Gói thầu: Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020 (hạng mục: XDM các Trạm biến áp Sầm Sơn 6 12 – 3x100 kVA; Giải Phóng 51 9 - 400kVA; Xuân Hồng 111 – 400kVA; Hiệp Nhất 120 – 400kVA; Bành Văn Trân 161 – 3x100kVA; Bành Văn Trân 123M – 3x100kVA; Đại Nghĩa 26 – 3x100kVA; Nguyễn Bặc 71 15 – 3x100kVA; Văn Hai 107 32 – 3x100kVA)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615348-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp một phần VTTB mua bảo hiểm cho dự án: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 03 đến Phường 07 Quận Tân Bình năm 2020 (hạng mục: XDM các Trạm biến áp Sầm Sơn 6 12 – 3x100 kVA; Giải Phóng 51 9 - 400kVA; Xuân Hồng 111 – 400kVA; Hiệp Nhất 120 – 400kVA; Bành Văn Trân 161 – 3x100kVA; Bành Văn Trân 123M – 3x100kVA; Đại Nghĩa 26 – 3x100kVA; Nguyễn Bặc 71 15 – 3x100kVA; Văn Hai 107 32 – 3x100kVA)
Số hiệu KHLCNT 20200600099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:06:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,946,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,600,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần điện – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nuớc ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.307,24 lít
2 Thép tròn d12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 613,962 Kg
3 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Thanh
4 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 90 Mét
5 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12,6 Kg
6 Trụ BTLT 14m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trụ
7 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
8 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
9 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19 Đà
10 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
11 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
12 Đà U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
13 Đà U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
14 Đà U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
15 Đà U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
16 Đà U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
17 Đà U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
18 Đà U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
19 Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Bộ
20 Colier d 114 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
21 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Bộ
22 Giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
23 Sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
24 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38 Cái
25 Móc treo chữ U 018 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 102 Cái
26 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 136,257 Kg
27 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 138 Mét
28 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 81 Cái
29 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR259) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
30 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Cái
31 Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
32 Kẹp quai cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
33 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 308 Cái
34 Kẹp hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
35 Giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Cái
36 Giáp buộc đầu sứ đôi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
37 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39 Bộ
38 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 134 Cái
39 khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 291 cái
40 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126 cọc
41 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 144 Cái
42 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 75 Cái
43 Cosse ép đồng 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 144 Cái
44 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 184 Cái
45 Uclevis Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
46 Giá treo MBA 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
47 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 336 Mét
48 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Bộ
49 Nắp bịt đầu cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 332 Cái
50 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cái
51 Fuse link 10k Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
52 Fuse link 12k Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
53 Aptomat hạ thế 600A 3P (loại chỉnh định dòng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
54 Tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
55 Hộp điện kế composite 0,4m*0,3m*0,18m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
56 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 191 Cái
57 Băng keo trung thế 0,2*15mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
58 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,435 m3
59 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,47 m3
60 Cát Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,913 m3
61 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3.628,848 Kg
62 Que hàn 4 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,926 Kg
63 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Cái
64 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 66 Cái
65 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
66 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
67 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
68 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Cái
69 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
70 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
71 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
72 Boulon VR2D 16*800 + rondell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Cái
73 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
74 Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
75 Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
76 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
77 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 72 Cái
78 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 162 Cái
79 Ống nhựa hdpe d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 63 Mét
80 Ống PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 72 Mét
81 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 193 Mét
82 Coude PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 54 Cái
83 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 cái
84 Nắp chụp kẹp quai + hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 cái
85 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 33 cái
86 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
87 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
88 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26 Cái
89 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126 Lọ
90 Ống gen co nhiệt trung thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
91 Thanh Busbar đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
B Hạng mục 2: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16,236 Cái
2 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10.209 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,9998 Bộ
C Hạng mục 3: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 926 m
2 Keo Bituminuos Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,5 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 126,7994 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 46,054 Tấn
5 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 134,1386 m3
6 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 35 Cọc
7 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 92,8285 m3
8 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 111,3942 m3
9 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7.917,3 viên
10 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.007,01 m
11 Nhũ tương gốc Axit 60% Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 820,205 Kg
12 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.001,28 m2
D Hạng mục 4: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBFCO 24kV-200A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
2 Làm đầu cáp 3x50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
3 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 254 Mét
4 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
6 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
7 Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
E Hạng mục 5: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ/3 máy
3 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cái
4 Lắp FCO 22kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cái
5 Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ 3P
6 Tháo cầu ngắt chì tự rơi <= 35kV (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ 3P
7 Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Trụ
8 Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Trụ
9 Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
10 Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
11 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
12 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
13 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
14 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m, trụ đơn thi công live-line Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
15 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
16 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
17 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
18 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 90 Mét
19 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,066 Km
20 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 34 Bộ
21 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
22 Lắp tủ điện hạ thế tổng (gồm thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
23 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Vtrí
24 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Vtrí
25 Lắp nối đất TBA dạng trạm tru Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 hệ thống
26 Lắp nối đất LA tại trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 hệ thống
27 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 384 Mét
28 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 144 Cái
29 Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 Lộ
30 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 136 Cái
31 Lắp ống PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Vtrí
32 Bộ đà đỡ trạm ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
33 Bộ giá treo trạm ba bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
34 Thay sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
F Hạng mục 6: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp kep ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 109 Cái
2 Lắp kep treo cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
3 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Cái
4 Lắp dây ABC4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.296 Mét
5 Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Bộ
6 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cột
7 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,068 Km
G Hạng mục 7: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Bộ
2 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 976,67 mét
3 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cái
4 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 vị trí
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Bộ
H Hạng mục 8: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 123 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,691 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,397 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,524 100m3
5 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,2485 100m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3511 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3511 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,3511 100m3
I Hạng mục 9: Tái lập mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,02 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 175,94 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,0995 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,536 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 926 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6928 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,8313 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,771 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,771 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,462 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10,462 100m2
12 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 35 cọc
J Hạng mục 10: Chi phí thuê và vận hành máy phát điện (bao gồm: chi phí chuẩn bị, vận hành, vận chuyển,…)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 kVA<br/>(TBT Không Quân 370, TBT Không Quân C, TBT Ngọc Hầu 4/3, TBT Ngọc Hầu 1/2N, TBT Ngọc Hầu 5) Số giờ vận hành 8 giờ/ca máy/trạm 5 Khoán
K Hạng mục 11: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp: 2.369.847.517 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->