Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Tuấn Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:51:00 đến ngày 2020-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | PHẦN PHÁ DỠ, PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3932 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0336 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4268 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4268 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,725 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1617 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1547 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6814 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6502 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3043 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2944 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9578 | m3 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8247 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m3 |
| 26 | Mua đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2332 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, vữa mác 150, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1715 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1262 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,044 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2559 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9377 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m. Râu thép liên kết cột tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3875 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2095 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1392 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2563 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7841 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4422 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2968 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2. Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4092 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, vữa mác 200, sỏi 1x2. Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5517 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| D | THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8048 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3278 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=16m. Râu thép liên kết cột tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1415 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m. Thang khỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6668 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4351 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9265 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0079 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2212 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0335 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9134 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8532 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3132 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,16 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 10 | Góc vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2448 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 5 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HOÀN THIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0602 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5104 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7084 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 180,871 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6887 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,939 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,1 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1976 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,939 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2188 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,1578 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,4128 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4104 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6268 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2644 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4705 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4224 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,097 | m2 |
| 7 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,12 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2836 | m2 |
| 9 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,097 | m2 |
| 10 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3016 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,3986 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8929 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0318 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0466 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 8,38mm. Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 20 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8621 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,106 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3082 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần (Quạt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm. Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm. Tủ at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| J | LƯỚI AN TOÀN | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn (tận dụng 50% xà gồ mái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m (Dùng tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9936 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0998 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,413 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,413 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,413 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3025 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7171 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6044 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4342 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8683 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7534 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6363 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0296 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3181 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,0201 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,0201 | m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3816 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7206 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,85 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6926 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6926 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi