Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616198-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200310352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:42:00 đến ngày 2020-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,007,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 644,95 m2
2 Sơn dầm, trần cột,tường trong nhà đã bả, bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 187,08 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 644,95 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng Chương V 56,124 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 644,95 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Chương V 56,124 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 73,48 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 73,48 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng Chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Chương V 4 bộ
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng Chương V 0,675 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,648 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng Chương V 7,29 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09 m², vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 19,71 m2
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Đáp ứng Chương V 4 cái
18 Lắp đặt gương soi Đáp ứng Chương V 1 cái
19 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng Chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng Chương V 4 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 100mm Đáp ứng Chương V 0,11 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Đáp ứng Chương V 0,09 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Đáp ứng Chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Đáp ứng Chương V 0,09 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Đáp ứng Chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Đáp ứng Chương V 0,08 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm. Đáp ứng Chương V 20 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Đáp ứng Chương V 7 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng Chương V 9 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 43 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên một công tắc Đáp ứng Chương V 12 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên một công tắc Đáp ứng Chương V 10 cái
34 Lắp đặt loại ổ cắm loại ổ ba Đáp ứng Chương V 12 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng Chương V 2 cái
36 Lắp đặt dây đơn <=1,5mm² Đáp ứng Chương V 160 m
37 Lắp đặt dây đơn <=2,5mm² Đáp ứng Chương V 220 m
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng Chương V 65,625 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Đáp ứng Chương V 65,625 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 65,625 m2
41 Lát gạch đất nung kích thước gạch <=0,09m², vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 38,385 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m², vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 15,84 m2
43 Tháo dỡ trần Đáp ứng Chương V 83,72 m2
44 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn khung lổi Đáp ứng Chương V 83,72 m2
45 Sửa chữa lan can cầu thang Đáp ứng Chương V 1 ck
46 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 74,96 m2
47 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 112,16 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 19,04 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Chương V 187,12 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 187,12 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng Chương V 19,04 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 19,04 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 5,04 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đáp ứng Chương V 7,224 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng<=250cm, đá 4x6, mác 100. Đáp ứng Chương V 2,352 m3
56 Bê tông thủ công bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,118 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,152 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,698 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,104 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng Chương V 0,0444 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng Chương V 0,058 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Đáp ứng Chương V 0,0233 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=6 m Đáp ứng Chương V 0,1392 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Đáp ứng Chương V 0,0459 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6m Đáp ứng Chương V 0,1335 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Đáp ứng Chương V 0,0094 tấn
67 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,0696 100m2
68 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,2784 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,2012 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 0,0393 100m2
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 3,012 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 6,564 m3
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 83,816 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 86,776 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Chương V 170,592 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 86,776 m2
77 Sơn dầm, trần cột,tường ngoài nhà đã bả, bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ. Đáp ứng Chương V 83,816 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước gạch<=0,16m² vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng Chương V 19,38 m2
79 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,16 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Chương V 0,16 tấn
81 Lợp mái tôn 4,5 zem Đáp ứng Chương V 0,2433 100m2
82 Thi công trần tôn 3,2 zem Đáp ứng Chương V 19,38 m2
83 Làm máng xối tôn 4,5 zem Đáp ứng Chương V 3,7 m
84 Lắp đặt quả cầu chắn rác Đáp ứng Chương V 2 cái 
85 SXLD cửa đi sắt kính Đáp ứng Chương V 8,32 bộ
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 8,32 m2
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Đáp ứng Chương V 1 cái
89 Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Chương V 1 cái
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <=40cm² Đáp ứng Chương V 3 hộp
91 Lắp đặt dây đơn <=1,5mm² Đáp ứng Chương V 40 m
92 Lắp đặt dây đơn <=2,5mm² Đáp ứng Chương V 40 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->