Gói thầu: Gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (Chi không thường xuyên tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 00:25:00 đến ngày 2020-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TIÊM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,445 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,388 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,539 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,403 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1526 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0172 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,445 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,388 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,539 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,403 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,388 | m2 |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,539 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | m2 |
| 20 | Chống thấm seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | m2 |
| 21 | Cửa đi pano kính nhôm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Cửa sổ kính nhôm (đã bao gồm công lắp dựng, chưa bao gồm phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 23 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi, khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi, khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Trần thạch cao khung xương nổi (Bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9552 | m2 |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, chiều dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 30 | Lắp đặt các thiết bịđóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt, đế, mặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bịđóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt, đế, mặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng vỏ sắt 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tủ điện phòng vỏ nhựa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Đế attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led âm trần 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn compac gắn trần 300x300 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 49 | Thanh cái L63x63x4 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 50 | Hộp bình cứu hỏa, bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7269 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 3 | Chuyển vật liệu thải đi đổ (xe 5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4014 | chuyến |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9413 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,636 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2855 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5111 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,2 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9595 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,1595 | m2 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 75 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4392 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4357 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit nhân tạo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4392 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 21 | Thép cổng bao gồm cả sơn + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,75 | kg |
| 22 | Tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 23 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển ghi tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7216 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2852 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit nhân tạo sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi