Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615765-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200611756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Bến Tre (Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:56:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,751,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 6 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát hoang mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 15,912 100m2
2 Đóng cừ tràm ngập phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 25,088 100m
3 Đóng cừ tràm phần k ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 6,272 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang Theo thiết kế được phê duyệt 147 m
5 Cung cấp thép D=4mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,277 kg
6 Đào đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m3
7 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,579 100m3
8 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 613,677 m3
9 Đắp cát san lấp mương K>=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 1,515 100m3
10 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 1,409 100m3
11 Cán CPĐD Dmax=37.5mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,264 100m3
12 Lót vải nilon Theo thiết kế được phê duyệt 20,895 100m2
13 Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 Theo thiết kế được phê duyệt 306,763 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1,697 100m2
15 Cắt mặt đường BT Theo thiết kế được phê duyệt 53,04 10m
C PHẦN BIỂN BÁO+CỌC TIÊU
1 Đào đất trồng biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 m3
2 Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,58 m3
3 Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển báo) Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
4 Cung cấp biển tròn Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
6 Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,115 tấn
7 Cung cấp thép D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 24,255 kg
8 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 90,685 kg
9 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,866 m3
10 Ván khuôn thép cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,189 100m2
11 Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu Theo thiết kế được phê duyệt 15,488 m2
12 Đào đất trồng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 m3
13 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,485 m3
14 Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
D PHẦN CỐNG D800 (1 cống)
1 Đào đất xây dựng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,203 100m3
2 Đào đất đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m3
3 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 12,058 100m
4 Đóng cừ tràm phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 4,48 100m
5 Đóng cừ tràm phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 100m
6 Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
7 Đắp cát vàng móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 2,352 m3
8 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,352 m3
9 Ván khuôn thép BT móng cống& BT lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 100m2
10 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,294 m3
11 GC cốt thép ống cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,434 tấn
12 Cung cấp thép D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 118,942 kg
13 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 315,25 kg
14 Ván khuôn gỗ ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 100m2
15 Bê tông ống cống đá 1x2 M.300 Theo thiết kế được phê duyệt 2,261 m3
16 GC cốt thép cửa xả D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 tấn
17 Cung cấp thép D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 178,5 kg
18 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 107,544 kg
19 Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,489 m3
20 Ván khuôn cửa xả Theo thiết kế được phê duyệt 0,415 100m2
21 Đắp đất xung quanh thân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,523 100m3
22 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 43,364 m3
23 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m3
E PHẦN CỐNG D600 (2 cống)
1 Đào xúc đất để đắp đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 100m3
2 Đào đất xây dựng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,365 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng Theo thiết kế được phê duyệt 15,386 100m
4 Đắp cát vàng móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 3,24 m3
5 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,24 m3
6 Ván khuôn thép móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
7 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,229 m3
8 GC cốt thép ống cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,355 tấn
9 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 355,096 kg
10 Ván khuôn gỗ ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,641 100m2
11 Bê tông ống đá 1x2 M.300 Theo thiết kế được phê duyệt 2,562 m3
12 GC cốt thép đầu cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,368 tấn
13 Cung cấp thép D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 220,48 kg
14 Cung cấp thép D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 147,868 kg
15 Bê tông đầu cống đá 1x2 M.200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,204 m3
16 Ván khuôn thép đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,547 100m2
17 Đắp đất thân cống(tận dụng đất đào) Theo thiết kế được phê duyệt 0,525 100m3
18 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 32,124 m3
19 Đào bỏ đê quai Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->