Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước và cấp điện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573778-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây lắp hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước và cấp điện.
Số hiệu KHLCNT 20200513293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 08:02:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,545,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
C Nền đường:
1 Đào nền đường ĐC3+đánh cấp= máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50.432,27 m3
2 Đào khuôn đường ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18.000,51 m3
3 Đào nền đường ĐC1+đánh cấp= máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38.085,46 m3
4 Đào khuôn đường ĐC1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.995,86 m3
5 Đắp nền đường K95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36.157,29 m3
6 Đắp nền đường K98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.585,38 m3
7 Đào đất hữu cơ ĐC1= máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39.172,76 m3
8 Đào đất vỉa hè ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.677,79 m3
9 Đào đất vỉa hè ĐC1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,3 m3
10 Đào đất bó vỉa ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.222,21 m3
11 Đào đất bó vỉa ĐC1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 467,98 m3
12 Đào đất hố móng GPC ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 315,92 m3
13 Đào đất hố móng GPC ĐC1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 689,15 m3
14 Cày xới lu kèn K98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82.968,23 m2
15 Đào đất cống dọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21.903,48 m3
16 Đắp trả cống dọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13.305,77 m3
17 Xúc đất để đắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18.705,88 m3
18 Vận chuyển đất TD để đắp ĐC3 cự ly 300m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45.986,41 m3
19 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 cự ly 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85.718,5 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, tận dụng đắp các tuyến thiếu đất cấp3 cự ly 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47.565,77 m3
21 San đất bãI thải = máy ủi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85.718,5 m3
D Mặt đường kết cấu BTN
1 Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14.888,43 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.167,97 m3
3 Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99.256,19 m2
4 Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99.256,19 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16.843,78 Tấn
6 Vận chuyển BTN 12,1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16.843,78 Tấn
E Vỉa hè
1 Lát gạch Block TerraZZo 40*40*3,2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48.934,12 m2
2 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 978,68 m3
3 BT đệm móng đá 2*4 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.936,05 m3
F Bó vỉa:
1 BT đá 1*2 M250 GPC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 592,07 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.892,2 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.302,56 tấn
4 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,68 m3
5 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.895,74 m2
6 BT bó vỉa tại chỗ đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.270,68 m3
7 Ván khuôn bó vỉa TC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.805,68 m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 808,67 m3
9 BT gờ chăn đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,72 m3
11 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,86 m2
G Lối đI người tàn tật:
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,7 m3
2 Bê tông đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,32 m3
3 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,48 m2
H Hố trồng cây:
1 Đào móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,7 m3
2 Đào đất hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,82 m3
3 Đắp đất hữu cơ dày 45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 257,65 m3
4 BT hố trồng cây đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,38 m3
5 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.007,7 m2
6 Trồng cây Sao đen (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 655 cây
7 Trồng cây móng bò tím (cao 4m, đường kính gốc 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 cây
8 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp3 = ô tô tự đổ 10T 1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 193,52 m3
I Dải phân cách
1 Bt đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,53 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.407 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350,97 Tấn
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.382,05 m2
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,59 m3
6 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,06 m3
7 BT bó vỉa đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,56 m3
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 284,12 m2
9 Đắp đất sét phòng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 582,68 m3
10 Đắp đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.039,41 m3
11 LĐ ống nhựa PVC ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 859,77 m
12 Van khóa nước ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
13 LĐ cút chữ ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
14 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.826,88 m2
15 Trồng cây vạn tuế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302 Cây
16 Trồng cây cau lùn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 302 Cây
J Nút giao thông vòng xuyến:
1 Bt đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,28 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,22 Tấn
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,59 m2
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
6 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 m3
7 BT bó vỉa đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 m2
9 Lát gạch Block 30*30*5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,39 m2
10 BT đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m3
11 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 m3
12 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,64 m2
13 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,82 m2
14 Trồng cây bảy sắc cầu vòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,48 m2
15 Trồng cây chuỗi ngọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,48 m2
16 Trồng cây vạn tuế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cây
17 Đắp đất sét phòng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,37 m3
18 Đắp đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,75 m3
K Công trình An toàn giao thông+công tác khác
L Biển báo các loại:
1 Biển báo 60*60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 Cái
2 Biển báo tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
3 Biển báo tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
4 Trụ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 387 m
5 Thép chống xoay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,21 kg
6 Đào đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,8 m3
7 Bê tông móng đá 2*4 m150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,32 m3
M Vạch sơn kẻ đường:
1 Vạch sơn dày 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.787,84 m2
2 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 363,69 m2
3 Sơn 2 nước GPC phản quang màu trắng đỏ xen kẻ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 979,94 m2
N Cọc phân lô:
1 Đào đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,18 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,83 m3
3 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,83 m3
4 Bt cọc đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,71 m3
5 Ván khuôn cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 m2
6 Cốt thép cọc <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 Tấn
7 Sơn 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 m2
8 Định vị cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 Cái
O Công tác khác:
1 Trồng cỏ bản địa máI ta luy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.812,02 m2
2 trụ thép tráng kẽm KT100*100*4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,96 m
3 thé phộp vuông 30*30*2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m
4 Sản xuất mặt bích Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 Tấn
5 Sơn 2 nước trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 m2
6 Hàn thép H=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,52 m
7 Bắt và siết bulông M12*100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 Cái
8 Khoan lỗ D14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,8 Lỗ
9 Thanh ngang = thép hộp mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
10 Hàn thép H=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 m
11 Sơn 2 nước trắng đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,44 m2
P Công trình thoát nước dọc+cửa xả:
Q 10-1/ Cống li tâm trên vỉa hè D800mm
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,28 m3
2 Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,56 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.091,88 m3
4 ống cống BTLT ĐK800HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.900,3 m
5 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.976 Ống
6 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,28 m3
R 10-2/ Cống li tâm trên vỉa hè D1000mm
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,61 m3
2 ống cống BTLT ĐK100HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92 m
3 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Ống
4 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 m3
S 10-3/ Cống li tâm trên vỉa hè D1500mm
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,28 m3
2 ống cống BTLT ĐK150HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
3 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Ống
4 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
T 10-4/ Cống li tâm chịu lực D400mm
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 444,21 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,71 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,08 m3
4 ống cống BTLT ĐK40, H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 261,3 m
5 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 Ống
6 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 m3
U 10-5/ Cống li tâm chịu lực D800mm
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.383,67 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 344,53 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,49 m3
4 ống cống BTLT ĐK80, H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 827,2 m
5 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221 Ống
6 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
V 10-6/ Cống li tâm chịu lực D1500mm
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,7 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,04 m3
4 ống cống BTLT ĐK150, H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,5 m
5 Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Ống
6 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
W 10-7-1/ Hố ga đổ tại chỗ
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,3 m3
2 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 593,5 m3
3 BT thân hố đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.135,93 m3
4 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,56 m3
5 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,68 m3
6 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,57 Tấn
7 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 Tấn
8 Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,19 Tấn
9 Gia công thép bản lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,49 Tấn
10 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.326 Cái
11 Ván khuôn thân hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.539,18 m2
12 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.131,06 m2
13 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.497,1 m2
14 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 468,06 m2
15 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12.817,33 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.627,92 m3
17 LĐ bộ ngăn mùi DN250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 446 Bộ
18 Xây gạch vữa XM M100 dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,35 m3
19 Trát tường vữa VXM100 dày 1cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 264,03 m2
20 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.551,75 m3
X 10-7-2/ Hố ga đổ tại chỗ:
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,99 m3
2 BT móng đá 1*2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 m3
3 Bê tông thân hố thu đá 1*2M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,69 m3
4 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,94 m3
5 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 Tấn
6 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 Tấn
7 Gia công c.thép ĐK <=18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,63 Tấn
8 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
9 Ván khuôn thân hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,43 m2
10 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 m2
12 Xây gạch vữa XM M100 dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 m3
Y 10-8/ Rãnh bê tông KT80*80 trên vỉa hè:
1 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,19 Tấn
2 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,57 m3
3 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,67 m3
4 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,68 Tấn
5 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 935 Cái
6 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 372,54 m3
7 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 345,93 m3
8 Ván khuôn đà kiềng+rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.239,64 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 385,66 m2
10 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 568,32 m2
11 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,42 m3
12 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.545,63 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.434,71 m3
14 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3,1000m = ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.664,4 m3
Z 10-9/ Rãnh bê tông KT100*100 trên vỉa hè:
1 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 Tấn
2 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 m3
3 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,27 m3
4 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 Tấn
5 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Cái
6 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,22 m3
7 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,79 m3
8 Ván khuôn đà kiềng+rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,2 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,56 m2
10 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m2
11 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,94 m3
12 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 405,31 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,25 m3
14 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3,1000m = ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 308,98 m3
AA 10-10/ Rãnh bê tông KT150*150 trên vỉa hè:
1 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 Tấn
2 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m3
3 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 m3
4 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 Tấn
5 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
6 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,6 m3
7 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m3
8 Ván khuôn đà kiềng+rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,92 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,26 m2
10 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,26 m2
11 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,42 m3
12 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,2 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,8 m3
AB 10-11/ Hố thu đấu nối rãnh dọc thoát nước đường HCM
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
2 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
3 BT thân hố đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,47 m3
4 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,46 m3
5 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 Tấn
6 Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 Tấn
7 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
8 Ván khuôn thân hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,25 m2
9 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,02 m2
11 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,34 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,02 m3
AC 10-12/ cửa xả:
AD Thân cống:
1 ống cống BTLT ĐK150HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 344 m
2 ống cống BTLT ĐK150, H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
3 ống cống BTLT ĐK100HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 Ống
5 Lắp đặt ống cống BTLT ĐK150, L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Ống
6 Lắp đặt ống cống BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Ống
7 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.815,82 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.388,67 m3
9 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,56 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,74 m3
11 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,64 m3
12 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,21 m2
AE Hố ga:
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,42 m3
2 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,09 m3
3 BT thân hố đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,8 m3
4 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 m3
5 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 Tấn
6 Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo<=18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 Tấn
7 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
8 Ván khuôn thân hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 229,77 m2
9 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,76 m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 m2
11 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,95 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 193,51 m3
AF Hạ lưu:
1 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2*4 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,12 m3
2 BT móng đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,34 m3
3 Ván khuôn tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,94 m2
4 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,35 m2
5 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,65 m3
6 BT gờ tiêu năng đá 2*4 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,27 m3
7 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,66 m2
8 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 653,09 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,61 m3
10 BT thân mương đá 2*4 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m3
11 BT móng đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m3
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m3
13 Ván khuôn thân mương Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,11 m2
14 Ván khuôn đáy mương Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,83 m2
15 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.715,24 m3
AG 10-13/Cống bản dọc
AH Thân cống:
1 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,66 Tấn
2 Gia công c.thép ĐK <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 Tấn
3 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,34 m3
4 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,38 m3
5 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,58 m3
6 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,85 m2
7 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,19 m2
8 Ván khuôn thân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,6 m2
9 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,32 m2
10 Bê tông thân cống đá 2*4 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,8 m3
11 BT móng đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,76 m3
12 Lắp đặt cấu kiện <250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 Cái
13 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,72 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,64 m3
AI Kết cấu Tthượng hạ lưu:
1 Bê tông tường đầu tương cánh đá 2*4 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
2 BT móng đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,34 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 m3
4 Ván khuôn thân hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 m2
5 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3 m2
6 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,56 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 3, 1000m = ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,97 m2
AJ HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào san đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 492,241 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.629,454 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 492,241 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 492,241 100m3
5 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.222,055 100m3
AK HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Móng trụ MT-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Móng
2 Móng trụ MTĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 Móng
3 Tiếp địa TBA R-8C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 Bộ
4 Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 6.5kN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Cột
5 Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 Cột
6 Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
7 Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Bộ
8 Xà néo góc lệch cột đơn trung áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
9 Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Bộ
10 Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Bộ
11 Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 183 Bộ
12 Sứ chuổi polime 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291 Bộ
13 Khóa néo cáp bọc trung thế A/XLPE -95/120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291 Bộ
14 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
15 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
16 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-95mm2 (Bán phần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.843 m
17 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
18 Tiếp địa ngọn trung thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 Bộ
19 Biển báo an toàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
20 Biển tên trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79 Cái
21 Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 179 m
22 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) phân đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
AM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Móng MTH-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 Móng
2 Tiếp địa TBA R-4C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Bộ
3 Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3.5kN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 Cột
4 Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 Cột
5 Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 9.0kN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cột
6 Giá móc treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143 Bộ
7 Đai thép + khoá đai Theo chương V và hồ sơ thiết kế 223 Bộ
8 Bịt đầu cáp 95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 Bộ
9 Khóa treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 Bộ
10 Khóa néo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 Bộ
11 Bulon móc (80x250x150) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 127 Bộ
12 Kẹp răng nhôm 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 Cỏi
13 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.715,82 m
14 Tiếp địa ngọn TĐN1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Bộ
AN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa TBA R-64C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
2 Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
3 Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Máy
4 Chống sét Van 18kV (bộ 3 pha) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
5 Chống sét hạ thế 0,4KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
6 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
7 Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Tủ
8 Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
9 Tủ điện bù hạ thế 120kVAr ( trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Tủ
10 Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
11 Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
13 Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
14 Xà đỡ tủ điện tụ bù cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
15 Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
16 Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
17 Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
18 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
19 ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 Bộ
20 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
21 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
22 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
23 Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Bộ
24 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Bộ
25 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -95/120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Bộ
26 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Đầu cốt
27 Đầu cốt đồng 120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Đầu cốt
28 Đầu cốt đồng 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Đầu cốt
29 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Đầu cốt
30 Dây đồng trần M35 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
31 Bảng tên TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
32 Biển báo an toàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
33 Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
AO CHIẾU SÁNG ĐI NỔI
1 Đánh số cột Bê tông ly tâm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 Cột
2 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 14m (CĐCĐ-14-CH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cần
3 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 14m (CĐCĐ-10-CH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cần
4 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14m (CĐCĐ-10,4-CH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Cần
5 Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10,4-CH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 142 Cần
6 Bịt đầu cáp 35 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184 Bộ
7 Bu lông móc 16 x 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116 M
8 Bịt đầu cáp 50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
9 Khóa treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Bộ
10 Khóa néo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151 Bộ
11 Giá móc treo cáp ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 Bộ
12 Đai thép + khoá đai Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 Bộ
13 Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 Bộ
14 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 M
15 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.320,08 M
16 Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 995,5 M
17 Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
18 Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Tủ
19 Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 362 Bộ
20 Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 Bộ
21 Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
22 Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Bộ
AP CHIẾU SÁNG ĐI NGẦM
1 Móng cột điện chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Móng
2 Mương cáp nền đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 860 Mét
3 Ống nhựa voặn xoắn phi 65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 877,2 Mét
4 Cột bát giác đầu cột D78, Loại: BG (TC) 8m Kích thước (Dày x đỉnh x gốc): (3,0 x 85 x 163). Gia công bằng thép và mạ kẽm nhúng nóng. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cột
5 Cần đèn hai nhánh bát giác côn CD - B04 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cần
6 Luồn cáp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cửa
7 Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 Bộ
8 Cáp đồng hạ thế CXV( 4x16)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.021,2 Mét
9 Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 Mét
10 Tiếp địa R-1C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
11 Đầu cốt Đồng - 16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188 Đầu
12 Đánh số cột thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cột
AQ THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22
1 Tháo Hạ Cột BTLT < 12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Cột
2 Tháo Hạ Cột Thép < 15m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cột
3 Tháo Gở Xà Đỡ < 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Bộ
4 Tháo Gở Xà Néo < 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
5 Tháo Gở Sứ Đứng 10-22kv Trên Cột BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 Bộ
6 Tháo Gở Sứ Chuỗi 10-22kv Trên Cột BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
7 Tháo Gở Dây Cáp Ac-120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.690,4 m
8 Tháo Gở Dao Cách Ly 22kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
AR THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Tháo Hạ Cột BTLT < 10m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cột
2 Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,9 m
3 Tháo Hạ Dây Cáp ABC 4x35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 586,5 m
4 Tháo Kẹp Néo Cáp Vặn Xoắn <=4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 Cái
5 Tháo Kẹp Đỡ Cáp Vặn Xoắn <=4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
6 Tháo Hộp Công Tơ - 1CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Hộp
7 Tháo Hộp Công Tơ - 2CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Hộp
8 Tháo Hộp Công Tơ - 4CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Hộp
9 Tháo Cần Đèn Chiếu Sáng + Chóa Đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Bộ
AS THÁO GỞ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo Gở Xà Đỡ FCO-TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Tháo Gở Xà Đỡ CSV-TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Tháo Gở Xà Đỡ Sứ Trung Gian -TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Tháo Gở Xà Đỡ Tủ Điện TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Tháo Gở Xà Đỡ Máy TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Tháo Hạ Mba 100kVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Máy
7 Tháo Tủ Điện Hạ Thế Tba Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
AT PHẦN THÍ NGHIỆM
AU ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 TN-HC cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 sợi
2 TN-HC sứ đứng 6-35Kv Theo chương V và hồ sơ thiết kế 183 Cái
3 TN-HC sứ treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291 chuổi
4 TN-tiếp địa cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 Vị trí
AV ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 TN-HC cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 sợi
2 TN-tiếp địa cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Vị trí
AW TRẠM BIẾN ÁP
1 Chống sét Van 22-35KV 3Fa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 P.tử
2 Cáp khô 1-35Kv Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 sợi
3 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 HT
4 Biến dòng <1KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
5 Sứ đứng 3-35KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Sứ
6 Aptomat <300A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 máy
8 Công tơ hữu công 3P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Cầu chì tự rơi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
AX HẠNG MỤC PHẦN THIẾT BỊ
1 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
2 Chống sét Van 18kV (bộ 3 pha) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
3 Chống sét hạ thế 0,4KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
4 Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
5 Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Máy
6 Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
7 Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-400A -03 lộ ra (trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Tủ
8 Tủ điện bù hạ thế 120kVAr ( trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Tủ
9 Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
AY Chi phí đấu nối Hotline đường dây 22kV
1 Chi phí đấu nối Hotline đường dây 22kV Khoản 1 CT
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->