Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608193-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200561535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:23:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,439,739,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4138 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7283 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1575 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,4738 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1223 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 29,8852 m3
7 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2.713,1359 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8551 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8551 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,6196 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,12 100m
12 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 120 mối nối
13 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2663 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép-Phá bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,772 m3
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0971 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8898 100m2
17 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,7744 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0367 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0028 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5067 tấn
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,6344 m3
22 Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,7685 m3
23 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,113 100m3
24 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1533 100m3
25 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8018 100m³
26 Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1533 100m³
27 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0866 100m²
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,015 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0212 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0176 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5456
32 Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 26,4455
33 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 116,4594
34 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4171
35 Ván khuôn móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0112 100m²
36 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0746
37 Xây tam cấp bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6078
38 Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,6688
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28,6235 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 110,7228
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 110,7229 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 68,6235 1m2
44 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,1608
45 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 91,9396 m2
46 Mua đá xanh làm chân tảng, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,9369 m3
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,3106 100m²
48 Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7204 100m²
49 Mua khuôn cửa 60x250 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,36 m
50 Mua khuôn cửa 60x135 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,68 m
51 Mua nẹp cửa 10x40 gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,36 m
52 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,36 m
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,68 m
54 Mua cửa pa nô đặc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,91 m2
55 Mua gỗ làm chấn song cửa sổ KT 40x40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0286 m3
56 Sơn gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 890,2319 m2
57 Mua bản lề cối cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cái
58 Mua chốt cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,91 m2
60 Mua gạch hoa chanh bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 131,6643 viên
61 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 47,23 m
62 Trát tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,9822 m2
63 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 136,0837 m2
64 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 188,92 m
65 Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,9369 m3
66 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,7078 m2
67 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,096 m2
68 Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,28 m2
69 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,2311 m3
70 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,409 m3
71 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4362 m3
72 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,2622 m3
73 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,1403 m3
74 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,8405 m3
75 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8194 m3
76 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3424 m3
77 Mua gỗ làm ván dong, ván lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9579 m3
78 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,4188 m2
79 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,9524 m2
80 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2384 m3
81 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5093 m3
82 Mua gỗ làm cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,502 m3
83 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,2736 m2
84 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2351 m3
85 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20,0426 m3
86 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,5245 m3
87 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,9825 m3
88 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 51 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 125 m
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 bộ
91 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21 hộp
98 Lắp đặt tủ 6 automat Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 tủ
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 90 m
101 Bình chữa cháy bột MFZ4, (abc) 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 bình
102 Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
103 Diệt mối cho công trình xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 66 m2
104 Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,324
105 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong, nồng độ 2,5% tỷ lệ 17lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 22,324 m3
106 Phòng mối mặt nền nhà, nồng độ 2,5% tỷ lệ 5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 66 m2
107 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ, nồng độ 2,5 tỷ lệ 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 889,1629 1m2
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,6397 100m²
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2702 tấn
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0584 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9186 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1223 tấn
113 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,1015
114 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.006,4859 kg
115 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6882 tấn
116 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6882 tấn
117 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8304 100m
118 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,042 100m
119 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 46 mối nối
120 Đào móng rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0852 100m³
121 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,388
122 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2406 100m²
123 Ván khuôn cổ móng - móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0067 100m²
124 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5259 100m²
125 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,6337
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1843 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0759 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16+18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7435 tấn
129 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,1248
130 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2019
131 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0206 100m³
132 Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0646 100m³
133 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1444 100m³
134 Bê tông nền SX, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,5394
135 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0311 100m²
136 Ván khuôn cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,036 100m²
137 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,009 tấn
138 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0463 tấn
139 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4675
140 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,318
141 Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ KT 200x300x70mm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18,3494
142 Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6941 m3
143 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,5744
144 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,1033 m2
145 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,6777 1m2
146 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 83,5462
147 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 83,5462 m2
148 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 83,5462 1m2
149 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,36 m
150 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 91,897
151 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0648 100m²
152 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0493 100m²
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6+8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1919 tấn
154 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3099 tấn
155 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0544 tấn
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1059 tấn
157 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0551 tấn
158 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,0074
159 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0351 100m²
160 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0042 tấn
161 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0244 tấn
162 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1229
163 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 116,3549
164 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 108,36 m
165 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,12 m
166 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,1488
167 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 29,618 m2
168 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,9517 m2
169 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 50,493 m2
170 Lát đá granit màu đen mặt bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8 m2
171 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 121,5037 m2
172 Sơn kẻ vân giả gỗ, giả đá cột, chân cột, bộ vì Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 121,5037 m2
173 Mua thép L40x40x3 làm khung thép đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,5524 kg
174 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0103 tấn
175 Sơn khung sắt đỡ bàn chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8904 m2
176 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,103 tấn
177 Mua thép I150x150 làm khung đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 255,02 kg
178 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2488 tấn
179 Sơn khung thép đỡ téc nước 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2 m2
180 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2488 tấn
181 Mua và lắp đặt Bu lon M14 giá đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cái
182 Mua và lắp đặt Bu lon M8 giá đỡ chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cái
183 Mua khuôn cửa kép gỗ KT 60x220 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,92 m
184 Mua khuôn cửa gỗ KT 60x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,12 m
185 Mua cửa pano đặc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,5768 m2
186 Mua nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,04 m
187 Mua gỗ làm chấn song cửa sổ KT 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0308 m3
188 Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 5mm dưới panô nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,638 m2
189 Mua cửa sổ nhôm kính lật hệ Việt Pháp (hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5 m2
190 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 bộ
191 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A: Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
192 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
193 Sơn gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,8671 m2
194 Mua bản lề cối đen 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16 bộ
195 Mua chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
196 Khóa cửa nhà vệ sinh -Khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 bộ
197 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,04 m
198 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,5768
199 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2701 100m²
200 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,352 100m²
201 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,3478
202 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0203 100m²
203 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3811
204 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,1359
205 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,8799
206 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,582 m2
207 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,12 m
208 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,582 1m2
209 Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8302 m3
210 Đào móng, rộng <=6m đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,181 100m³
211 Đắp cát hạt trung đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0219 100m³
212 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0258 100m²
213 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,729
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,116 tấn
215 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9375
216 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,9029
217 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16,068 m2
218 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,017
219 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,03 100m²
220 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0302 tấn
221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,002 tấn
222 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0079 tấn
223 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,625
224 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cấu kiện
225 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0549 100m³
226 Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1261 100m³
227 Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo, cự ly =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1261 100m³
228 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 54,56 m2
229 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 34,496 m
230 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,58 m2
231 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5213 m3
232 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 173,984 m
233 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,288 m2
234 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2731 m2
235 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8302 m3
236 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,0504 m2
237 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27 m
239 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21 m
240 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 88 m
241 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 bộ
242 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
243 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
244 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
245 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
246 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
247 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
248 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11 hộp
249 Lắp đặt tủ 6 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 tủ
250 Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC), 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bình
251 Nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,04 100m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 100m
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,06 100m
255 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,04 100m
256 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
257 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
258 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
259 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
260 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
261 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
263 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
264 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
266 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
267 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
268 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
269 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
270 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
271 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
272 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
273 Lắp đặt 1 chiều, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
274 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1 100m
275 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
276 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
277 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cái
278 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
279 Lắp đặt Tê (T) thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
280 Lắp đặt cút Ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11 cái
281 Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bể
282 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
283 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
284 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cái
285 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 bộ
286 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
287 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
288 Mua van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
289 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cái
290 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,527 100m³
291 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0738 100m³
292 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0632 100m²
293 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6334
294 Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,7171
295 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3238
296 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0111 tấn
297 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0678 tấn
298 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4453
299 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4265 100m³
300 Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1005 100m³
301 Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo, cự ly =1km, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1005 100m³
302 Xây tường thẳng bằng gạch thất KT 20x30x7cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,1894
303 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2886
304 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,6434
305 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,2486
306 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8188
307 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,2486 1m2
308 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8188 1m2
309 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5029
310 Lát nền gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,0035 m2
311 Làm đai và bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 bộ
312 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
313 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 63,7353
314 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4387 100m²
315 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18 m
316 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
317 Lắp đặt đế âm cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 hộp
318 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
319 Xây bờ mái bằng gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,658 m
320 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 41,832 m
321 Lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,214 m2
322 Gia công, lắp dựng Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1592 m3
323 Gia công, lắp dựng chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1421 m3
324 Gia công, lắp dựng câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3123 m3
325 Gia công, lắp dựng các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,151 m3
326 Gia công, lắp dựng các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2059 m3
327 Gia công, lắp dựng rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1683 m3
328 Gia công, lắp dựng góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0798 m3
329 Mua gỗ làm ván dong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0479 m3
330 Gia công, lắp dựng các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,931 m2
331 Gia công, lắp dựng các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,39 m2
332 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6225 m3
333 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1973 m3
334 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,248 m3
335 Mua gỗ làm cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2294 m3
336 Gia công, lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,7975 m2
337 Diệt mối công trình xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,97 m2
338 Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,8208
339 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong, nồng độ 2,5% tỷ lệ 17lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,8208 m3
340 Phòng mối mặt nền nhà, nồng độ 2,5% tỷ lệ 5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,97 m2
341 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ, nồng độ 2,5 tỷ lệ 0,5lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 52,8344 1m2
342 Mua gỗ ván dài 2 m, dày 2 cm làm cừ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,8176 m3
343 Đóng cừ, dài <=2, 5m, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9544 100m
344 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4143 100m³
345 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5544 100m³
346 Ván khuôn cho bê tông đổ taị chỗ, ván khuôn móng vuông, hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1152 100m²
347 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5895 100m²
348 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,01
349 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1122 tấn
350 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5246 tấn
351 Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,8738
352 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,7443
353 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4443
354 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,4061
355 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2386 100m²
356 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6+8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1542 tấn
357 Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,2047
358 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,614
359 Xây tường bằng chỉ đặc mác 75 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,3786
360 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 79,9612
361 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,7926
362 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 49,349 m2
363 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 128,0144
364 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 157,1028 1m2
365 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7079 100m³
366 Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7064 100m³
367 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7064 100m³
368 Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,7842
369 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bó sân Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,106 100m²
370 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,226
371 Xây bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,8972
372 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 33,92 m2
373 Sơn tường bố sân ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 33,92 1m2
374 Mua ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 235 m2
375 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,5
376 Mua bê tông tương phẩm mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24,0875 m3
377 Lát sân gạch đỏ KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 235 m2
378 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0509 100m³
379 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0062 100m²
380 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0441 100m²
381 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,7939
382 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4406
383 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2936
384 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,12 m2
385 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,41
386 Láng dáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,25
387 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0261 100m2
388 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,42
389 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0313 tấn
390 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18 cái
391 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cấu kiện
392 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0064 100m³
393 Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0445 100m³
394 Ống nhựa uPVC D300 mm thoát nước sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 md
395 Trồng cây Mít (cao >= 5m), ĐK=gốc 28-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Cây
396 Trồng cây Cau ta (ĐK gốc 17-19cm), cao >=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 Cây
397 Trồng cây Chuối nhài quạt cao trên 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25 Cây
398 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 81 m3
399 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0132 100m³
400 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0768 100m²
401 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,536
402 Khung móng cột đèn M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
403 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,6 md
404 Lắp dựng cột đèn, cột thép cao=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 cột
405 Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 cần đèn
406 Mua bóng đèn cao áp 1 công suất 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
407 Lắp choá đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 choá
408 Rải cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,12 100m
409 Rải cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2 100m
410 Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3 100m
411 Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,02 100m
412 Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,25 100m
413 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 bảng
414 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2 10 cột
415 Đào móng rãnh cáp ngầm, rộng <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2156 100m³
416 Lưới ni lon báo hiệu cáp rông 300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,65 m
417 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7 100m
418 Gạch chỉ báo hiệu cáp-Gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 693 viên
419 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7333 1000 viên
420 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2046 100m³
421 Lắp đặt tủ điện 6 mô đun Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 tủ
422 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
423 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
424 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
425 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 bộ
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Đại tự có trương<br/>- Chất liệu: Gỗ Mít trong lòng, khung gỗ Dổi, vỏ măng bao quanh, dày 35<br/>- Nền trơn, chữ đục úp thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu; kích thước 1760x610<br/>- Trương rồng chầu mặt nguyệt rộng 250, cánh gà 180 phượng càm thư Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
2 Cửa võng đục tứ quý - Kích thước 2400, 2380, tua 1860, ngang 250, dày 50, làm bằng gỗ Dổi - Võng giồng chầu mặt nguyệt, hai cánh gà phượng càm thư - Hai tua nghê và quy chầu còn lại vờn mây - Đục một mặt, sơn thon thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Huỳnh ô xa trên cửa vóng - Kích thước: (2400x300)mm, làm bằng gỗ Dổi, dày 40mm - Giữa cuốn thư cài mai - Hai bên mai hóa - Đục một mặt, sơn son thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Thiều trâu, trương nhĩ - Kích thước: Đặt trên giường hành ngang 1860mm, đứng 1760mm, trương 300, cánh gà 260, làm bằng gỗ Dổi, dày 40mm - Trương mai hóa rồng chầu mặt nguyệt hóa hoa, cánh gà phượng càm thư - Khung xung quanh đục sen dẹo - Phía trên chia ba khoang; giữa đục cuốn thư cài mai, hai bên cây hóa - Hai ô đứng; góc trên phượng hóa, góc dưới nghê hóa - Trong lòng bên trên triện rút, ha cạnh hạc chầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Câu đối cột cái Chất liệu: làm bằng gỗ Dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm quả, cạnh tứ quý 3230, vòng cung 470, đáy 350, dày 30. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 đôi
6 Câu đối cột quân Chất liệu: Làm bằng gỗ Dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý 2710, vòng cung 370, đáy 300, dày 30. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 đôi
7 Hương án ô xa lộng kính 3 mặt Kích thước: (1970x810x1260)mm, làm bằng gỗ Dổi, mặt dày 30mm - Mặt tiền; ô giữa đục tứ linh, ô cạnh làm ngang đục cây hóa, ô cạnh dọc đục nghê chầu - Cổ chia ba khoang, giữa cuốn thư cài mai, ô hai bên mai hóa giồng chầu - Hồi chia ba khoang, giữa đục cụm sen, ô đứng hai bên đục hạc chầu - Bao loan mặt tiền rồng chầu, mặt hồi nghê chầu, mặt sau triện rút Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cỗ
8 Bộ ngũ sự Chất liệu: Gỗ mít và khay đài ván mặt dày 10 Quy cách: Gồm 3 đài rượu đường kính 10; 2 đài nước ĐK 13,5; 2 ống hương ĐK bình quân 10, đôi nến cao khoảng 55cm, khay đưng 2 đài rượu trạm gỗ 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cỗ
9 Ngai gian cạnh + Bài vị làm bằng gỗ Mít Bài vị cao khoảng 62cm, ngai chiều (50x45x82)cm Chất liệu: Gỗ mít Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cỗ
10 Sập chân quỳ - Kích thước: (1760x1080x480)mm, làm bằng gỗ Dổi, mặt dày 30 - Đục 3 mặt chân, dạ hổ phù - Cổ chia 3 khoang, giữ cuốn thu cài mai, hai bên mai hóa giồng chầu - Thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) tứ diện có phủ nhạt giữ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 chiếc
11 Giường hành Kích thước: (2400x700)mm, làm bằng gỗ mít Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 chiếc
12 Mâm vuông Kích thước: (610x420x30)mm, làm bằng gỗ Dổi mặt dày 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 chiếc
13 Tràng kỷ Chất liệu: làm bằng gỗ Dổi, dục trạm kênh bong tứ linh 2 bên; bàn kích thước (1150x590 cao 740)mm, 2 ghế mỗ kích thước 2050x690 cao 1010mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
14 Tủ trưng bày Chất liệu: làm bằng gỗ Lim Nam Phi Kích thước 1150x500 cao 2570mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->