Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa xã Trà Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà văn hóa xã Trà Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình 135; Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:31:00 đến ngày 2020-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,687,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,644 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,107 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,914 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,661 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m² |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m² |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,231 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m² |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m² |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,941 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m² |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,04 | m² |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,367 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m² |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m² |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m² |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x17, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 75x115x175, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ 75x115x175, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,652 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,986 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,753 | m² |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m |
| 40 | Đắp trang trí đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m² |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m² |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,539 | 1m² |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | 100m² |
| 49 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024 | cây |
| 50 | GCLD tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | md |
| 51 | GCLD trần tôn lạnh màu gỗdày 0.3mm, khung xương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,85 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,409 | m² |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m² |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,488 | m² |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,313 | m² |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,103 | m² |
| 57 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,341 | m2 |
| 58 | GCLD cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm kính mờ (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,772 | m2 |
| 59 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,216 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm khung bao, bản lề và các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | m2 |
| 61 | GCLD lan can sắt hộp 50x100x1.4 thép mạ kẽm, sơn 2 nước lót 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | 100m² |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối sơn tỉnh điện 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 + đà đỡ bồn + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 103 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D100, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 3 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng 70mm2 dẫn sét xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m³ |
| 12 | Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m² |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m³ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m² |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m³ |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 9 | GCLD tường rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m² |
| D | PHÁ DỠ NHÀ XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,872 | m³ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m² |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m² |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m³ |
| 8 | Xúc phế thải lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,902 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,902 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi