Gói thầu: 35TC SCL2020: Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Phủ Lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 35TC SCL2020: Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Phủ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:04:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,538,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 65,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 62 | lỗ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống nước sắt mạ kẽm các loại (NC=50%NC lắp đặt) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 351 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 856 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 856 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 351 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sổ, cửa đi và ô thoáng pa nô 2 nước bằng sơn PU | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 16 | Sơn toàn bộ hoa sắt cửa đi, cửa số, o o thoáng bằng 1 nước sơn chống rỉ 02 nước sơn màu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30,5 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x300mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 65,548 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 65,548 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cửa đi phòng vệ sinh khung nhựa lõi thép kính cường lực 5mm bao gồm cả phụ kiện | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,907 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bồn nước ngang 1500 lít | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi đồng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Phao điện tử đóng cắt bơm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi