Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:42:00 đến ngày 2020-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,504,972,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà giáo dục thể chất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 2 | tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,852 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7938 | m3 |
| 7 | Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5822 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8363 | m3 |
| 7 | Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng, vì kèo gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4124 | m3 |
| 4 | Đào hạ nền đến cos tự nhiên, máy đào < 0, 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, máy đào <= 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7947 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5.2km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7947 | m3 |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét bùn trung bình 50cm 10% bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn 90% bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,742 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,742 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,2745 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2227 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất san lấp bằng nhân công 10% Kl, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,865 | m3 |
| 11 | Đắp đất san nền bằng máy đầm 9T 90%Kl, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3279 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Tường rào (L=131,61m) | |||
| 1 | Đào móng tường rào 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7666 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào 90% bằng máy đào < 0, 8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1869 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7733 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8954 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6111 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,9037 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,9037 | m2 |
| 13 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2221 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Sân đường nội bộ | |||
| G | Sân lát gạch | |||
| 1 | Lớp vữa lót bù phụ, tạo dốc dày TB 3cm trước khi lát gạch, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.368 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.368 | m2 |
| 3 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình 10km đầu trong tổng 20,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.772,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình 10km tiếp theo trong tổng 20,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.772,16 | m2 |
| H | Sân bê tông, đường chạy | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lot tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,17 | m3 |
| 5 | Đánh nhẵn mặt bê tông đường chạy bằng xi măng và máy xoa mặt (phần bê tông không lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| I | Bồn cây, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9358 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng thành bồn cây, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9743 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4797 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9786 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5,2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5592 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3792 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,573 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất màu vào bồn cây bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,573 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3391 | m3 |
| J | Hạng mục 7: Nhà bán trú | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7142 | m3 |
| 2 | Đào móng băng 10% bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3049 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng 90% máy đào < 0, 8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7918 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6436 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 9 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6092 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2079 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0658 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2501 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 16 | Đắp trả đất hố móng bằng máy đầm cóc (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng còn thừa đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1Km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1967 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7572 | m3 |
| 21 | Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,595 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,079 | m2 |
| 23 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8715 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5478 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | m2 |
| 28 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7872 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9122 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8995 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,352 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9486 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M 75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 45 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | m2 |
| 46 | Sơn ô văng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,478 | m2 |
| 47 | Láng nền ô văng dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,693 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,474 | m3 |
| 49 | Ván khuôn giằng thu hồi, táp lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, táp lô, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, táp lô đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4753 | m3 |
| 53 | Trát táp lô dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2173 | m2 |
| 54 | Trát gờ táp lô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 55 | Sơn táp lô 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,51 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,51 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2092 | m2 |
| 59 | Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m2 |
| 60 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7788 | m2 |
| 61 | Trát phào thành sê nô và táp lô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,89 | m2 |
| 64 | Trát tường thu hồi dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6348 | m2 |
| 65 | Sơn tường đầu hồi không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,808 | m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6381 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0268 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1176 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m |
| 70 | Xây chân bàn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 71 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 74 | Lắp tấm đan bê tông bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lát đá granite mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 76 | Ốp chân thành bàn bếp, bàn chế biến kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5008 | m2 |
| 77 | Sơn dầm không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4588 | m2 |
| 78 | Sơn trần, trụ sảnh, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,5192 | m2 |
| 79 | Xây chân lan can gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m2 |
| 81 | Sơn chân lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép hộp 50x30 tráng kẽm (kể cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | m2 |
| 83 | Bê tông lam chắn nắng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Xây tường trên lam gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9964 | m3 |
| 89 | Trát lam dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6772 | m2 |
| 90 | Sơn lam không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6772 | m2 |
| 91 | Sản xuất vì kèo thép thép hình 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3461 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3461 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9056 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn xốp mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4871 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 98 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9484 | 100 cái |
| 99 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m |
| 100 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,9776 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn khu chế biến bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2124 | m2 |
| 102 | Xây gờ chắn nước khu rửa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 103 | Trát gờ chắn nước dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | m2 |
| 104 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5216 | m2 |
| 105 | Đắp chữ nổi: "NHÀ BÁN TRÚ" bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 106 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (kể cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 108 | SXLD cửa hoa sắt vuông 14x14 (kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 109 | Đào móng bó hè, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng bó hè đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8735 | m3 |
| 112 | Lấp và san đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2361 | m3 |
| 114 | Láng hè dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7284 | m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W/220V-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn trần 1x25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 122 | Hộp điện tổng 500x250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 124 | Lắp đặt Automat 1 pha, 50A (tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Automat 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt Automat 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống ruột gà D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 136 | Đắp và san đất trả rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 137 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 140 | Dây thu sét fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Dây tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 144 | Lắp đặt tủ nhôm kính để bình chữa cháy KT65x115x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 145 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Van phao hình cầu D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Rơ le điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Két nước nhựa 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 156 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Tê 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Tê 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Côn thu 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Van hai chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Van hai chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Nút bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Y90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | Hạng mục 8: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,64 | m2 |
| 3 | Sơn PU bóng cửa gỗ (2 lớp lót + 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m2 |
| 6 | Sơn lại tay vịn, trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đánh rĩ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9423 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7202 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,1876 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,5084 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2228 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,4732 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mài lại bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5384 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8172 | 100m2 |
| L | Hạng mục 9: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,04 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa sổ, cửa đi bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m2 |
| 6 | Sơn lại tay vịn, trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đánh rĩ trên sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,07 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,07 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,2784 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,336 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,1064 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981,508 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rêu mốc , mài lại granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8642 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7391 | 100m2 |
| M | Hạng mục 10: Cải tạo sân, bồn cây + phá dỡ | |||
| N | Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8784 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7643 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7643 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4397 | m3 |
| 6 | Trát tường phía trong bồn cây, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,088 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ 60x24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2272 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4739 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất màu vào bồn cây bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4739 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4739 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9704 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9704 | m3 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Bù vênh sân bằng cáp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9889 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8745 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót bù phụ, tạo dốc dày TB 3cm trước khi lát gạch, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977,82 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977,82 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 10km đầu với tổng cự ly v/c 14,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,1584 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển gạch terrazzo từ khu vực thành phố về công trình 4,1km sau với tổng cự ly v/c 14,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215,1584 | m2 |
| P | Phá dỡ hố rác, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Nhà vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5.2km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 9 | Căng khung hệ luồng + bạt bảo vệ an toàn và vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi