Gói thầu: gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:48:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,639,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Từ BQL Công trình công cộng đến Bệnh viên Tuy Phong | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,5497 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,188 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,188 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,8539 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,8539 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,0502 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,9339 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 44,0931 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 44,0931 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,08 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,08 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 49,22 | m3 |
| C | BÓ VĨA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,919 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 58,1342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,4247 | 100m2 |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 199,36 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cái |
| E | Hạng mục: Từ BV huyện Tuy Phong đến ngã tư đèn xanh đỏ đường 17/4 | |||
| F | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,8973 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6942 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,6942 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,2031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,2031 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,1396 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,1567 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,5807 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,5807 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,15 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,15 | 100tấn |
| G | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,4295 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,3152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,4226 | 100m2 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 71,15 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất trụ biển báo D80mm sơn trắng đỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi