Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191006881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:28:00 đến ngày 2020-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,184,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| 10 | Chi phí khác | 1 | khoản | |
| B | Xây lắp PCCC | |||
| C | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo loại thường 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/H, H>=45M.C.N, P>=18.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=90m3/H, H>=45M.C.N, P>=30kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q>=3,6m3/H, H>=50M.C.N, P>=3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ hộp đượng phương tiện chữa cháy ngoài nhà gồm: tủ KT 800x700x200, chân tủ cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 700x600x200mm ( Bao gồm: Búa ,rìu, kìm cộng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tủ |
| 10 | Cuộn vòi DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 11 | Lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cuộn vòi DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cuộn |
| 13 | Lăng phun DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 khí CO2- 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ6 - 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 18 | Hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| D | Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây nguồn cho đèn exit và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 930 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thanh treo đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | hộp |
| 17 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.577 | m |
| 18 | Kéo rải cáp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 422 | m |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.298 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | hộp |
| 24 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y Lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y Lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm chống dung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm chống dung DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa DN15 kèm ống xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren mạ kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren mạ kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm đồng tâm DN100 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm lệch tâm DN100 (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép ren mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bích |
| 58 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bích |
| 59 | Lắp đặt bích thép DN80 (bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bích |
| 60 | Bu lông bệ móng máy bơm M16, L150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng thép Hình U, V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 62 | Ubol +ecu+ tán M10 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 63 | Sơn chỉ thị đường ống cứu hỏa 2 lớp màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/Fr/PVC 0,6-1.0kV 3x1x35mm2 + 1x10mm2 (E) cho bơm chữa cháy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/Fr/PVC/PVC 2x1,5mm2 cho máy bơm diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình tích áp loại 200 lít 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 (ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bích |
| 92 | Lắp đặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bích |
| 93 | Sơn chỉ thị đường ống cứu hỏa 2 lớp màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 94 | Sơn bitum tổng hợp 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 95 | Đào đất sâu 0.5m rộng 1,3m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m3 |
| 96 | Lấp cát đen chôn quanh ống. Đầm cát, lấp đá, đàm chặt hoàn trả mặt bằng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m3 |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 99 | Lắp đặt giá đỡ ống bằng thép Hình U, V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 100 | Lắp đặt khớp nối DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Ubol +ecu+ tán M10 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| E | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo loại thường 15 kênh<br/>- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc<br/>- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn<br/>- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W<br/>- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông FBB-150I)<br/>- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn TL-13D)<br/>- Nguồn phụ: 24V/100mA<br/>- Nguồn điện lưới: 220VAC 50/60Hz<br/>- Nguồn dự phòng: ắcquy Ni-Cd DC 24V, 0.45AH<br/>- Còi báo động trung tâm: Buzzer DC 24V, 25mA<br/>- Nhiệt độ họat động: 0°C – 40°C (không ngưng động)<br/>- Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ +50°C<br/>- Chất liệu vỏ: nhựa chống cháy dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q>=90m3/H, H>=45M.C.N, P>=18.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=90m3/H, H>=45M.C.N, P>=30kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q>=3,6m3/H, H>=50M.C.N, P>=3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy - Gồm 1 Bơm Điện chính, 1 Bơm Diesel, 1 bơm Bù Áp - Kích thước : 50x70cm - Chất liệu : Tôn, sơn tĩnh điện, màu đỏ - Thiết bị hiển thị : Đèn báo pha, đèn báo trạng thái hoạt động - Thiết bị đo lường : Đồng hồ Volt 500v~ - Chế độ hoạt động : Auto - Man - Bộ sạc acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường 600x1200x200 - Kích thước: 600x1200x200mm - Chất liệu: Mặt trước bằng kính, các mặt còn lại tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | tủ |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà gồm: tủ KT 800x700x200, chân tủ cao 200 - Kích thước: 600x1200x200mm - Chất liệu: Mặt trước bằng kính, các mặt còn lại tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 700x600x200mm ( Bao gồm: Búa ,rìu, kìm cộng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Mặt nạ lọc độc ( mỗi phòng học để 20 cái) - CO nồng độ 2500ppm: Thời gian bảo hộ > 40 phút - HCN nồng độ 400ppm: Thời gian bảo hộ > 40 phút - HCL nồng độ 1000ppm: Thời gian bảo hộ > 40 phút - Khả năng lọc vi hạt : >95% - Nhiệt độ bảo quản : 0-40 độ - Thời gian phòng hộ: 40 phút - Khả năng lọc khí hít vào: 95L/phút nhỏ hơn 800pa - Khả năng lọc khí tthở ra: 95L/phút nhỏ hơn 300pa - Hệ số thấm dầu: nhỏ hơn 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | hộp |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay - Kích thước: 600x800x200mm - Chất liệu: Mặt trước bằng kính, các mặt còn lại tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | hộp |
| 11 | Cuộn vòi DN65, L=20m - Đường kính: D=65mm - Chiều dài cuộn: 20m - Áp lực làm việc: 13 Bar - Áp lực phun: 30bar - Vật liệu: Sợi polyester tráng cao su tổng hợp - Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C; Độ ẩm: 0 đến 85% RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 12 | Lăng phun DN65/19 - Đường kính lỗ phun: D=19mm - Tốc độ phun: 2,5l/s - Chất liệu: Gang - Áp suất làm việc: 10Bar - Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C; Độ ẩm: 0 đến 85% RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cuộn vòi DN50, L=20m - Chiều dài: L=20m - Áp lực làm việc: 16bar - Đường kính:D=50mm - Vật liệu: 30% Sợi chỉ ngang Filament (dệt thẳng); 70% sợi polyester (sợi bền chống ma sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Lăng phun DN50/13 - Đường kính lỗ phun: D13mm - Tốc độ phun: 2,5l/s - Bán kính phun: 10m - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Áp suất làm việc: 16 Bar - Môi trường làm việc: nhiệt độ -10 đến 50 độ C. độ ẩm: 0 đến 85%RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh - Bảng nội quy PCCC Kích thước : 40x60 cm - Bảng tiêu lệnh Kích thước: 35x45 cm -Chất liệu:nhôm tráng kẻm chống rỉ -Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp -Nội dung: quy định bởi Cục PCCC VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy MFZL4 - 4kg Dung lượng bột: 4kg Áp suất làm việc: 1,2MPa Khoảng cách phun: 3,5m Thời gian phun: 15s Môi trường làm việc: -20 đến 60ºC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy MT5 khí CO2- 5kg Dung lượng khí: 5kg Áp suất làm việc: 3MPa Khoảng cách phun: 1,5m Thời gian phun: 10s Môi trường làm việc: -20 đến 60ºC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ8 - 8kg Dung lượng bột: 8kg Áp suất làm việc: 1,2MPa Khoảng cách phun: 3,5m Thời gian phun: 15s Môi trường làm việc: -20 đến 60ºC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi