Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613368-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200531991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:16:00 đến ngày 2020-06-12 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,409,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,135,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu một trăm ba mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào, đắp đất nền đường (Rãnh thoát nước)
1 Đắp lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,299 m3
2 Đắp đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897,4724 m3
3 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.916,5979 m3
4 Đào rãnh C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.137,65 m3
B Bổ sung rãnh dọc Bê tông xi măng 3 mảnh
1 Bê tông đổ tại chỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,889 m3
2 Bê tông tấm rãnh đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,6477 m3
3 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3859 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.677,4035 m2
5 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28.556 cấu kiện
6 Đào khuôn đáy rãnh C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070,8341 m3
C Bổ sung tấm nắp rãnh qua nhà dân
1 Gia công thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2722 tấn
2 Gia công thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,827 tấn
3 Bê tông tấm rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8096 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,752 m2
5 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884 cấu kiện
D Bổ sung rãnh dọc BTCT chịu lực lắp ghép trên tuyến
1 Gia công cốt thép D>10mm Thân rãnh/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,377 tấn
2 Gia công cốt thép D≤10mm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9107 tấn
3 Bê tông M250 thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,785 m3
4 Ván khuôn Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.120,33 m2
5 Đá dăm đệm Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,15 m3
6 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965 cấu kiện
7 Vữa xi măng mác 100 mối nối Thân rãnh/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1088 m3
8 Gia công cốt thép D>10mm tấm bản Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1628 tấn
9 Gia công cốt thép D≤10mm tấm bản Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6983 tấn
10 Bê tông M250 nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,765 m3
11 Diện tích ván khuôn Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,2875 m2
12 Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh Tấm bản đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965 cấu kiện
13 Đào đất C3 Cửa xả/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,0232 m3
14 Đắp đất K95 Cửa xả/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,95 m3
15 Bê tông xi măng M150 Cửa xả/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,0629 m3
16 Đá dăm đệm Cửa xả/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6522 m3
17 Ván khuôn đổ tại chỗ Cửa xả/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,8266 m2
E BỔ SUNG CỐNG CỌC 7 - CỐNG HỘP BxH=(1x1)M
1 Thảm mặt đường bằng Cacbocor dày 3,5cm Hoàn trả mặt đường phạm vi cống/ <br/>Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2357 m2
2 Láng nhựa 3 lớp 4.5kg/m2 Hoàn trả mặt đường phạm vi cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2357 m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên 18cm Hoàn trả mặt đường phạm vi cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2357 m2
4 Gia cố lề Bê tông xi măng 2 bên M200 đổ tại chỗ Hoàn trả mặt đường phạm vi cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1114 m3
5 Bê tông xi măng M300 đốt cống Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
6 Cốt thép D<10 ( dùng CB-240T) Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 Kg
7 Cốt thép 10≤D<18 ( dùng CB-400V) Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.380,78 Kg
8 Cốt thép D≥18( dùng CB-400V) Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15 Kg
9 Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
10 Ván khuôn thép Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,09 m2
11 Lắp đặt ống cống Thân cống lắp ghép BxH =(1x1)m, L=1m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
12 Bê tông xi măng M300 Bản quá độ Bản quá độ lắp ghép kích thước (0,99 x1,0)m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
13 Cốt thép D<10 ( dùng CB-240T) Bản quá độ lắp ghép kích thước (0,99 x1,0)m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 Kg
14 Cốt thép 10≤D<18 ( dùng CB-400V) Bản quá độ lắp ghép kích thước (0,99 x1,0)m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,2 Kg
15 Ván khuôn thép Bản quá độ lắp ghép kích thước (0,99 x1,0)m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,328 m2
16 Lắp đặt tấm bản quá độ Bản quá độ lắp ghép kích thước (0,99 x1,0)m/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
17 Mối nối ống cống vữa xi măng M100 Mối nối ống cống/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 m3
18 Cốt thép D<10 ( dùng CB-240T) Móng cống đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,62 Kg
19 Bê tông xi măng M250 Móng cống đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
20 Ván khuôn Móng cống đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
21 Lắp đặt cấu kiện móng cống Móng cống đúc sẵn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
22 Bê tông xi măng M250 hố thu Hố thu thượng lưu, hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m3
23 Cốt thép D<10 ( dùng CB-240T) Hố thu thượng lưu, hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 Kg
24 Cốt thép 10≤D<18 ( dùng CB-400V) Hố thu thượng lưu, hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,09 Kg
25 Ván khuôn Hố thu thượng lưu, hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
26 Đá dăm đệm Hố thu thượng lưu, hạ lưu/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
27 Bê tông xi măng M250 Tấm đan hố thu (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
28 Cốt thép D<10 ( dùng CB-240T) Tấm đan hố thu (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 Kg
29 Cốt thép 10≤D<18 ( dùng CB-400V) Tấm đan hố thu (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 Kg
30 Ván khuôn Tấm đan hố thu (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
31 Lắp đặt cấu kiện tấm nắp hố thu Tấm đan hố thu (đúc sẵn)/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
32 Đào đất C4 Đào đắp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,5342 m3
33 Đắp đất Đào đắp/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2099 m3
F Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->