Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615462-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200580025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 12:31:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,942,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3099 100m3
2 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5788 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2559 100m2
4 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4564 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5237 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2091 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3178 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0204 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9767 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8958 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8747 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 100m3/1km
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3484 m3
17 Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4098 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7067 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch khoongn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
20 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0312 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5708 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3984 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6394 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3581 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9084 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2181 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4295 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6636 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8228 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9556 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6358 100m2
39 Ván khuôn gỗ đan chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
40 Lắp dựng cốt thép đan chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đan chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
42 Bê tông đan chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3274 m3
43 Ván khuôn gỗ máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 100m2
44 Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
45 Bê tông máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7389 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0532 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1084 m3
48 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
50 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,1228 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,6726 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,6688 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9944 m2
55 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8928 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,36 m
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
59 Quét dung dịch si ka chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,64 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,9234 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,2428 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,3056 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trơn, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,112 m2
64 Ốp Gạch ốp tường 400x900, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,552 m2
65 Ốp tường gạch KT 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,5476 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2056 m2
67 Ốp đá rối vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1336 m2
68 SX cửa đi mở quay, kính trắng mờ dày 5 ly, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
69 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
70 Khóa cửa treo đồng việt tiệp cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
71 SX cửa sổ mở quay, kính trắng dày 5 ly, khuôn cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,864 m2
72 SX cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,904 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5558 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6842 1m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,711 1m2
80 Gia công xà gồ thép C80x45x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6584 1m2
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3505 100m2
84 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,42 m
85 Thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 kg
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
87 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w máng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
91 Lắp đặt Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
92 Lắp đặt quạt hút mùi trên tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Vỏ tủ điện chứa từ 2-4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
96 Lắp đặt các automat 2 pha 90A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 24A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
106 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 kg
107 Bu lông đai ốc vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
109 Hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
110 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 ống sứ hình quả bầu d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
115 Dây tiếp địa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 kg
116 Đào rãnh chôn dây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1m3
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m3
118 Bình bột ABC 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
119 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
120 Tủ PCCC trong nhà 650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
121 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Chõ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
124 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
125 Rơ le mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
126 Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
132 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt đầu nối nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt tê kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
140 Lắp đặt kép kẽm ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt phụ kiện (cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
142 Lắp đặt Chậu rửa + phụ kiện (cho trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
143 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt phễu thu innox- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Quả cầu thu nước mựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
162 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
164 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 1m3
165 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
166 Ván khuôn gỗ sàn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m2
167 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 tấn
168 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
169 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4231 m3
170 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2548 m2
171 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8896 m2
172 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1444 m2
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
174 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 tấn
175 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
176 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,236 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,946 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4712 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1286 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0038 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (tổng 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5882 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5882 100m3/1km
C CẢI TẠO PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,5528 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6624 m2
8 Cảnh cửa pano gỗ (không khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
9 Khóa cửa treo đồng việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,46 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (tổng 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3/1km
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 1m3
3 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3445 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3928 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3084 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,565 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,565 m2
13 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9502 1m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
16 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bản lề goong cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Sản xuất lắp dựng biển hiệu tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7975 1m3
2 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5125 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3595 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5987 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5453 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,312 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,562 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 1m3
12 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3517 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9678 m2
15 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9678 m2
16 Đất trồng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC+ CỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1m3
3 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 đoạn ống
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2636 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9515 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0096 m2
8 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0296 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m3
2 Rải Nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,65 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 10m
5 Tưới nhựa đường chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 564 kg
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu, phù hợp với giá gói thầu được duyệt. Nếu trường hợp chi phí này cao hơn hay thấp hơn chi phí dự phòng được duyệt thì phải làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->