Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước và cấp điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước và cấp điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 08:02:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,545,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| C | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC3+đánh cấp= máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50.432,27 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.000,51 | m3 |
| 3 | Đào nền đường ĐC1+đánh cấp= máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38.085,46 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường ĐC1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.995,86 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36.157,29 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.585,38 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ ĐC1= máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39.172,76 | m3 |
| 8 | Đào đất vỉa hè ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.677,79 | m3 |
| 9 | Đào đất vỉa hè ĐC1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,3 | m3 |
| 10 | Đào đất bó vỉa ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.222,21 | m3 |
| 11 | Đào đất bó vỉa ĐC1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 467,98 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng GPC ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,92 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng GPC ĐC1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,15 | m3 |
| 14 | Cày xới lu kèn K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82.968,23 | m2 |
| 15 | Đào đất cống dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21.903,48 | m3 |
| 16 | Đắp trả cống dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.305,77 | m3 |
| 17 | Xúc đất để đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.705,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất TD để đắp ĐC3 cự ly 300m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45.986,41 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 cự ly 1000m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85.718,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, tận dụng đắp các tuyến thiếu đất cấp3 cự ly 1000m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47.565,77 | m3 |
| 21 | San đất bãI thải = máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85.718,5 | m3 |
| D | Mặt đường kết cấu BTN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14.888,43 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.167,97 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99.256,19 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99.256,19 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.843,78 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN 12,1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16.843,78 | Tấn |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block TerraZZo 40*40*3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48.934,12 | m2 |
| 2 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 978,68 | m3 |
| 3 | BT đệm móng đá 2*4 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.936,05 | m3 |
| F | Bó vỉa: | |||
| 1 | BT đá 1*2 M250 GPC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 592,07 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.892,2 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.302,56 | tấn |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.895,74 | m2 |
| 6 | BT bó vỉa tại chỗ đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.270,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa TC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.805,68 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808,67 | m3 |
| 9 | BT gờ chăn đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,86 | m2 |
| G | Lối đI người tàn tật: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,48 | m2 |
| H | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ dày 45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,65 | m3 |
| 4 | BT hố trồng cây đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.007,7 | m2 |
| 6 | Trồng cây Sao đen (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 655 | cây |
| 7 | Trồng cây móng bò tím (cao 4m, đường kính gốc 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp3 = ô tô tự đổ 10T 1000m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,52 | m3 |
| I | Dải phân cách | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,53 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.407 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,97 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.382,05 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,06 | m3 |
| 7 | BT bó vỉa đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất sét phòng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.039,41 | m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 859,77 | m |
| 12 | Van khóa nước ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | LĐ cút chữ ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.826,88 | m2 |
| 15 | Trồng cây vạn tuế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | Cây |
| 16 | Trồng cây cau lùn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302 | Cây |
| J | Nút giao thông vòng xuyến: | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,22 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,59 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 7 | BT bó vỉa đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m2 |
| 9 | Lát gạch Block 30*30*5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,39 | m2 |
| 10 | BT đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,64 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,82 | m2 |
| 14 | Trồng cây bảy sắc cầu vòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,48 | m2 |
| 16 | Trồng cây vạn tuế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 17 | Đắp đất sét phòng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,37 | m3 |
| 18 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,75 | m3 |
| K | Công trình An toàn giao thông+công tác khác | |||
| L | Biển báo các loại: | |||
| 1 | Biển báo 60*60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387 | m |
| 5 | Thép chống xoay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,21 | kg |
| 6 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 2*4 m150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,32 | m3 |
| M | Vạch sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.787,84 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,69 | m2 |
| 3 | Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 979,94 | m2 |
| N | Cọc phân lô: | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,83 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,83 | m3 |
| 4 | Bt cọc đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | Tấn |
| 7 | Sơn 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | m2 |
| 8 | Định vị cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | Cái |
| O | Công tác khác: | |||
| 1 | Trồng cỏ bản địa máI ta luy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.812,02 | m2 |
| 2 | trụ thép tráng kẽm KT100*100*4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,96 | m |
| 3 | thé phộp vuông 30*30*2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m |
| 4 | Sản xuất mặt bích | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 5 | Sơn 2 nước trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 6 | Hàn thép H=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m |
| 7 | Bắt và siết bulông M12*100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 8 | Khoan lỗ D14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | Lỗ |
| 9 | Thanh ngang = thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Hàn thép H=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 11 | Sơn 2 nước trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,44 | m2 |
| P | Công trình thoát nước dọc+cửa xả: | |||
| Q | 10-1/ Cống li tâm trên vỉa hè D800mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,56 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.091,88 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK800HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.900,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.976 | Ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,28 | m3 |
| R | 10-2/ Cống li tâm trên vỉa hè D1000mm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,61 | m3 |
| 2 | ống cống BTLT ĐK100HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Ống |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| S | 10-3/ Cống li tâm trên vỉa hè D1500mm | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,28 | m3 |
| 2 | ống cống BTLT ĐK150HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Ống |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| T | 10-4/ Cống li tâm chịu lực D400mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 444,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,71 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK40, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | Ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| U | 10-5/ Cống li tâm chịu lực D800mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.383,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,53 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,49 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK80, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 827,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221 | Ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| V | 10-6/ Cống li tâm chịu lực D1500mm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,7 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,04 | m3 |
| 4 | ống cống BTLT ĐK150, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Ống |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| W | 10-7-1/ Hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,3 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 593,5 | m3 |
| 3 | BT thân hố đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135,93 | m3 |
| 4 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,56 | m3 |
| 5 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,57 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,19 | Tấn |
| 9 | Gia công thép bản lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,49 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.326 | Cái |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.539,18 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.131,06 | m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.497,1 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,06 | m2 |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.817,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.627,92 | m3 |
| 17 | LĐ bộ ngăn mùi DN250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446 | Bộ |
| 18 | Xây gạch vữa XM M100 dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,35 | m3 |
| 19 | Trát tường vữa VXM100 dày 1cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,03 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.551,75 | m3 |
| X | 10-7-2/ Hố ga đổ tại chỗ: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu đá 1*2M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,69 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép ĐK <=18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,43 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 12 | Xây gạch vữa XM M100 dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| Y | 10-8/ Rãnh bê tông KT80*80 trên vỉa hè: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,19 | Tấn |
| 2 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,57 | m3 |
| 3 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,67 | m3 |
| 4 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,68 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 935 | Cái |
| 6 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372,54 | m3 |
| 7 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng+rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.239,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,66 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568,32 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,42 | m3 |
| 12 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.545,63 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.434,71 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3,1000m = ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.664,4 | m3 |
| Z | 10-9/ Rãnh bê tông KT100*100 trên vỉa hè: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | Tấn |
| 2 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 3 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 4 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,22 | m3 |
| 7 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng+rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 12 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,31 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3,1000m = ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,98 | m3 |
| AA | 10-10/ Rãnh bê tông KT150*150 trên vỉa hè: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | Tấn |
| 2 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m3 |
| 4 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 6 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 7 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng+rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,92 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,26 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 12 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,8 | m3 |
| AB | 10-11/ Hố thu đấu nối rãnh dọc thoát nước đường HCM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 3 | BT thân hố đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,25 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 11 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,34 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,02 | m3 |
| AC | 10-12/ cửa xả: | |||
| AD | Thân cống: | |||
| 1 | ống cống BTLT ĐK150HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 2 | ống cống BTLT ĐK150, H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 3 | ống cống BTLT ĐK100HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | Ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Ống |
| 7 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.815,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.388,67 | m3 |
| 9 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,56 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,74 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,21 | m2 |
| AE | Hố ga: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,09 | m3 |
| 3 | BT thân hố đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,8 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,77 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 11 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,51 | m3 |
| AF | Hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m3 |
| 2 | BT móng đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,35 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,65 | m3 |
| 6 | BT gờ tiêu năng đá 2*4 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m2 |
| 8 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 653,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,61 | m3 |
| 10 | BT thân mương đá 2*4 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 11 | BT móng đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,11 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,83 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.715,24 | m3 |
| AG | 10-13/Cống bản dọc | |||
| AH | Thân cống: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | Tấn |
| 2 | Gia công c.thép ĐK <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | Tấn |
| 3 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,19 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 10 | Bê tông thân cống đá 2*4 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 11 | BT móng đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện <250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | Cái |
| 13 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,64 | m3 |
| AI | Kết cấu Tthượng hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tương cánh đá 2*4 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 2 | BT móng đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 6 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,56 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,97 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,241 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.629,454 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,241 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,241 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.222,055 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Móng |
| 3 | Tiếp địa TBA R-8C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Cột |
| 6 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | Bộ |
| 12 | Sứ chuổi polime 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | Bộ |
| 13 | Khóa néo cáp bọc trung thế A/XLPE -95/120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | Bộ |
| 14 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2 (Bán phần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.843 | m |
| 17 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 19 | Biển báo an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Biển tên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | Cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179 | m |
| 22 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng MTH-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Móng |
| 2 | Tiếp địa TBA R-4C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | Cột |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | Cột |
| 5 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 9.0kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 6 | Giá móc treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | Bộ |
| 7 | Đai thép + khoá đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp 95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | Bộ |
| 11 | Bulon móc (80x250x150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127 | Bộ |
| 12 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | Cỏi |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.715,82 | m |
| 14 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa TBA R-64C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 4 | Chống sét Van 18kV (bộ 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ điện bù hạ thế 120kVAr ( trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 10 | Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 11 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 16 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 19 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | Bộ |
| 20 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 22 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 23 | Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 24 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 25 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Đầu cốt |
| 30 | Dây đồng trần M35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 31 | Bảng tên TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Biển báo an toàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 33 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| AO | CHIẾU SÁNG ĐI NỔI | |||
| 1 | Đánh số cột Bê tông ly tâm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | Cột |
| 2 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cần |
| 3 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 14m (CĐCĐ-10-CH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cần |
| 4 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-10,4-CH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cần |
| 5 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10,4-CH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | Cần |
| 6 | Bịt đầu cáp 35 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | Bộ |
| 7 | Bu lông móc 16 x 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | M |
| 8 | Bịt đầu cáp 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | Bộ |
| 11 | Giá móc treo cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | Bộ |
| 12 | Đai thép + khoá đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | Bộ |
| 13 | Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | Bộ |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | M |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.320,08 | M |
| 16 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 995,5 | M |
| 17 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 19 | Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362 | Bộ |
| 20 | Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| AP | CHIẾU SÁNG ĐI NGẦM | |||
| 1 | Móng cột điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Móng |
| 2 | Mương cáp nền đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 860 | Mét |
| 3 | Ống nhựa voặn xoắn phi 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 877,2 | Mét |
| 4 | Cột bát giác đầu cột D78, Loại: BG (TC) 8m Kích thước (Dày x đỉnh x gốc): (3,0 x 85 x 163). Gia công bằng thép và mạ kẽm nhúng nóng. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 5 | Cần đèn hai nhánh bát giác côn CD - B04 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cần |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cửa |
| 7 | Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 8 | Cáp đồng hạ thế CXV( 4x16)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.021,2 | Mét |
| 9 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | Mét |
| 10 | Tiếp địa R-1C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt Đồng - 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | Đầu |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| AQ | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22 | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT < 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 2 | Tháo Hạ Cột Thép < 15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Tháo Gở Xà Đỡ < 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Xà Néo < 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 6 | Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Tháo Gở Dây Cáp Ac-120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.690,4 | m |
| 8 | Tháo Gở Dao Cách Ly 22kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AR | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tháo Hạ Cột BTLT < 10m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 2 | Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,9 | m |
| 3 | Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,5 | m |
| 4 | Tháo Kẹp Néo Cáp Vặn Xoắn <=4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 5 | Tháo Kẹp Đỡ Cáp Vặn Xoắn <=4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 6 | Tháo Hộp Công Tơ - 1CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Hộp |
| 7 | Tháo Hộp Công Tơ - 2CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Hộp |
| 8 | Tháo Hộp Công Tơ - 4CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Hộp |
| 9 | Tháo Cần Đèn Chiếu Sáng + Chóa Đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| AS | THÁO GỞ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo Gở Xà Đỡ FCO-TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo Gở Xà Đỡ CSV-TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo Gở Xà Đỡ Sứ Trung Gian -TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo Gở Xà Đỡ Tủ Điện TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Gở Xà Đỡ Máy TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo Hạ Mba 100kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 7 | Tháo Tủ Điện Hạ Thế Tba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| AT | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AU | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Vị trí |
| AV | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 2 | TN-tiếp địa cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Vị trí |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | P.tử |
| 2 | Cáp khô 1-35Kv | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | HT |
| 4 | Biến dòng <1KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Sứ đứng 3-35KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Sứ |
| 6 | Aptomat <300A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 8 | Công tơ hữu công 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| AX | HẠNG MỤC PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Chống sét Van 18kV (bộ 3 pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ điện bù hạ thế 120kVAr ( trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 9 | Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| AY | Chi phí đấu nối Hotline đường dây 22kV | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline đường dây 22kV | Khoản | 1 | CT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi