Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công phá dỡ Nhà làm việc B (Nhà làm việc số 2) thuộc trụ sở Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567586-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần Kỹ thuật Công an tỉnh Long An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công phá dỡ Nhà làm việc B (Nhà làm việc số 2) thuộc trụ sở Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200567483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 15:48:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ Nhà làm việc B (Nhà làm việc số 2) thuộc trụ sở Công an tỉnh
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,048 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,4 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,545 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,82 m
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,475 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,322 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,835 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,251 m3
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 100m2
13 Lưới bao che quanh công trình (VL+CN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,08 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 100m2
B Danh mục tài sản thanh lý, vật tư thu hồi của công trình sau phá dỡ để bán cho nhà thầu
1 Cửa đi gỗ (có kính) Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 10,01 M2
2 Cửa đi sắt kính dày 5 ly Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 78,34 M2
3 Cửa sổ (lùa) sắt kính dày 5 ly Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 148,54 M2
4 Khung sắt kính day 5 ly (lam cửa) Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 36,43 M2
5 Cửa đi nhựa Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 28,08 M2
6 Vách kính khung nhôm Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 26,545 M2
7 Tole sóng vuông Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 363,048 M2
8 Xà gồ gỗ 50x100 Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 1,464 M3
9 Xà gồ thép 40x40 Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 342 Kg
10 Chậu xí bệt Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 12 Bộ
11 Bê tông vỡ Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 178,251 M3
12 Gạch vỡ Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 245,157 M3
13 Tấm trần Prima Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 320,475 M2
14 Sắt Giá trị vật tư thu hồi: 133.917.000 đ. Nhà thầu không chào hoặc chào với giá trị thấp hơn 133.917.000 đồng thì nhà thầu không được xem xét đánh giá về giá và sẽ bị loại 20.675 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->