Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612594-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200612526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 17:19:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. NHÀ HIỆU BỘ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4651 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,9805 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,4082 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,913 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9344 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8618 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9941 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,3131 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1929 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,95 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7325 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,9559 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,248 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,8333 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1602 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7558 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,9488 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,6032 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,4763 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 15x13x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5575 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9264 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2634 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,4143 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1187 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,704 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2419 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9066 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,2266 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5865 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5477 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2428 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0225 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,134 m3
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2745 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2245 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0646 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7758 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2765 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1428 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,4476 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1307 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1307 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 131,5152 1m2
44 Thép cấu tạo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 82,89 kg
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3207 100m2
46 Ke chống bão (4cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.328,28 cái
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,3182 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,6463 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3015 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,5348 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,2778 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,62 m3
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,932 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 432,7274 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 506,769 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 264,788 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 217,106 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 524,19 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,092 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,8672 m2
61 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 82,8 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 112,68 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,3 m
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.524,7242 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 432,7274 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120,4 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 365,055 m2
68 Lắp dựng trụ chính lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
69 Lan can cầu thang thép hộp 20x20(cả sơn lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,93 md
70 Thép hộp vuông 40x40x1.0 tráng kẽm(Sảnh trục 4+5) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,28 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,836 m2
72 Thanh Inox D60 dày 1,0mm lan can hành lang( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,35 md
73 SXLD cửa nhôm, vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,39 m2
74 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,384 m2
75 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,904 m2
76 SXLD cửa nhôm, cửa sổ mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,54 m2
77 SX hoa sắt cửa 14 x 14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69,54 m2
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 hộp
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
82 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 bộ
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
85 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bảng
86 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bảng
87 Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều cầu thang, thiết bị Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 300 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 450 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 500 m
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 hộp
95 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cọc
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 m
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 m3
102 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 Cái
103 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
104 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bình
B B. NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1644 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8271 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1218 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0699 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2436 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4536 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,64 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0469 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,323 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1665 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1363 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1474 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0555 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2482 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,9467 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4469 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,52 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 163,152 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 117,216 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,624 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 117,216 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 163,152 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,0718 m2
25 SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (kể cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,88 m2
26 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 1 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,672 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2548 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2548 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,564 100m2
30 Ke chống bão (4cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 225,6 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
32 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
33 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bảng
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
37 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
38 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,64 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,72 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 100m
47 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 cái
48 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
49 Cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
50 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
51 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
52 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
53 Lắp đặt, đấu nối ống thoát từ Bệ xí xổm vào Hầm tự hoại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->