Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 12:31:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2559 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4564 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3178 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0204 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9767 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8958 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3484 | m3 |
| 17 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4098 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch khoongn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3984 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6394 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9084 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2181 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4295 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6636 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8228 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9556 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ đan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đan chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 42 | Bê tông đan chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 45 | Bê tông máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7389 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0532 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1084 | m3 |
| 48 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 50 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,1228 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,6726 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,6688 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9944 | m2 |
| 55 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8928 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch si ka chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,64 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,9234 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,2428 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,3056 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,112 | m2 |
| 64 | Ốp Gạch ốp tường 400x900, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,552 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch KT 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5476 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2056 | m2 |
| 67 | Ốp đá rối vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1336 | m2 |
| 68 | SX cửa đi mở quay, kính trắng mờ dày 5 ly, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 69 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 70 | Khóa cửa treo đồng việt tiệp cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 71 | SX cửa sổ mở quay, kính trắng dày 5 ly, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,864 | m2 |
| 72 | SX cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,904 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5558 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6842 | 1m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | 1m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép C80x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6584 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3505 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m |
| 85 | Thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | kg |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Vỏ tủ điện chứa từ 2-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 90A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 24A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 106 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | kg |
| 107 | Bu lông đai ốc vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 109 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | ống sứ hình quả bầu d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 115 | Dây tiếp địa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | kg |
| 116 | Đào rãnh chôn dây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 118 | Bình bột ABC 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 119 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Tủ PCCC trong nhà 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 121 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Chõ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 124 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Rơ le mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu nối nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép kẽm ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt phụ kiện (cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Chậu rửa + phụ kiện (cho trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu innox- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Quả cầu thu nước mựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 164 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | 1m3 |
| 165 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ sàn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 169 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4231 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2548 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8896 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1444 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,946 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1286 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0038 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,5528 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6624 | m2 |
| 8 | Cảnh cửa pano gỗ (không khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | Khóa cửa treo đồng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3928 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3084 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,565 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,565 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9502 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 16 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bản lề goong cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7975 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3595 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5453 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,312 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,562 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9678 | m2 |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9678 | m2 |
| 16 | Đất trồng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC+ CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2636 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0096 | m2 |
| 8 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0296 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 10m |
| 5 | Tưới nhựa đường chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | kg |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu, phù hợp với giá gói thầu được duyệt. Nếu trường hợp chi phí này cao hơn hay thấp hơn chi phí dự phòng được duyệt thì phải làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi