Gói thầu: Gói thầu sô 3: Xây lắp công trình: Sửa chữa, lắp đặt bổ sung hệ thống pano, giá treo cờ đuôi nheo phục vụ Đại hội Đảng bộ thành phố Thái Nguyên lần thứ XVIII, nhiệm kỳ 2020-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612534-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm văn hóa và truyền thông thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu sô 3: Xây lắp công trình: Sửa chữa, lắp đặt bổ sung hệ thống pano, giá treo cờ đuôi nheo phục vụ Đại hội Đảng bộ thành phố Thái Nguyên lần thứ XVIII, nhiệm kỳ 2020-2025
Số hiệu KHLCNT 20200573368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 12:04:00 đến ngày 2020-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,918,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIỂN PA NÔ LÀM MỚI KÍCH THƯỚC 3M*12M (5 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình U200*65*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0186 Tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0186 Tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
9 Sản xuất khung giá pano bằng thép hộp mạ kẽm 40x40*1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 Tấn
10 Bưng tôn mặt khung pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
11 Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
12 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
13 Xe cẩu tự hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
B BIỂN PA NÔ LÀM MỚI KÍCH THƯỚC 4M*8M (1 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình U200*65*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại U200*65*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
9 Sản xuất cấu thép khung biển mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
10 Bưng tôn mặt khung pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
11 Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
C BIỂN PA NÔ LÀM MỚI KÍCH THƯỚC 2M*3M 25 ĐIỂM (100 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1285 tấn
7 Sản xuất cấu thép khung biển mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 tấn
8 Quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 quả
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1285 tấn
10 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 tấn
11 Bưng tôn mặt khung pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m2
12 Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m2
D THAY BẠT TREO 11 ĐIỂM = 12 CÁI:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
2 Thay Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 m2
E THAY MẶT BẠT TREO HAI BÊN CẦU GIA BẨY 2 CHIẾC 4 MẶT:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
2 Thay Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m2
F THAY MẶT BẠT 4*30M, 4*18M:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m2
2 Thay Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 m2
G THAY MẶT BẠT CỔNG NHÀ MÁY GIẤY HOÀNG VĂN THỤ:
1 Thay Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
H THAY MẶT BẠT PHÚ BÌNH:
1 Thay Mặt pano bằng bạt Hiflex Nhật Bản in kỹ thuật số 4 màu độ phân giải 1440 dpi chất lượng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m2
I GIÁ TREO CỜ ĐUÔI NHEO LẮP CỘT ĐÈN TRANG TRÍ GIỮA ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, ĐƯỜNG BẮC CẠN) 300 CÁI:
1 Hộp i nox 25*25*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930,66 kg
2 Sản xuất ống i nox D21*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.393,546 kg
3 Sản xuất ống i nox D16*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,88 kg
4 Quả cầu inox D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.400 quả
5 Đai thép i nox Cột D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,96 kg
6 Bu lông D6 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400 cái
J GIÁ TREO PHƯỚN 2 MẶT LẮP CỘT ĐÈN TRANG TRÍ GIỮA ĐƯỜNG (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ + THANH NIÊN XUNG PHONG) 200 CÁI:
1 Hộp i nox 25*25*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,34 kg
2 Sản xuất ống i nox D21*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821,71 kg
3 Sản xuất ống i nox D16*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,626 kg
4 Quả cầu inox D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800 quả
5 Đai thép i nox Cột D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,32 kg
6 Bu lông D6 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 cái
K GIÁ TREO CỜ ĐUÔI NHEO LẮP 2 BÊN CỘT ĐÈN CÁC TRỤC ĐƯỜNG 901 CÁI:
1 Hộp i nox 25*25*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.454,97 kg
2 Sản xuất ống i nox D21*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.271,2 kg
3 Sản xuất ống i nox D16*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,58 kg
4 Quả cầu inox D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.109 quả
5 Đai thép i nox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,3916 kg
6 Bu lông D6 thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.280 cái
7 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
8 Xe cẩu tự hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->