Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200602380-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200581079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quang Hanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 15:57:00 đến ngày 2020-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà văn hóa cũ
1 Tháo dỡ cửa phần 2 - chương V 19,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép phần 2 - chương V 56,19 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn phần 2 - chương V 48,23 m3
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem phần 2 - chương V 78,87 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng phần 2 - chương V 59,28 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn phần 2 - chương V 3,2 m3
7 Xúc phế thải lên xe vận chuyển đi, máy đào phần 2 - chương V 1,67 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phần 2 - chương V 1,67 100m3
B Xây mới nhà văn hóa
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II (phần móng) phần 2 - chương V 1,64 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn (phần móng) phần 2 - chương V 1,64 100m cọc
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần móng) phần 2 - chương V 4,3541 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (phần móng) phần 2 - chương V 3,4584 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) phần 2 - chương V 2,6283 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần móng) phần 2 - chương V 9,5824 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (phần móng) phần 2 - chương V 0,9536 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần móng) phần 2 - chương V 1,077 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (phần móng) phần 2 - chương V 2,0683 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) phần 2 - chương V 33,457 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) (phần móng) phần 2 - chương V 0,103 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, đường kính ≤10mm (phần móng) phần 2 - chương V 0,0739 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18mm (phần móng) phần 2 - chương V 0,4262 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) phần 2 - chương V 0,5663 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (phần móng) phần 2 - chương V 11,591 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (phần móng) phần 2 - chương V 0,1571 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần móng) phần 2 - chương V 0,1847 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) phần 2 - chương V 1,7283 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần móng) phần 2 - chương V 114,7317 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phần 2 - chương V 4,354 100m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm (phần thân) phần 2 - chương V 0,1421 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm (phần thân) phần 2 - chương V 0,7937 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần thân) phần 2 - chương V 0,6494 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) phần 2 - chương V 3,5719 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm (phần thân) phần 2 - chương V 0,37 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm (phần thân) phần 2 - chương V 1,6464 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (phần thân) phần 2 - chương V 0,6965 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần thân) phần 2 - chương V 7,5562 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm (phần thân) phần 2 - chương V 3,2998 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (phần thân) phần 2 - chương V 2,0294 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần thân) phần 2 - chương V 28,9224 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền ô văng, đường kính ≤10mm (phần thân) phần 2 - chương V 0,0938 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền ô văng (phần thân) phần 2 - chương V 0,1732 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) phần 2 - chương V 0,9369 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤10mm (phần thân) phần 2 - chương V 0,223 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giẳng tường thu hồi (phần thân) phần 2 - chương V 0,3773 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) phần 2 - chương V 2,1535 m3
38 Sản xuất xà gồ thép (phần thân) phần 2 - chương V 2,3624 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần thân) phần 2 - chương V 145,734 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép (phần thân) phần 2 - chương V 2,3624 tấn
41 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (phần thân) phần 2 - chương V 1,36 100m2
42 Ngói úp nóc (phần thân) phần 2 - chương V 125 md
43 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 25,0182 m3
44 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 2,88 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 3,3223 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0231 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0215 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0052 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0296 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0336 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,2614 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,6091 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,213 m3
54 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 3,4304 m3
55 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 1,1435 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,0286 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,1791 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 0,1579 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 1,7371 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 1,0086 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 1,3081 m3
62 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 17,0632 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 17,0632 m2
64 Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 7,744 m2
65 Sản xuất hàng rào song sắt (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 26,95 m2
66 Sản xuất cửa song sắt (phần cổng tường rào) phần 2 - chương V 26,95 m2
67 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm (phần cổng chính) phần 2 - chương V 33,4 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cổng chính) phần 2 - chương V 33,4 m2
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 8,0262 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 1,274 m3
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 0,1092 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 0,0433 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 2,639 m3
74 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 1,2584 m3
75 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 3,9 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 5,72 m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 0,1102 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 0,0329 100m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 0,6115 m3
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (phần rãnh thoát nước) phần 2 - chương V 13 cái
81 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 50,2138 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 9,2178 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 366,8522 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 70,2419 m2
85 Lợp mái ngói tráng men KT 305x400mm, màu đỏ (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 1,4913 100m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 200,6836 m2
87 Lưới tô hồ vị trí tường giao cột mỗi điểm giao tính 2 điểm rộng 200mm (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 50 m
88 Trang trí đầu trụ cột, đắp pano, nơ trang trí,Soi chỉ lõm sâu 15mm…NC bậc 4/7 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 10 công
89 Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 46,983 m2
90 Quét sika chống thấm mái, sê nô, (3kg/m2) (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 68,8192 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 113,5864 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 437,09 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 314,273 m2
94 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 31,12 m2
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 0,4586 100m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 14,11 m3
97 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 50 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 6,9 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 132,3064 m2
99 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 7,14 m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bậc tam cấp, rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 11,986 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 5,9469 m3
102 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 19,4747 m2
103 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 26,954 m2
104 Bả bằng matít trần thạch cao (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 26,954 m2
105 Sơn trần thạch cao (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 26,954 m2
106 Lắp dựng vách ngăn WC tấm compac HPL dày 12 ( phụ kiện đi kèm) (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 4,826 m2
107 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 0,99 m2
108 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 8,7308 m2
109 Lát nền, sàn gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 52 m2
110 Tôn úp nóc inox + khung chịu lực cửa trên mái (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 0,6724 m2
111 Thang sắt lên mái (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 1 cái
112 Vách gỗ khu vực sân khấu (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 11,2399 m2
113 Tấm nhựa PVC màu trắng (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 12,4211 m2
114 Nẹp chỉ nhôm (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 32,73 md
115 Sản xuất cửa song sắt (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 34,64 1m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 34,64 m2
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 34,64 m2
118 Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 23,24 m2
119 Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 15,6 m2
120 Biển tên nhà văn hóa (phần kiến trúc) phần 2 - chương V 1 TB
121 Đào đất bể, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần bể nước) phần 2 - chương V 5,4912 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,8448 m3
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,1135 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0801 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0463 100m2
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) phần 2 - chương V 1,428 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần bể nước) phần 2 - chương V 2,53 m3
128 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nắp bể (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0966 100m2
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,1033 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0801 tấn
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) phần 2 - chương V 1,2312 m3
132 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0024 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,0034 tấn
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) phần 2 - chương V 0,036 m3
135 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể nước) phần 2 - chương V 1 cái
136 Quét sika chống thấm bể (3kg/m2) (phần bể nước) phần 2 - chương V 18,1616 m2
137 Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) phần 2 - chương V 5,12 m2
138 Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) phần 2 - chương V 13,0416 m2
139 Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) phần 2 - chương V 13,0416 m2
140 Đào đất bể, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (phần bể phốt) phần 2 - chương V 10,3632 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,816 m3
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,1145 tấn
143 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,0162 100m2
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 1,056 m3
145 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 2,8061 m3
146 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,0299 100m2
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,0232 tấn
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,3377 m3
149 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,0288 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,11 tấn
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 0,569 m3
152 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể phốt) phần 2 - chương V 7 cái
153 Quét sika chống thấm (3kg/m2) (phần bể phốt) phần 2 - chương V 17,6046 m2
154 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt), phần 2 - chương V 3,679 m2
155 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) phần 2 - chương V 13,9256 m2
156 Tủ điện tổng 600x400x150 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 bộ
157 Lắp đặt đèn Led dowlight D120-12W (phần cấp điện) phần 2 - chương V 16 bộ
158 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220-18W (phần cấp điện) phần 2 - chương V 4 bộ
159 Lắp đặt đèn panel 600x600 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 2 bộ
160 Lắp đặt đèn led tube treo tường 1,2m 2x18W (phần cấp điện) phần 2 - chương V 13 bộ
161 Lắp đặt quạt trần + chiết áp (phần cấp điện) phần 2 - chương V 7 cái
162 Lắp đặt đèn led dây (phần cấp điện) phần 2 - chương V 16 m
163 Lắp đặt đèn led E27 -12W (phần cấp điện) phần 2 - chương V 2 bộ
164 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (phần cấp điện) phần 2 - chương V 10 cái
165 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) phần 2 - chương V 3 cái
166 Lắp đặt công tắc 4 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 cái
167 Lắp đặt quạt âm tường 300x300 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 cái
168 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 cái
169 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA (phần cấp điện) phần 2 - chương V 5 cái
170 Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6kA (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 cái
171 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-22kA (phần cấp điện) phần 2 - chương V 1 cái
172 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 240 m
173 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 100 m
174 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 100 m
175 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 50 m
176 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 50 m
177 Lắp đặt ống gen D16 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 240 m
178 Lắp đặt ống gen D20 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 100 m
179 Lắp đặt ống gen D32 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 50 m
180 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (phần cấp điện) phần 2 - chương V 3 cái
181 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (phần cấp điện) phần 2 - chương V 3 cái
182 Gia công và đóng cọc chống sét (phần cấp điện) phần 2 - chương V 4 cọc
183 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà (phần cấp điện) phần 2 - chương V 20 m
184 Bật sặt chẻ chân (phần cấp điện) phần 2 - chương V 8 cái
185 Chi tiết nối bulong M18-50/50 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 15 cái
186 Dây nối CT3-D12 tròn gai (phần cấp điện) phần 2 - chương V 20 m
187 Đào đất cấp 3 chôn cọc (phần cấp điện) phần 2 - chương V 3 m3
188 Đế sứ kim thu sét (phần cấp điện) phần 2 - chương V 3 cái
189 Thép bản 40x4 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 15 m
190 Điều hòa inveter 18000BTU 1 chiều (phần cấp điện) phần 2 - chương V 2 máy
191 Lắp đặt máy điều hòa không khí 18000BTu (phần cấp điện) phần 2 - chương V 2 máy
192 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (phần cấp điện) phần 2 - chương V 0,1 100m
193 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm (phần cấp điện) (phần cấp điện) phần 2 - chương V 0,1 100m
194 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 (phần cấp điện) phần 2 - chương V 10 m
195 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rãnh cáp có mở taluy, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1,8 m3
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 0,288 m3
197 Bê tông móng cột đèn đá 1x2, mác 250 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 0,288 m3
198 Khung móng bulong M24x750 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 bộ
199 Ống luồn D27 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 0,1 100m
200 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 cột
201 Chóa đèn Led công suất 100w (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 cái
202 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 0,2 100m
203 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 0,08 100 m
204 Luồn cáp cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 2 đầu cáp
205 Lắp bảng điện cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 bảng
206 Lắp cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 cửa
207 Đánh số cột thép, cột gang (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 10 cột
208 Ống nhựa xoắn HDPE D42 bảo vệ cáp (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 20 m
209 Cấu đầu 4P-60A (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 cái
210 Đầu cốt đồng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 2 cái
211 Đai D42 bắt đỡ dây (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 2 cái
212 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 1 cái
213 Đèn cổng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) phần 2 - chương V 2 cái
214 Lắp đặt ống PPR D32 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,18 100m
215 Lắp đặt ống PPR D25 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,33 100m
216 Lắp đặt ống PPR D20 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,03 100m
217 Lắp đặt cút PPR D32 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
218 Lắp đặt cút PPR D25 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 13 cái
219 Lắp đặt tê PPR D25x20 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
220 Lắp đặt côn thu D25x20 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
221 Lắp đặt cút ren trong D20 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 3 cái
222 Lắp đặt van khóa D25 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
223 Racco D40 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 bộ
226 Lắp đặt gương soi (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
227 Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 bộ
228 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 bộ
229 Đồng hồ nước D32 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
230 Lắp đặt ống PVC D110 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,19 100m
231 Lắp đặt ống PVC D90 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,4 100m
232 Lắp đặt ống PVC D75 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,1 100m
233 Lắp đặt ống PVC D60 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,08 100m
234 Lắp đặt ống PVC D48 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,01 100m
235 Lắp đặt ống PVC D40 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 0,01 100m
236 Lắp đặt cút 45 độ D110 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 4 cái
237 Lắp đặt cút 45 độ D90 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 8 cái
238 Lắp đặt cút 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút 90 độ D60 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 5 cái
240 Lắp đặt cút 90 độ D48 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
241 Lắp đặt cút 90 độ D42 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
242 Lắp đặt tê 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
243 Lắp đặt côn thu D110x75 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
244 Lắp đặt phễu thu sàn D110 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
245 Bơm nước 2m3/h, h=15m (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
246 Phao tự động (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 cái
247 Lắp đặt quả cầu chắn rác (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 2 quả
248 Quai nhê inox giữ ống (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 15 cái
249 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 4 cái
250 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 bể
251 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
252 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
253 Bảng tiêu lệnh (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
254 Tủ đựng bình KT 500x600x200mm (phần cấp thoát nước) phần 2 - chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->