Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544503-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200544297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:42:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,504,972,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà giáo dục thể chất
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
2 tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6884 m2
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,852 m
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
5 Tháo dỡ vì kèo thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7938 m3
7 Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2853 100m3
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m
3 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
4 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5822 m3
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8363 m3
7 Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m3
C Hạng mục 3: Nhà kho
1 Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5683 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4124 m3
4 Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 100m3
5 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3779 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7947 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5.2km bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7947 m3
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Đào vét bùn trung bình 50cm 10% bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,42 m3
2 Đào vét bùn 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0678 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 100m3
4 Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 100m3
5 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 100m3
6 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,2745 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2227 100m3
8 Vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2227 100m3
9 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2227 100m3
10 Đắp đất san lấp bằng nhân công 10% Kl, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,865 m3
11 Đắp đất san nền bằng máy đầm 9T 90%Kl, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3279 100m3
E Hạng mục 5: Tường rào (L=131,61m)
1 Đào móng tường rào 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7666 m3
2 Đào móng tường rào 90% bằng máy đào < 0, 8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 100m3
3 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1869 m3
4 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7733 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6123 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m2
7 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8954 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 tấn
9 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6111 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8102 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,9037 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,9037 m2
13 Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2221 m3
14 Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844 100m3
15 Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9844 100m3
F Hạng mục 6: Sân đường nội bộ
G Sân lát gạch
1 Lớp vữa lót bù phụ, tạo dốc dày TB 3cm trước khi lát gạch, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.368 m2
2 Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.368 m2
3 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình 10km đầu trong tổng 20,7 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.772,16 m2
4 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình 10km tiếp theo trong tổng 20,7 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.772,16 m2
H Sân bê tông, đường chạy
1 Đắp cát tạo phẳng nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3409 100m3
2 Lớp nilong lot tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,7 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,17 m3
5 Đánh nhẵn mặt bê tông đường chạy bằng xi măng và máy xoa mặt (phần bê tông không lát gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
I Bồn cây, bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9358 m3
2 Bê tông lót móng thành bồn cây, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9743 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4797 m3
4 Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9786 m3
5 Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
6 Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5592 m2
8 Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3792 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,573 m3
10 Vận chuyển đất màu vào bồn cây bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,573 m3
11 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3391 m3
J Hạng mục 7: Nhà bán trú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7142 m3
2 Đào móng băng 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3049 m3
3 Đào móng bằng 90% máy đào < 0, 8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7918 100m3
4 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6436 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8699 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5621 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
9 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6092 m3
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2079 m3
11 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0658 m3
12 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2501 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 tấn
16 Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm cóc (bằng 1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m3
17 Vận chuyển đất đào móng còn thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1Km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100m3
19 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1967 100m3
20 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7572 m3
21 Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,595 m2
22 Ốp gạch thẻ chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,079 m2
23 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8715 m3
24 Bê tông lót móng tam cấp đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0116 m3
25 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5478 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,394 m2
27 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,394 m2
28 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1382 m3
29 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 tấn
32 Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7872 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9122 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8995 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,352 m2
37 Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9486 m3
38 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 100m2
39 Trát trần, vữa XM M 75 (bằng DT VK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7405 tấn
41 Bê tông lanh tô, ô văng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 m3
42 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
45 Trát ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,478 m2
46 Sơn ô văng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,478 m2
47 Láng nền ô văng dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,693 m2
48 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,474 m3
49 Ván khuôn giằng thu hồi, táp lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, táp lô, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
51 Bê tông giằng thu hồi, táp lô đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 m3
52 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4753 m3
53 Trát táp lô dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2173 m2
54 Trát gờ táp lô VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
55 Sơn táp lô 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,51 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,51 m2
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2092 m2
59 Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m2
60 Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7788 m2
61 Trát phào thành sê nô và táp lô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,26 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m
63 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,89 m2
64 Trát tường thu hồi dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6348 m2
65 Sơn tường đầu hồi không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,808 m2
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6381 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0268 m2
68 Ốp gạch thẻ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1176 m2
69 Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m
70 Xây chân bàn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
71 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 m3
72 Lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m2
74 Lắp tấm đan bê tông bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lát đá granite mặt bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
76 Ốp chân thành bàn bếp, bàn chế biến kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5008 m2
77 Sơn dầm không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4588 m2
78 Sơn trần, trụ sảnh, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,5192 m2
79 Xây chân lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 m3
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,394 m2
81 Sơn chân lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,394 m2
82 Cung cấp, lắp dựng lan can thép hộp 50x30 tráng kẽm (kể cả sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,504 m2
83 Bê tông lam chắn nắng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7975 m3
84 Ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 tấn
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Xây tường trên lam gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9964 m3
89 Trát lam dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6772 m2
90 Sơn lam không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6772 m2
91 Sản xuất vì kèo thép thép hình 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3461 tấn
92 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3461 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0019 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0019 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9056 m2
96 Lợp mái tôn xốp mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4871 100m2
97 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
98 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9484 100 cái
99 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m
100 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,9776 m2
101 Lát nền, sàn khu chế biến bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2124 m2
102 Xây gờ chắn nước khu rửa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
103 Trát gờ chắn nước dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0137 m2
104 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5216 m2
105 Đắp chữ nổi: "NHÀ BÁN TRÚ" bằng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
106 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
107 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
108 SXLD cửa hoa sắt vuông 14x14 (kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m2
109 Đào móng bó hè, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
110 Bê tông lót móng bó hè đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
111 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8735 m3
112 Lấp và san đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2361 m3
114 Láng hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7284 m2
115 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W/220V-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
116 Lắp đặt đèn trần 1x25W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt công tắc đơn 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
122 Hộp điện tổng 500x250x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Hộp điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
124 Lắp đặt Automat 1 pha, 50A (tủ tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Automat 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt Automat 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
131 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
132 Lắp đặt ống ruột gà D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
133 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
135 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
136 Đắp và san đất trả rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
137 Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
140 Dây thu sét fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
141 Dây tiếp địa 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
142 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
143 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
144 Lắp đặt tủ nhôm kính để bình chữa cháy KT65x115x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
145 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
146 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
150 Van phao hình cầu D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Rơ le điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Két nước nhựa 1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
153 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
155 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
156 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Tê 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Tê 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Côn thu 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Van hai chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Van hai chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Nút bịt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt ống nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
166 Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
169 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
170 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Y90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K Hạng mục 8: Nhà hiệu bộ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,32 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,64 m2
3 Sơn PU bóng cửa gỗ (2 lớp lót + 2 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,64 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,32 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m2
6 Sơn lại tay vịn, trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ đánh rĩ trên sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,9423 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7202 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.661,1876 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,5084 m2
11 Sơn tường ngoài nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,2228 m2
12 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640,4732 m2
13 Vệ sinh mài lại bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5384 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8172 100m2
L Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,04 m2
3 Sơn lại cửa sổ, cửa đi bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,04 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m2
6 Sơn lại tay vịn, trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ đánh rĩ trên sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,07 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,07 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,2784 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,336 m2
11 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,1064 m2
12 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.981,508 m2
13 Cạo bỏ lớp rêu mốc , mài lại granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8642 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7391 100m2
M Hạng mục 10: Cải tạo sân, bồn cây + phá dỡ
N Bồn cây
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8784 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7643 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7643 m3
5 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4397 m3
6 Trát tường phía trong bồn cây, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,088 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ 60x24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2272 m2
8 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4739 m3
9 Vận chuyển đất màu vào bồn cây bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4739 m3
10 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4739 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9704 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9704 m3
O Sân bê tông
1 Bù vênh sân bằng cáp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9889 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8745 m3
3 Lớp vữa lót bù phụ, tạo dốc dày TB 3cm trước khi lát gạch, vữa XM mác 75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.977,82 m2
4 Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.977,82 m2
5 Bốc xếp vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 10km đầu với tổng cự ly v/c 14,1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,1584 m2
6 Bốc xếp vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 4,1km sau với tổng cự ly v/c 14,1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.215,1584 m2
P Phá dỡ hố rác, nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
2 Nhà vệ sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5.2km bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
9 Căng khung hệ luồng + bạt bảo vệ an toàn và vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 676 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->