Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng hạng mục móng Tượng đài điều chỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572103-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng hạng mục móng Tượng đài điều chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200550060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:11:00 đến ngày 2020-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,748,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng mục 3 chương V 6,422 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 24,697 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 2,2859 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục 3 chương V 220,3291 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục 3 chương V 4,2688 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 13,5562 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng mục 3 chương V 10,1571 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục 3 chương V 3,7951 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục 3 chương V 0,51 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục 3 chương V 5,0493 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,8409 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 3,2035 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 8,7944 m3
14 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục 3 chương V 7,4006 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục 3 chương V 0,4522 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục 3 chương V 54,581 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 0,9471 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng mục 3 chương V 2,2196 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 1,0558 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Đáp ứng mục 3 chương V 10,7514 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục 3 chương V 64,5084 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục 3 chương V 7,0187 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng mục 3 chương V 433,7382 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 3,0062 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục 3 chương V 6,01 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục 3 chương V 1,5806 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục 3 chương V 0,8272 tấn
B Hạng mục Chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Khoản 1,2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Khoản 2,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->