Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020 (hạng mục: XDM các Trạm biến áp Sầm Sơn 6 12 – 3x100 kVA; Giải Phóng 51 9 - 400kVA; Xuân Hồng 111 – 400kVA; Hiệp Nhất 120 – 400kVA; Bành Văn Trân 161 – 3x100kVA; Bành Văn Trân 123M – 3x100kVA; Đại Nghĩa 26 – 3x100kVA; Nguyễn Bặc 71 15 – 3x100kVA; Văn Hai 107 32 – 3x100kVA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020 (hạng mục: XDM các Trạm biến áp Sầm Sơn 6 12 – 3x100 kVA; Giải Phóng 51 9 - 400kVA; Xuân Hồng 111 – 400kVA; Hiệp Nhất 120 – 400kVA; Bành Văn Trân 161 – 3x100kVA; Bành Văn Trân 123M – 3x100kVA; Đại Nghĩa 26 – 3x100kVA; Nguyễn Bặc 71 15 – 3x100kVA; Văn Hai 107 32 – 3x100kVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:06:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,946,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,600,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần điện – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nuớc ngọt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2.307,24 | lít |
| 2 | Thép tròn d12 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 613,962 | Kg |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Thanh |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 90 | Mét |
| 5 | Kẽm buộc 1 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12,6 | Kg |
| 6 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Trụ |
| 7 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19 | Đà |
| 10 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Đà U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Đà U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Đà U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Đà U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Đà U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Đà U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Đà U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 20 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 23 | Sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Sứ đứng 24kV+ty | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 38 | Cái |
| 25 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 102 | Cái |
| 26 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 136,257 | Kg |
| 27 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 138 | Mét |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 81 | Cái |
| 29 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR259) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 20 | Cái |
| 31 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 32 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 33 | Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 308 | Cái |
| 34 | Kẹp hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đơn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 17 | Cái |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 37 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 38 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 134 | Cái |
| 39 | khóa đai | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 291 | cái |
| 40 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | cọc |
| 41 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 144 | Cái |
| 42 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 75 | Cái |
| 43 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 144 | Cái |
| 44 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 184 | Cái |
| 45 | Uclevis | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Cái |
| 46 | Giá treo MBA 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 47 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 336 | Mét |
| 48 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 49 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 332 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 51 | Fuse link 10k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 52 | Fuse link 12k | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 53 | Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 54 | Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 55 | Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 56 | Băng keo hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 191 | Cái |
| 57 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 58 | Đá 1x2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,435 | m3 |
| 59 | Đá 4x6 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,47 | m3 |
| 60 | Cát | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5,913 | m3 |
| 61 | Xi măng PC40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3.628,848 | Kg |
| 62 | Que hàn 4 ly | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,926 | Kg |
| 63 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 40 | Cái |
| 64 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 66 | Cái |
| 65 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 36 | Cái |
| 66 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 67 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 24 | Cái |
| 68 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | Cái |
| 69 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 70 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 12 | Cái |
| 71 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 18 | Cái |
| 72 | Boulon VR2D 16*800 + rondell | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 14 | Cái |
| 73 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 74 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 75 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 76 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cái |
| 77 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Cái |
| 78 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 162 | Cái |
| 79 | Ống nhựa hdpe d34 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 63 | Mét |
| 80 | Ống PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 72 | Mét |
| 81 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 193 | Mét |
| 82 | Coude PVC 114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 54 | Cái |
| 83 | Nắp chụp LA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | cái |
| 84 | Nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 21 | cái |
| 85 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 33 | cái |
| 86 | Bảng tên trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 87 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Cái |
| 88 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 26 | Cái |
| 89 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126 | Lọ |
| 90 | Ống gen co nhiệt trung thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Mét |
| 91 | Thanh Busbar đầu cáp ngầm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 16,236 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10.209 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,9998 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 926 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,5 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 126,7994 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 46,054 | Tấn |
| 5 | Cát hạt trung | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 134,1386 | m3 |
| 6 | Cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 35 | Cọc |
| 7 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 92,8285 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 111,3942 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7.917,3 | viên |
| 10 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.007,01 | m |
| 11 | Nhũ tương gốc Axit 60% | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 820,205 | Kg |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.001,28 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 254 | Mét |
| 4 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ/3 máy |
| 3 | Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 22kV-100A | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 27 | Cái |
| 5 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 6 | Tháo cầu ngắt chì tự rơi <= 35kV (FCO) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ 3P |
| 7 | Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Trụ |
| 9 | Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 10 | Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m, trụ đơn thi công live-line | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 90 | Mét |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,066 | Km |
| 20 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 21 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Vtrí |
| 24 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Vtrí |
| 25 | Lắp nối đất TBA dạng trạm tru | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | hệ thống |
| 26 | Lắp nối đất LA tại trạm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | hệ thống |
| 27 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 384 | Mét |
| 28 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 144 | Cái |
| 29 | Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 25 | Lộ |
| 30 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 136 | Cái |
| 31 | Lắp ống PVC d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9 | Vtrí |
| 32 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ giá treo trạm ba bình | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 34 | Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 6 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 109 | Cái |
| 2 | Lắp kep treo cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 28 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 48 | Cái |
| 4 | Lắp dây ABC4x95mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1.296 | Mét |
| 5 | Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 6 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,068 | Km |
| G | Hạng mục 7: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 976,67 | mét |
| 3 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Cái |
| 4 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | vị trí |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 22 | Bộ |
| H | Hạng mục 8: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 123 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 7,691 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 19,397 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,524 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,2485 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3511 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3511 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 3,3511 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,02 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 175,94 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 1,0995 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 9,536 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 926 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,6928 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 0,8313 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,771 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 2,771 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,462 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 10,462 | 100m2 |
| 12 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT | 35 | cọc |
| J | Hạng mục 10: Chi phí thuê và vận hành máy phát điện (bao gồm: chi phí chuẩn bị, vận hành, vận chuyển,…) | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 kVA<br/>(TBT Không Quân 370, TBT Không Quân C, TBT Ngọc Hầu 4/3, TBT Ngọc Hầu 1/2N, TBT Ngọc Hầu 5) | Số giờ vận hành 8 giờ/ca máy/trạm | 5 | Khoán |
| K | Hạng mục 11: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.369.847.517 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi