Gói thầu: Thi công xây dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp văn hóa nghệ thuật và du lịch tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:29:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,135,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ ( 2 KHU ) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8938 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,158 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2338 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3798 | chuyến |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8938 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,884 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước bao gồm cả khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2338 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện đồng bộ) chưa khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m2 |
| 17 | Khoá cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=48/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Vòi gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110+90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ B ( 4 KHU ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5381 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4076 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,888 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,824 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,2838 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,824 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,1078 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8938 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,82 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6396 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện đồng bộ ) chưa khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 17 | Khoá cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG SỐ 1 ( NHÀ A ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3729 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8466 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,984 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2824 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0088 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,044 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,456 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7616 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,272 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,384 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0848 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,727 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,504 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1728 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,584 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,1182 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,0716 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.834,96 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,392 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.442,84 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,5892 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319,516 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.231,606 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.006,4618 | m2 |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4497 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0758 | m2 |
| 36 | Thép hộp Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4585 | kg |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 46 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,39 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 52 | Vách ngăn compact (Bao gồm cả cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5059 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường<=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8 | m |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5176 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,356 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,356 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,356 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,6432 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện đồng bộ ) chưa khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) ( bao gồm cả lắp dựng + phụ kiện đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 66 | Khoá cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,152 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,6432 | m2 |
| 70 | Thay ô kính cửa DS1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ làm mới bao gồm cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,888 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,396 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,62 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6 | m |
| 77 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 78 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4427 | m2 |
| 80 | Lắp dựng tay vị gỗ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,6 | m |
| 81 | Lắp gương tập múa tại các ô tường đã được bịt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 82 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1958 | m2 |
| 83 | Sàn gỗ lim tự nhiên + khung dầm ( bao gồm cả vật liệu + công hoàn thiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1958 | m2 |
| 84 | Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7237 | chuyến |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,892 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2374 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2374 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=48/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Vòi gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110+90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 129 | Đèn LED bán nguyệt loại 1,2m. M26 (36W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 131 | Bảo dưỡng quạt cũ + lắp đặt lại chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 134 | Mặt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 136 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 138 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | 100m |
| 140 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 142 | Đai giữ ống (Bao gồm cả vít + nở nhựa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi