Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vũ Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:23:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,439,739,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4138 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7283 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,4738 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,8852 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.713,1359 | kg |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8551 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8551 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,6196 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120 | mối nối |
| 13 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2663 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép-Phá bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0971 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8898 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,7744 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,6344 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,7685 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8018 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m³ |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0866 | 100m² |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5456 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,4455 | m³ |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 116,4594 | m² |
| 34 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4171 | m³ |
| 35 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m² |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0746 | m³ |
| 37 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6078 | m³ |
| 38 | Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6688 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m² |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28,6235 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,7228 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,7229 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 68,6235 | 1m2 |
| 44 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,1608 | m³ |
| 45 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 91,9396 | m2 |
| 46 | Mua đá xanh làm chân tảng, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9369 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3106 | 100m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7204 | 100m² |
| 49 | Mua khuôn cửa 60x250 gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,36 | m |
| 50 | Mua khuôn cửa 60x135 gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,68 | m |
| 51 | Mua nẹp cửa 10x40 gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,36 | m |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,36 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,68 | m |
| 54 | Mua cửa pa nô đặc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 55 | Mua gỗ làm chấn song cửa sổ KT 40x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 56 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 890,2319 | m2 |
| 57 | Mua bản lề cối cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Mua chốt cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 60 | Mua gạch hoa chanh bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 131,6643 | viên |
| 61 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 47,23 | m |
| 62 | Trát tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,9822 | m2 |
| 63 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 136,0837 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 188,92 | m |
| 65 | Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9369 | m3 |
| 66 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,7078 | m2 |
| 67 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 68 | Đắp trang trí các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 69 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2311 | m3 |
| 70 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,409 | m3 |
| 71 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 72 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,2622 | m3 |
| 73 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1403 | m3 |
| 74 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,8405 | m3 |
| 75 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8194 | m3 |
| 76 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3424 | m3 |
| 77 | Mua gỗ làm ván dong, ván lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9579 | m3 |
| 78 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,4188 | m2 |
| 79 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9524 | m2 |
| 80 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2384 | m3 |
| 81 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5093 | m3 |
| 82 | Mua gỗ làm cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 83 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,2736 | m2 |
| 84 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2351 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,0426 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,5245 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,9825 | m3 |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ 6 automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 101 | Bình chữa cháy bột MFZ4, (abc) 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 102 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 104 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,324 | m³ |
| 105 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong, nồng độ 2,5% tỷ lệ 17lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,324 | m3 |
| 106 | Phòng mối mặt nền nhà, nồng độ 2,5% tỷ lệ 5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 107 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ, nồng độ 2,5 tỷ lệ 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 889,1629 | 1m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,6397 | 100m² |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9186 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 113 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,1015 | m³ |
| 114 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.006,4859 | kg |
| 115 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6882 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6882 | tấn |
| 117 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8304 | 100m |
| 118 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 119 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46 | mối nối |
| 120 | Đào móng rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0852 | 100m³ |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,388 | m³ |
| 122 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2406 | 100m² |
| 123 | Ván khuôn cổ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0067 | 100m² |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5259 | 100m² |
| 125 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,6337 | m³ |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16+18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7435 | tấn |
| 129 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,1248 | m³ |
| 130 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2019 | m³ |
| 131 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0206 | 100m³ |
| 132 | Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0646 | 100m³ |
| 133 | Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1444 | 100m³ |
| 134 | Bê tông nền SX, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,5394 | m³ |
| 135 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m² |
| 136 | Ván khuôn cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 139 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4675 | m³ |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,318 | m³ |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ KT 200x300x70mm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,3494 | m³ |
| 142 | Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6941 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5744 | m² |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,1033 | m2 |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,6777 | 1m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 83,5462 | m² |
| 147 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 83,5462 | m2 |
| 148 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 83,5462 | 1m2 |
| 149 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,36 | m |
| 150 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 91,897 | m² |
| 151 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0648 | 100m² |
| 152 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0493 | 100m² |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6+8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3099 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0074 | m³ |
| 159 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m² |
| 160 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 162 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1229 | m³ |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 116,3549 | m² |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 108,36 | m |
| 165 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,12 | m |
| 166 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,1488 | m² |
| 167 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,618 | m2 |
| 168 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,9517 | m2 |
| 169 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50,493 | m2 |
| 170 | Lát đá granit màu đen mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 171 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 121,5037 | m2 |
| 172 | Sơn kẻ vân giả gỗ, giả đá cột, chân cột, bộ vì | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 121,5037 | m2 |
| 173 | Mua thép L40x40x3 làm khung thép đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,5524 | kg |
| 174 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 175 | Sơn khung sắt đỡ bàn chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8904 | m2 |
| 176 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 177 | Mua thép I150x150 làm khung đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 255,02 | kg |
| 178 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 179 | Sơn khung thép đỡ téc nước 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 180 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2488 | tấn |
| 181 | Mua và lắp đặt Bu lon M14 giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Mua và lắp đặt Bu lon M8 giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Mua khuôn cửa kép gỗ KT 60x220 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,92 | m |
| 184 | Mua khuôn cửa gỗ KT 60x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,12 | m |
| 185 | Mua cửa pano đặc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,5768 | m2 |
| 186 | Mua nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,04 | m |
| 187 | Mua gỗ làm chấn song cửa sổ KT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 188 | Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 5mm dưới panô nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 189 | Mua cửa sổ nhôm kính lật hệ Việt Pháp (hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 190 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D: | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 191 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,8671 | m2 |
| 194 | Mua bản lề cối đen 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 195 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Khóa cửa nhà vệ sinh -Khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,04 | m |
| 198 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,5768 | m² |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2701 | 100m² |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m² |
| 201 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3478 | m³ |
| 202 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0203 | 100m² |
| 203 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3811 | m³ |
| 204 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1359 | m³ |
| 205 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8799 | m³ |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,582 | m2 |
| 207 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,12 | m |
| 208 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,582 | 1m2 |
| 209 | Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8302 | m3 |
| 210 | Đào móng, rộng <=6m đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,181 | 100m³ |
| 211 | Đắp cát hạt trung đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0219 | 100m³ |
| 212 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0258 | 100m² |
| 213 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,729 | m³ |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 215 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9375 | m³ |
| 216 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9029 | m³ |
| 217 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,068 | m2 |
| 218 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,017 | m² |
| 219 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 223 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,625 | m³ |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 225 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0549 | 100m³ |
| 226 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1261 | 100m³ |
| 227 | Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo, cự ly =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1261 | 100m³ |
| 228 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 229 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,496 | m |
| 230 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,58 | m2 |
| 231 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5213 | m3 |
| 232 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 173,984 | m |
| 233 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,288 | m2 |
| 234 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2731 | m2 |
| 235 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8302 | m3 |
| 236 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,0504 | m2 |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 88 | m |
| 241 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 249 | Lắp đặt tủ 6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 250 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC), 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 251 | Nội quy chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt 1 chiều, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 276 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê (T) thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút Ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 288 | Mua van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m³ |
| 291 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0738 | 100m³ |
| 292 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100m² |
| 293 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6334 | m³ |
| 294 | Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7171 | m³ |
| 295 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3238 | m³ |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 297 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 298 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4453 | m³ |
| 299 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4265 | 100m³ |
| 300 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1005 | 100m³ |
| 301 | Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo, cự ly =1km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1005 | 100m³ |
| 302 | Xây tường thẳng bằng gạch thất KT 20x30x7cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1894 | m³ |
| 303 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2886 | m³ |
| 304 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,6434 | m² |
| 305 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,2486 | m² |
| 306 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8188 | m² |
| 307 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,2486 | 1m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8188 | 1m2 |
| 309 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5029 | m³ |
| 310 | Lát nền gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,0035 | m2 |
| 311 | Làm đai và bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 312 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 313 | Sơn gỗ 3 nước, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,7353 | m² |
| 314 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4387 | 100m² |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 316 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt đế âm cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 318 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 319 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,658 | m |
| 320 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,832 | m |
| 321 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,214 | m2 |
| 322 | Gia công, lắp dựng Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1592 | m3 |
| 323 | Gia công, lắp dựng chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1421 | m3 |
| 324 | Gia công, lắp dựng câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3123 | m3 |
| 325 | Gia công, lắp dựng các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 326 | Gia công, lắp dựng các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2059 | m3 |
| 327 | Gia công, lắp dựng rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 328 | Gia công, lắp dựng góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0798 | m3 |
| 329 | Mua gỗ làm ván dong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0479 | m3 |
| 330 | Gia công, lắp dựng các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,931 | m2 |
| 331 | Gia công, lắp dựng các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,39 | m2 |
| 332 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6225 | m3 |
| 333 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1973 | m3 |
| 334 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 335 | Mua gỗ làm cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2294 | m3 |
| 336 | Gia công, lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,7975 | m2 |
| 337 | Diệt mối công trình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,97 | m2 |
| 338 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8208 | m³ |
| 339 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong, nồng độ 2,5% tỷ lệ 17lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8208 | m3 |
| 340 | Phòng mối mặt nền nhà, nồng độ 2,5% tỷ lệ 5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,97 | m2 |
| 341 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ, nồng độ 2,5 tỷ lệ 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 52,8344 | 1m2 |
| 342 | Mua gỗ ván dài 2 m, dày 2 cm làm cừ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8176 | m3 |
| 343 | Đóng cừ, dài <=2, 5m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9544 | 100m |
| 344 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4143 | 100m³ |
| 345 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5544 | 100m³ |
| 346 | Ván khuôn cho bê tông đổ taị chỗ, ván khuôn móng vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m² |
| 347 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5895 | 100m² |
| 348 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,01 | m³ |
| 349 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 350 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5246 | tấn |
| 351 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,8738 | m³ |
| 352 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,7443 | m³ |
| 353 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4443 | m³ |
| 354 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4061 | m³ |
| 355 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2386 | 100m² |
| 356 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6+8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 357 | Bê tông giằng tường rào, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2047 | m³ |
| 358 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,614 | m³ |
| 359 | Xây tường bằng chỉ đặc mác 75 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,3786 | m³ |
| 360 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79,9612 | m² |
| 361 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,7926 | m² |
| 362 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,349 | m2 |
| 363 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 128,0144 | m² |
| 364 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 157,1028 | 1m2 |
| 365 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7079 | 100m³ |
| 366 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7064 | 100m³ |
| 367 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7064 | 100m³ |
| 368 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,7842 | m³ |
| 369 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bó sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m² |
| 370 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,226 | m³ |
| 371 | Xây bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,8972 | m³ |
| 372 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 373 | Sơn tường bố sân ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,92 | 1m2 |
| 374 | Mua ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 235 | m2 |
| 375 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,5 | m³ |
| 376 | Mua bê tông tương phẩm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,0875 | m3 |
| 377 | Lát sân gạch đỏ KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 235 | m2 |
| 378 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0509 | 100m³ |
| 379 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0062 | 100m² |
| 380 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0441 | 100m² |
| 381 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7939 | m³ |
| 382 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4406 | m³ |
| 383 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2936 | m³ |
| 384 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 385 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,41 | m² |
| 386 | Láng dáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | m² |
| 387 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 388 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,42 | m³ |
| 389 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 390 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 391 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 392 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0064 | 100m³ |
| 393 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0445 | 100m³ |
| 394 | Ống nhựa uPVC D300 mm thoát nước sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | md |
| 395 | Trồng cây Mít (cao >= 5m), ĐK=gốc 28-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cây |
| 396 | Trồng cây Cau ta (ĐK gốc 17-19cm), cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | Cây |
| 397 | Trồng cây Chuối nhài quạt cao trên 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | Cây |
| 398 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 81 | m3 |
| 399 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0132 | 100m³ |
| 400 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m² |
| 401 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,536 | m³ |
| 402 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 403 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | md |
| 404 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cao=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 405 | Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 406 | Mua bóng đèn cao áp 1 công suất 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 407 | Lắp choá đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 choá |
| 408 | Rải cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 409 | Rải cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 410 | Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 411 | Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 412 | Rải cáp CU/PVC-0.6/1KV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 413 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 414 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 415 | Đào móng rãnh cáp ngầm, rộng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2156 | 100m³ |
| 416 | Lưới ni lon báo hiệu cáp rông 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,65 | m |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 418 | Gạch chỉ báo hiệu cáp-Gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 693 | viên |
| 419 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7333 | 1000 viên |
| 420 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2046 | 100m³ |
| 421 | Lắp đặt tủ điện 6 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 422 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 423 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 424 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 425 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đại tự có trương<br/>- Chất liệu: Gỗ Mít trong lòng, khung gỗ Dổi, vỏ măng bao quanh, dày 35<br/>- Nền trơn, chữ đục úp thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu; kích thước 1760x610<br/>- Trương rồng chầu mặt nguyệt rộng 250, cánh gà 180 phượng càm thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cửa võng đục tứ quý - Kích thước 2400, 2380, tua 1860, ngang 250, dày 50, làm bằng gỗ Dổi - Võng giồng chầu mặt nguyệt, hai cánh gà phượng càm thư - Hai tua nghê và quy chầu còn lại vờn mây - Đục một mặt, sơn thon thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Huỳnh ô xa trên cửa vóng - Kích thước: (2400x300)mm, làm bằng gỗ Dổi, dày 40mm - Giữa cuốn thư cài mai - Hai bên mai hóa - Đục một mặt, sơn son thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) có phủ nhạt giữ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiều trâu, trương nhĩ - Kích thước: Đặt trên giường hành ngang 1860mm, đứng 1760mm, trương 300, cánh gà 260, làm bằng gỗ Dổi, dày 40mm - Trương mai hóa rồng chầu mặt nguyệt hóa hoa, cánh gà phượng càm thư - Khung xung quanh đục sen dẹo - Phía trên chia ba khoang; giữa đục cuốn thư cài mai, hai bên cây hóa - Hai ô đứng; góc trên phượng hóa, góc dưới nghê hóa - Trong lòng bên trên triện rút, ha cạnh hạc chầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Câu đối cột cái Chất liệu: làm bằng gỗ Dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm quả, cạnh tứ quý 3230, vòng cung 470, đáy 350, dày 30. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | đôi |
| 6 | Câu đối cột quân Chất liệu: Làm bằng gỗ Dổi, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý 2710, vòng cung 370, đáy 300, dày 30. Sơn son thếp vàng Đài Loan có phủ nhạt giữ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | đôi |
| 7 | Hương án ô xa lộng kính 3 mặt Kích thước: (1970x810x1260)mm, làm bằng gỗ Dổi, mặt dày 30mm - Mặt tiền; ô giữa đục tứ linh, ô cạnh làm ngang đục cây hóa, ô cạnh dọc đục nghê chầu - Cổ chia ba khoang, giữa cuốn thư cài mai, ô hai bên mai hóa giồng chầu - Hồi chia ba khoang, giữa đục cụm sen, ô đứng hai bên đục hạc chầu - Bao loan mặt tiền rồng chầu, mặt hồi nghê chầu, mặt sau triện rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cỗ |
| 8 | Bộ ngũ sự Chất liệu: Gỗ mít và khay đài ván mặt dày 10 Quy cách: Gồm 3 đài rượu đường kính 10; 2 đài nước ĐK 13,5; 2 ống hương ĐK bình quân 10, đôi nến cao khoảng 55cm, khay đưng 2 đài rượu trạm gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cỗ |
| 9 | Ngai gian cạnh + Bài vị làm bằng gỗ Mít Bài vị cao khoảng 62cm, ngai chiều (50x45x82)cm Chất liệu: Gỗ mít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cỗ |
| 10 | Sập chân quỳ - Kích thước: (1760x1080x480)mm, làm bằng gỗ Dổi, mặt dày 30 - Đục 3 mặt chân, dạ hổ phù - Cổ chia 3 khoang, giữ cuốn thu cài mai, hai bên mai hóa giồng chầu - Thếp vàng Đài Loan (hoặc tương đương) tứ diện có phủ nhạt giữ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Giường hành Kích thước: (2400x700)mm, làm bằng gỗ mít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Mâm vuông Kích thước: (610x420x30)mm, làm bằng gỗ Dổi mặt dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Tràng kỷ Chất liệu: làm bằng gỗ Dổi, dục trạm kênh bong tứ linh 2 bên; bàn kích thước (1150x590 cao 740)mm, 2 ghế mỗ kích thước 2050x690 cao 1010mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ trưng bày Chất liệu: làm bằng gỗ Lim Nam Phi Kích thước 1150x500 cao 2570mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi