Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa xã Trà Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577406-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà văn hóa xã Trà Vân
Số hiệu KHLCNT 20200577340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 135; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:31:00 đến ngày 2020-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,687,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,945
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,644
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,107
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,914
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,137
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,661
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,656
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m²
13 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,231
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m²
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,62
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,941
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m²
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,04
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,367
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m²
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m²
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,19
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x17, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 75x115x175, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 75x115x175, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,652
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,986
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,753
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m
40 Đắp trang trí đầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 tấn
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 tấn
46 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,539 1m²
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 100m²
49 Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.024 cây
50 GCLD tôn ốp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 md
51 GCLD trần tôn lạnh màu gỗdày 0.3mm, khung xương bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,85 m2
52 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,409
53 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84
54 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,488
55 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,313
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,103
57 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,341 m2
58 GCLD cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,772 m2
59 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,216 m2
60 GCLD cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 m2
61 GCLD lan can sắt hộp 50x100x1.4 thép mạ kẽm, sơn 2 nước lót 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
62 Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 100m²
64 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
76 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
79 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Gia công lắp đặt tủ điện phân phối sơn tỉnh điện 200x150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Cung cấp lắp đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
83 Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 + đà đỡ bồn + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
90 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5PH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
103 Cung cấp lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D100, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
3 Đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Kéo rải dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2
12 Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 100m²
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m²
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m²
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
7 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
9 GCLD tường rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114
D PHÁ DỠ NHÀ XÃ ĐỘI
1 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m²
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,872
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,96
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m²
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03
8 Xúc phế thải lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,902
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,902 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->