Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào bảo vệ dàn đèn tiếp cận (phía đường 131 khu vực xã Thanh Xuân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa hàng rào bảo vệ dàn đèn tiếp cận (phía đường 131 khu vực xã Thanh Xuân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:26:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,290,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.142,841 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 937,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,441 | tấn |
| 4 | Đánh rỉ khung lưới thép B40 và khung đỡ lưới thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.687,042 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 25,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 25,92 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,933 | tấn |
| 8 | Sản xuất khung đỡ lưới thép tại vị trí bổ sung khung và hàng rào loại 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,356 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,933 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung đỡ lưới thép tại vị trí bổ sung cột và hàng rào loại 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,356 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.805,208 | m2 |
| 12 | Mua lưới thép B40-D3,5mm mạ kẽm (2,26kg/m2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4.839,892 | kg |
| 13 | Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 - chỉ lắp lưới thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2.141,546 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung gia cố chân hàng rào L 40x40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,367 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung gia cố chân hàng rào L40x40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4,367 | tấn |
| 16 | Gia công cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.124,652 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột chống, thép dưỡng, hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1.124,652 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn hệ khung và gia cố chân | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 875,907 | m2 |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 32,801 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ THẺ KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | CHI PHÍ THẺ KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | Công trình nằm trong khu vực kiểm soát an ninh hàng không. Nhà thầu nghiên cứu lập tiến độ thi công trong khu vực này, tính toán chi tiết số lượng người và xe cơ giới phục vụ thi công để có cơ sở xác định chi phí làm thẻ kiểm soát an ninh:<br/>1. Thẻ thi công cho người: <br/> - Chi phí cấp thẻ:<br/> + Thẻ sử dụng 1 lần: 20.000 (đồng/ngày).<br/> + Thẻ dài ngày: 150.000 (đồng/1 lần cấp). <br/> - Điều kiện để cấp thẻ:<br/> + Thẻ sử dụng 1 lần: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân của người được đề nghị cấp thẻ.<br/> + Thẻ dài ngày: Chứng minh thư/Thẻ căn cước công dân và lý lịch tư pháp của người được đề nghị cấp thẻ.<br/>2. Thẻ thi công cho xe cơ giới: <br/>- Chi phí cấp thẻ: 20.000 (đồng/ngày).<br/>- Điều kiện cấp thẻ: Hồ sơ giấy tờ đăng ký xe cơ giới.<br/>(Phí làm thẻ đã bao gồm thuế GTGT) | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi