Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:19:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9805 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,4082 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,913 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8618 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9941 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,3131 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1929 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,95 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7325 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,9559 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,248 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,8333 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1602 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7558 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,9488 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,6032 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,4763 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 15x13x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9264 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4143 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1187 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,704 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2419 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9066 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,2266 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5865 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5477 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2428 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0225 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,134 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2745 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0646 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7758 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2765 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1428 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4476 | m3 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1307 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1307 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 131,5152 | 1m2 |
| 44 | Thép cấu tạo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,89 | kg |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3207 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão (4cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.328,28 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,3182 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,6463 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3015 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,5348 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,2778 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,62 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,932 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 432,7274 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 506,769 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 264,788 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 217,106 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 524,19 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,092 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,8672 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,8 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112,68 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,3 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.524,7242 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 432,7274 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,4 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 365,055 | m2 |
| 68 | Lắp dựng trụ chính lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 69 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20(cả sơn lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,93 | md |
| 70 | Thép hộp vuông 40x40x1.0 tráng kẽm(Sảnh trục 4+5) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,28 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,836 | m2 |
| 72 | Thanh Inox D60 dày 1,0mm lan can hành lang( cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,35 | md |
| 73 | SXLD cửa nhôm, vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,39 | m2 |
| 74 | SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,384 | m2 |
| 75 | SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,904 | m2 |
| 76 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,54 | m2 |
| 77 | SX hoa sắt cửa 14 x 14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,54 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bảng |
| 86 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thang, thiết bị Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 450 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 500 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | hộp |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 102 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 103 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 104 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bình |
| B | B. NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8271 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1218 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2436 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4536 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,64 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,323 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1665 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1363 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0555 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2482 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,9467 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4469 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,52 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163,152 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,216 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,624 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,216 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163,152 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,0718 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (kể cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,88 | m2 |
| 26 | SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,672 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2548 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2548 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,564 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (4cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 225,6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bảng |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 47 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 48 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 49 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 50 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 51 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 52 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt, đấu nối ống thoát từ Bệ xí xổm vào Hầm tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi