Gói thầu: Thi công xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 16:41:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,664,328,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m |
| 2 | Gia cố tấm mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110cv, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T,máy ủi 110CV, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,767 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất máy đào <=0,4m3, ủi 110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,933 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | 100m3 |
| 9 | Trải nilon lót: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,606 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,306 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi