Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quang Hanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:57:00 đến ngày 2020-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà văn hóa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | phần 2 - chương V | 19,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | phần 2 - chương V | 56,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | phần 2 - chương V | 48,23 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | phần 2 - chương V | 78,87 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | phần 2 - chương V | 59,28 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | phần 2 - chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển đi, máy đào | phần 2 - chương V | 1,67 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | phần 2 - chương V | 1,67 | 100m3 |
| B | Xây mới nhà văn hóa | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II (phần móng) | phần 2 - chương V | 1,64 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn (phần móng) | phần 2 - chương V | 1,64 | 100m cọc |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần móng) | phần 2 - chương V | 4,3541 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (phần móng) | phần 2 - chương V | 3,4584 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) | phần 2 - chương V | 2,6283 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần móng) | phần 2 - chương V | 9,5824 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,9536 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần móng) | phần 2 - chương V | 1,077 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm (phần móng) | phần 2 - chương V | 2,0683 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) | phần 2 - chương V | 33,457 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, đường kính ≤10mm (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,0739 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18mm (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,4262 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,5663 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (phần móng) | phần 2 - chương V | 11,591 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần móng) | phần 2 - chương V | 0,1847 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần móng) | phần 2 - chương V | 1,7283 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần móng) | phần 2 - chương V | 114,7317 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | phần 2 - chương V | 4,354 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,1421 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,7937 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) | phần 2 - chương V | 3,5719 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,37 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 1,6464 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | phần 2 - chương V | 7,5562 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤10mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 3,2998 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (phần thân) | phần 2 - chương V | 2,0294 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | phần 2 - chương V | 28,9224 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền ô văng, đường kính ≤10mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,0938 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền ô văng (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,1732 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,9369 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤10mm (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,223 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giẳng tường thu hồi (phần thân) | phần 2 - chương V | 0,3773 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) | phần 2 - chương V | 2,1535 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép (phần thân) | phần 2 - chương V | 2,3624 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần thân) | phần 2 - chương V | 145,734 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép (phần thân) | phần 2 - chương V | 2,3624 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (phần thân) | phần 2 - chương V | 1,36 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc (phần thân) | phần 2 - chương V | 125 | md |
| 43 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 25,0182 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 2,88 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 3,3223 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0231 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0215 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0052 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0296 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,6091 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,213 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 3,4304 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 1,1435 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,0286 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,1791 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 1,7371 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 1,0086 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 1,3081 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 17,0632 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 17,0632 | m2 |
| 64 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 7,744 | m2 |
| 65 | Sản xuất hàng rào song sắt (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 26,95 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa song sắt (phần cổng tường rào) | phần 2 - chương V | 26,95 | m2 |
| 67 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm (phần cổng chính) | phần 2 - chương V | 33,4 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cổng chính) | phần 2 - chương V | 33,4 | m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 8,0262 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 1,274 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy rãnh (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,0433 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 2,639 | m3 |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 1,2584 | m3 |
| 75 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 3,9 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 5,72 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,1102 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,6115 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (phần rãnh thoát nước) | phần 2 - chương V | 13 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 50,2138 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 9,2178 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 366,8522 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 70,2419 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói tráng men KT 305x400mm, màu đỏ (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 1,4913 | 100m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 200,6836 | m2 |
| 87 | Lưới tô hồ vị trí tường giao cột mỗi điểm giao tính 2 điểm rộng 200mm (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 50 | m |
| 88 | Trang trí đầu trụ cột, đắp pano, nơ trang trí,Soi chỉ lõm sâu 15mm…NC bậc 4/7 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 10 | công |
| 89 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 46,983 | m2 |
| 90 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, (3kg/m2) (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 68,8192 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 113,5864 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 437,09 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 314,273 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 31,12 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 14,11 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 50 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 6,9 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 132,3064 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 7,14 | m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bậc tam cấp, rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 11,986 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 5,9469 | m3 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 19,4747 | m2 |
| 103 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 26,954 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít trần thạch cao (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 26,954 | m2 |
| 105 | Sơn trần thạch cao (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 26,954 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách ngăn WC tấm compac HPL dày 12 ( phụ kiện đi kèm) (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 4,826 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 0,99 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 8,7308 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 50 (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 52 | m2 |
| 110 | Tôn úp nóc inox + khung chịu lực cửa trên mái (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 0,6724 | m2 |
| 111 | Thang sắt lên mái (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 112 | Vách gỗ khu vực sân khấu (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 11,2399 | m2 |
| 113 | Tấm nhựa PVC màu trắng (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 12,4211 | m2 |
| 114 | Nẹp chỉ nhôm (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 32,73 | md |
| 115 | Sản xuất cửa song sắt (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 34,64 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 34,64 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 34,64 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 23,24 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 15,6 | m2 |
| 120 | Biển tên nhà văn hóa (phần kiến trúc) | phần 2 - chương V | 1 | TB |
| 121 | Đào đất bể, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 5,4912 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,8448 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,1135 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0801 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 1,428 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 2,53 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nắp bể (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,1033 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0801 | tấn |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 1,2312 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,0034 | tấn |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 0,036 | m3 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 136 | Quét sika chống thấm bể (3kg/m2) (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 18,1616 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 5,12 | m2 |
| 138 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 13,0416 | m2 |
| 139 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | phần 2 - chương V | 13,0416 | m2 |
| 140 | Đào đất bể, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 10,3632 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,816 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,1145 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 1,056 | m3 |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 2,8061 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,0232 | tấn |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,3377 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,11 | tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 0,569 | m3 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 7 | cái |
| 153 | Quét sika chống thấm (3kg/m2) (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 17,6046 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt), | phần 2 - chương V | 3,679 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) | phần 2 - chương V | 13,9256 | m2 |
| 156 | Tủ điện tổng 600x400x150 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Led dowlight D120-12W (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220-18W (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn panel 600x600 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led tube treo tường 1,2m 2x18W (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 13 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn led dây (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 16 | m |
| 163 | Lắp đặt đèn led E27 -12W (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt âm tường 300x300 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6kA (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-22kA (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 240 | m |
| 173 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt ống gen D16 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 240 | m |
| 178 | Lắp đặt ống gen D20 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt ống gen D32 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 50 | m |
| 180 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 3 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 4 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 20 | m |
| 184 | Bật sặt chẻ chân (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 8 | cái |
| 185 | Chi tiết nối bulong M18-50/50 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 15 | cái |
| 186 | Dây nối CT3-D12 tròn gai (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 20 | m |
| 187 | Đào đất cấp 3 chôn cọc (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 3 | m3 |
| 188 | Đế sứ kim thu sét (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 3 | cái |
| 189 | Thép bản 40x4 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 15 | m |
| 190 | Điều hòa inveter 18000BTU 1 chiều (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 2 | máy |
| 191 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 18000BTu (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 2 | máy |
| 192 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 0,1 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm (phần cấp điện) (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 (phần cấp điện) | phần 2 - chương V | 10 | m |
| 195 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rãnh cáp có mở taluy, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1,8 | m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 0,288 | m3 |
| 197 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2, mác 250 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 0,288 | m3 |
| 198 | Khung móng bulong M24x750 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 199 | Ống luồn D27 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | cột |
| 201 | Chóa đèn Led công suất 100w (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 202 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 0,2 | 100m |
| 203 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 0,08 | 100 m |
| 204 | Luồn cáp cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 2 | đầu cáp |
| 205 | Lắp bảng điện cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | bảng |
| 206 | Lắp cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | cửa |
| 207 | Đánh số cột thép, cột gang (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | 10 cột |
| 208 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 bảo vệ cáp (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 20 | m |
| 209 | Cấu đầu 4P-60A (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 210 | Đầu cốt đồng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 211 | Đai D42 bắt đỡ dây (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 213 | Đèn cổng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống PPR D32 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,18 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PPR D25 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,33 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PPR D20 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,03 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút PPR D32 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR D25 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR D25x20 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn thu D25x20 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong D20 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa D25 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 223 | Racco D40 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | bộ |
| 229 | Đồng hồ nước D32 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống PVC D110 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,19 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống PVC D90 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống PVC D75 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,1 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống PVC D60 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,08 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống PVC D48 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,01 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống PVC D40 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 0,01 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút 45 độ D110 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút 45 độ D90 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút 90 độ D60 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút 90 độ D48 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 90 độ D42 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu D110x75 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 245 | Bơm nước 2m3/h, h=15m (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 246 | Phao tự động (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt quả cầu chắn rác (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 2 | quả |
| 248 | Quai nhê inox giữ ống (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | bể |
| 251 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 252 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 253 | Bảng tiêu lệnh (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
| 254 | Tủ đựng bình KT 500x600x200mm (phần cấp thoát nước) | phần 2 - chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi