Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515142-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Tuấn Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200514950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:51:00 đến ngày 2020-06-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN PHÁ DỠ, PHẦN MÓNG
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4107 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,92 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3932 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0336 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4268 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4268 m3
10 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8752 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,725 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
13 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1617 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3171 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1547 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 100m2
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6814 m3
19 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6502 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3043 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2944 tấn
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9578 m3
24 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8247 100m3
25 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 100m3
26 Mua đất cấp III để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2332 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 100m3
29 Bê tông nền, vữa mác 150, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1715 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
31 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1262 m3
32 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,044 m3
C PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2559 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0512 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9377 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m. Râu thép liên kết cột tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3875 m3
7 Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2095 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1392 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2563 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7841 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4422 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1058 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2968 m3
20 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2. Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4092 m3
21 Bê tông cầu thang thường, vữa mác 200, sỏi 1x2. Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5517 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
D THÂN TẦNG 2
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8048 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9588 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3278 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=16m. Râu thép liên kết cột tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1415 m3
7 Xây cột, trụ gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9181 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m. Thang khỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6668 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6142 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2271 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4351 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3541 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9265 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0079 m3
24 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2212 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0335 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9134 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8532 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3132 m2
8 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,16 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m
10 Góc vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2448 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 100m2
16 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
F CHỐNG SÉT
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 m
5 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
6 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Mũ tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HOÀN THIỆN TẦNG 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0602 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100m2
3 Trát trần, vữa XM cát mịn M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5104 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7084 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 180,871 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6887 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,939 m2
8 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,1 m
9 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1976 m2
10 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,939 m2
11 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2188 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,1578 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,4128 m2
H HOÀN THIỆN TẦNG 1
1 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4104 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6268 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2644 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4705 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4224 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,097 m2
7 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,12 m
8 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,2836 m2
9 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,097 m2
10 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,3016 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,3986 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,8929 m2
13 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0318 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0466 m2
15 Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 8,38mm. Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
16 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
18 Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm. Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
20 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
21 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8621 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,106 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3082 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần (Quạt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm. Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm. Tủ at Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
J LƯỚI AN TOÀN
1 Sản xuất hệ khung dàn (tận dụng 50% xà gồ mái cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8408 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc <=2m (Dùng tôn tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m2
K RÃNH THOÁT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9936 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
3 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0998 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,178 m2
7 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3312 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
11 Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
L TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,413 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,413 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,413 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3025 m3
5 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 m3
8 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7171 m3
9 Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6044 m3
10 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4342 m3
11 Đào xúc đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8683 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3687 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7534 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6363 m3
18 Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0296 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3181 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,0201 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,0201 m2
M SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3816 m3
2 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1758 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m3
5 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7206 m3
6 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,85 m2
7 Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6926 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6926 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->