Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614369-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:11:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,089,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7159 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7159 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7159 100m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3092 100m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3075 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3075 100m3 đất nguyên thổ/1km
7 Đào nền đường+ đào khuôn đất C4 + đào mặt đường cũ BTXM bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7356 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7356 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7356 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m3 đất nguyên thổ/1km
13 Đào phá đá cấp 4 nền đường máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4531 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4531 100m3 đá nguyên khai
15 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4531 100m3 đá nguyên khai/1km
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3642 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2645 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 1m3 đất nguyên thổ
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6103 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8529 100m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8529 100m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5601 100m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 100m3 đất nguyên thổ/1km
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,5024 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5406 100m3
11 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4064 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7196 100m2
13 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
14 Nhựa đường dùng để chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,02 kg
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,57 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D8000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
9 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->