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,297 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,081 | m2 |
| 11 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,081 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng máng inox dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,698 | kg |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,844 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,844 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Colie neo ống D20,D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,138 | đ/m3 |
| 29 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.063,305 | m2 |
| 30 | Vệ sinh tường trong nhà, Trần tầng 2 hiên chơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,319 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng trục 1-3/B-C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh bề mặt sàn mái hiện trạng trục 1-2/B-C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,548 | m2 |
| 33 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,548 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,548 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,76 | m |
| 37 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,319 | m2 |
| 38 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.063,305 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,801 | 100m2 |
| O | TRƯỜNG MN PHÚ LƯƠNG I | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,957 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,935 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,315 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,845 | m2 |
| 8 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,701 | m2 |
| 10 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,564 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn bảo vệ bề mặt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,784 | m2 |
| 12 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | m3 |
| 13 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,957 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,935 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,315 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,765 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,845 | m2 |
| 20 | Đèn ốp trần bóng Led 11W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 25 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 26 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 28 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Colie neo ống D20,D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | 10m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,187 | đ/m3 |
| P | TRƯỜNG MN ĐỒNG DƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,247 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | tấn |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,842 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,224 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,44 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m2 |
| 11 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | 10m2 |
| Q | TRƯỜNG MN HUYỀN KỲ | |||
| 1 | Dọn vệ sinh toàn bộ sênô 2 đơn nguyên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 2 | Sản xuất lắp dựng máng inox Sus 304 dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,951 | kg |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.028 | m2 |
| R | TRƯỜNG MN VẠN PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm cỏ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | công |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,232 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép D6 liên kết tường móng hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100kg |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | lỗ khoan |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 1x2 mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,645 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,798 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,098 | m3 |
| 11 | Dải Ni lông lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,098 | m3 |
| 13 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,809 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,22 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,829 | m2 |
| 16 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,829 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 20 | hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,144 | đ/m3 |
| S | TRƯỜNG MN HỌA MY | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,488 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 237,488 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | đ/m3 |
| T | TRƯỜNG MN MỖ LAO ( TỔ 6 ) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch tầng 3 phòng năng khiếu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,554 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,554 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,37 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,501 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,37 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,871 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,375 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,504 | đ/m3 |
| U | TRƯỜNG MN PHÚ LƯƠNG | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,77 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,772 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mũi giáo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 431 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,027 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,612 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,246 | m2 |
| 9 | Đục má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,106 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,736 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,76 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,15 | m2 |
| 17 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,15 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí quy định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,403 | 10m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,822 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,74 | m |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,773 | m2 |
| 22 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,983 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,784 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,064 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,934 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,784 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,86 | m2 |
| 31 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,86 | m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí quy định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,182 | 10m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 34 | Vệ sinh lớp sơn tường trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,067 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng lưới thép chống nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | m2 |
| 37 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,667 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,534 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,927 | m2 |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 43 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ty Zen liên kết với Xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,927 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,639 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,291 | đ/m3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,379 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,9 | m |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,431 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,978 | m2 |
| 57 | Vệ sinh lớp sơn má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,697 | m2 |
| 58 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,675 | m2 |
| 59 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,192 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,528 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m2 |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vị trí quy định | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,438 | 10m2 |
| V | TRƯỜNG MN YÊN NGHĨA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,55 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,55 | m2 |
| 3 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,55 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,011 | đ/m3 |
| W | TRƯỜNG MN HÀNG ĐÀO | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,71 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,29 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | đ/m3 |
| X | TRƯỜNG TH YẾT KIÊU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 4 | lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,56 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,256 | 10m2 |
| Y | TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần hành lang, trần phòng học dẫy nhà B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.768,311 | m2 |
| 2 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.768,311 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,185 | 100m2 |
| Z | TRƯỜNG TH LÊ LỢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 308,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 459 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139,725 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,288 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 194,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,168 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,99 | m2 |
| 13 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,99 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,805 | 10m2 |
| 15 | Thay mới bảng Điều khiển thang tời, tủ điện, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AA | TRƯỜNG TH DƯƠNG NỘI B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | 10m2 |
| 7 | Phá dỡ nền hành lang tầng 2 dẫy nhà C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,636 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 101,636 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,082 | đ/m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,948 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,948 | m2 |
| 14 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,998 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm khu vệ sinh tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,948 | m2 |
| 16 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,089 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,089 | m2 |
| 21 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,089 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,589 | đ/m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,36 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp sơn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,372 | m2 |
| 34 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,136 | 10m2 |
| 36 | Tháo dỡ téc nước inox mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,258 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,888 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ lan can inox nhà C, sau đó sửa chữa, hàn nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 42 | Phá dỡ bệ xí, bệ tiểu, bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,878 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,983 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,86 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,007 | đ/m3 |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,686 | 10m2 |
| 48 | Hút bể phốt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,793 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,072 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,87 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,256 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,597 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,661 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,349 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,035 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | tấn |
| 67 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,129 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | tấn |
| 73 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵng, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,144 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,082 | m2 |
| 76 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,226 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,906 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,4 | đ/m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,938 | m3 |
| 81 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,591 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,717 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | tấn |
| 84 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | tấn |
| 85 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,839 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,689 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,608 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | tấn |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,196 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,046 | m3 |
| 92 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,587 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,29 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,729 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,167 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,923 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,442 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,446 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,356 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,447 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,671 | m3 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 204,12 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168,29 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,872 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,735 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,8 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,604 | m2 |
| 110 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,096 | m2 |
| 111 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,267 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,769 | m2 |
| 113 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,38 | m2 |
| 114 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,286 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m |
| 116 | Đắp Khóa vòm trang trí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,096 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,92 | m2 |
| 119 | Láng Granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,01 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,516 | m2 |
| 121 | Chụp inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 247,025 | m2 |
| 123 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 182,276 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 127 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,288 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,21 | md |
| 132 | Đèn Downlight Âm trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 133 | Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 134 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 138 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 140 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 141 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 157 | Tê nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 160 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 161 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 162 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 163 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 165 | Van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 166 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 167 | Van 2 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Van 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 170 | Van phao điện D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 171 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 182 | Van điện từ D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 184 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 185 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 186 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 187 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 188 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 190 | Nắp đậy ống kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 192 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 193 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 194 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 195 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 196 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 197 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 198 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 199 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 206 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 207 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,606 | m3 |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,955 | m3 |
| 212 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | m3 |
| 213 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | m3 |
| 214 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 219 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵng, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 220 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m2 |
| 222 | Đổ mới bê tông nền sân đá 1x2 mác 200# do nền cũ bị phá hỏng khi thi công móng nhà wc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,415 | m3 |
| 223 | Lát gạch Đỏ 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,15 | m2 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,606 | đ/m3 |
| AB | TRƯỜNG TH DƯƠNG NỘI A | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280,128 | m2 |
| 2 | Thi công sàn vinyl dày 5mm, dưới có lớp cao su lót sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280,128 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 529,784 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,071 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,713 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,29 | m2 |
| 7 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 529,784 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,29 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,596 | đ/m3 |
| AC | TRƯỜNG TH VẠN PHÚC | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài wc tầng 1 dãy nhà A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,855 | m2 |
| 2 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,855 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn BTCT lớp 2A5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm định mức 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,382 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sạch sẽ sơn cạnh dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,08 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,382 | m2 |
| 9 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,462 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,595 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống hiện trạng, cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D110 mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 12 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,69 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,83 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,69 | m2 |
| 17 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 164,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,763 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,534 | đ/m3 |
| AD | TRƯỜNG TH KIẾN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và Cung cấp, lắp đặt mới Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led chiếu bảng 1,2m x 18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 342 | m |
| 5 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141 | m |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,482 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ, bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,488 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,532 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,592 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,672 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 16 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,549 | đ/m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,918 | 10m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,677 | m2 |
| 20 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,677 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,954 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,72 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m2 |
| 24 | Vệ sinh lớp sơn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,824 | m2 |
| 25 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,848 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,25 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,562 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,24 | m2 |
| 31 | Đèn downlight âm trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 32 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 36 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 39 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 40 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 44 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cái |
| 45 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 46 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 47 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 52 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 74 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 76 | Thông Tắc D110-90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 83 | Thi công hộp kỹ thuật bằng trát vẩy lưới theo BVTK | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 89 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| AE | TRƯỜNG TH LÊ TRỌNG TẤN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,21 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,21 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,21 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,321 | 10m2 |
| AF | TRƯỜNG TH PHÚ LA | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,076 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 467,763 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,561 | m3 |
| 7 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,703 | đ/m3 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,384 | m2 |
| 10 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,97 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,97 | m2 |
| 12 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,561 | m3 |
| 14 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,076 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 467,763 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,687 | m2 |
| 17 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,687 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 23 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,076 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 467,763 | m2 |
| 32 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,561 | m3 |
| 33 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,703 | đ/m3 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,384 | m2 |
| 36 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,97 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,97 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,561 | m3 |
| 39 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 40 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,076 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 467,763 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lớp sơn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,687 | m2 |
| 43 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,687 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 49 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,458 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 342,192 | m2 |
| 58 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,093 | m3 |
| 59 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,876 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,761 | đ/m3 |
| 61 | Vệ sinh bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,972 | m2 |
| 62 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,088 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,088 | m2 |
| 64 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,876 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,093 | m3 |
| 66 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,458 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 425,906 | m2 |
| 68 | Vệ sinh lớp sơn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,367 | m2 |
| 69 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,367 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 75 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,544 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường bị nứt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,544 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,544 | m2 |
| 82 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,544 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,891 | đ/m3 |
| AG | TRƯỜNG TH ĐỒNG MAI II | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.216 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch hành lang tầng 1,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,45 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Vách nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,601 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt lan can inox Sus 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,74 | kg |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,523 | đ/m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 10m2 |
| AH | TRƯỜNG TH ĐỒNG MAI I | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | 10m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,31 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,338 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Bệ tiểu nam, nữ, bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,784 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,903 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,384 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong để ốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,312 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,533 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,089 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,315 | đ/m3 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,331 | 10m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,617 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,736 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,533 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m2 |
| 25 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,733 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,031 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,089 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,76 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt mang thoát nước bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,08 | kg |
| 32 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 33 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 37 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 40 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 41 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 45 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Van 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 68 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 83 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Gương soi tráng bạc dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 89 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,95 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,338 | m3 |
| 97 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ, bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,784 | m3 |
| 98 | Phá dỡ Nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,903 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,384 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường trong để ốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,312 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,654 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,089 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 105 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,385 | đ/m3 |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,295 | 10m2 |
| 108 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,637 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,096 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,654 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6 | m2 |
| 112 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,254 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,031 | m2 |
| 114 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,089 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt mang thoát nước bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,08 | kg |
| 119 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 120 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 124 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 127 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 128 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 129 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 132 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 147 | Van 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 153 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 154 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 155 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 157 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 158 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 170 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 174 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 175 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 178 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| AI | TRƯỜNG TH YÊN NGHĨA | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,124 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,597 | m3 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,942 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 327,427 | đ/m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,483 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,692 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,438 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,995 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,746 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,356 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,418 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,32 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,412 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,702 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,532 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,675 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,933 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,212 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,9 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 493,663 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.394,547 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 292,6 | m |
| 28 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.965,152 | m2 |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,37 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,37 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,11 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,243 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,243 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,844 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵng, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,783 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,755 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,22 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,027 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,255 | m3 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,224 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,224 | m2 |
| 49 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,224 | m2 |
| 50 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,122 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,008 | m3 |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,008 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,122 | m3 |
| 54 | Láng Granito cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,608 | m2 |
| 55 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,698 | m2 |
| 56 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,698 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,391 | đ/m3 |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,924 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,734 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,461 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,356 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,479 | m2 |
| 65 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,724 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 67 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| 68 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,681 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,751 | đ/m3 |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 10m2 |
| 72 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,708 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm định mức 1,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,682 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,708 | m2 |
| 75 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,724 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,346 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,016 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,734 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,461 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,356 | m2 |
| 81 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,461 | m2 |
| 82 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,106 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 84 | lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 90 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 91 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 94 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 113 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 117 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 119 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Thông tắc D110, D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 128 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| AJ | TRƯỜNG TH BIÊN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,45 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,43 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,43 | m2 |
| 5 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,34 | m |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,92 | m2 |
| 7 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,16 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,43 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,827 | 10m2 |
| 10 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 13 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Van chặn PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Colie Neo ống D20.D25.D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| AK | TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,331 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,87 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,742 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,018 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng inox úp nóc sus 304 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,571 | kg |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,954 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,823 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,844 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144,281 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm định mức 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144,281 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,437 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,844 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ Phễu thu nước hiện trạng, sau khi xử lú chống thấm lắp lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 16 | Xử lý chống thấm cổ thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,96 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,954 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,12 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,722 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,74 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,8 | m |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,122 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,408 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,871 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,762 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,122 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,408 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,871 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,762 | m2 |
| 32 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,292 | m2 |
| 33 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,871 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,32 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,36 | m2 |
| AL | TRƯỜNG THCS PHÚ LÃM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,778 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,706 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,178 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,894 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,349 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,387 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,336 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,672 | đ/m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,529 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,706 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,778 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,99 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201,869 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,796 | m2 |
| 25 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 245,665 | m2 |
| 26 | Cạo lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,675 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,435 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,137 | m2 |
| 30 | Đổ lại bê tông mặt sân đá 1x2 mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,26 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,725 | m3 |
| 35 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,676 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,881 | m3 |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,626 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,78 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường trong để ốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138,18 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,692 | m2 |
| 41 | Bóc lớp than xỉ tôn nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 43 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,048 | đ/m3 |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,826 | 10m2 |
| 46 | Vệ sinh mặt sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,269 | m2 |
| 47 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,269 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,991 | m2 |
| 49 | Đổ lại lớp than xỉ tôn nền tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,048 | m3 |
| 50 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,17 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270,96 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,692 | m2 |
| 53 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,692 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm phụ kiện inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,554 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,982 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 59 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 60 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 61 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 64 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 67 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 68 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 73 | Măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 90 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 92 | Van 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 103 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 106 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 107 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 108 | Tê nhựa uPVC D76/42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 109 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Thông tắc D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 122 | Hộp đựng nước rửa tay treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 126 | Van điện từ D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Cảm biến mực nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AM | TRƯỜNG THCS PHÚ LA | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng, Cung cấp, lắp đặt quạt điện mới - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần hành lang phòng học | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 578,74 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần hành lang phòng học | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 362,74 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 941,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,627 | 100m2 |
| AN | THCS NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,06 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường trong phòng 210 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,656 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,06 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140,716 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,827 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng vữa hiện trạng hiên, sê nô phòng 306 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,822 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,308 | m2 |
| 9 | Quét SikaProof Membrane định mức 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,308 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,412 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,827 | m2 |
| 12 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,931 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,659 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,571 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,701 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100kg |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,92 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,298 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,82 | m |
| 25 | Đục tẩy bề mặt tường để vỉa máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 26 | Chèn vữa bê tông mác 200# | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,449 | m3 |
| 27 | Bơm keo bọt nở vị trí khe lún | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 435,969 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,854 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 435,969 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,854 | m2 |
| 32 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 536,823 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,615 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,825 | đ/m3 |
| AO | TRƯỜNG THCS MỖ LAO | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Công |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110-Thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 100m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn hiện trạng tường khoang cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,97 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| AP | TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,033 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,033 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,502 | đ/m3 |
| AQ | TRƯỜNG THCS KIẾN HƯNG | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà đa năng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 679,704 | m2 |
| 2 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 679,704 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280,128 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 280,128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 8 | Khung tủ điện kích thước 500x300x150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 9 | Aptomat MCB 2P 40A, 10Ka | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 20A, 6Ka | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Đèn Led nhà thi đấu 220V-75W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp Led gắn tường 18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút khí thải gắn tường 10000m3/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Quạt treo tường công nghiệp 100w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 22 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.080 | m |
| 23 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 24 | Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 25 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 490 | m |
| 26 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 28 | Máng inox Sus 304 dày 0,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,975 | kg |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,653 | đ/m3 |
| AR | TRƯỜNG THCS BIÊN GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,116 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,862 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,896 | m2 |
| 7 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,896 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,116 | m2 |
| 9 | Công tác ốp trụ, cột, gạch 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,78 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát xí, phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 13 | Thi công Trần nhôm 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn, phụ kiện : T chính 1,62m, T phụ 1,62m móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,862 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,543 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi