Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Cắp, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607744-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Cắp, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200572266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:29:00 đến ngày 2020-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,146 100m3
2 Đắp đất cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,152 100m3
3 Đắp đất đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,45 100m3
4 Xúc đất vào bao tải, xếp gia cố đê quai (g=1,5T/m3) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 9 m3
5 Bao tải chứa đất Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 150 cái
6 Bạt dứa đê quai xanh Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,254 100m2
7 Phá đê quai xanh, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,54 100m3
8 Khai thác cuội sỏi lòng suối Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,152 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 nối bằng phương keo Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,25 100m
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 2,756 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 18,762 m3
12 Ván khuôn thép móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,163 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,422 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,522 tấn
15 Bê tông lót móng tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,036 m3
16 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 7,968 m3
17 Ván khuôn thép tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,461 100m2
18 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,353 tấn
19 Bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,696 m3
20 Bê tông bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 13,674 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bể tiêu năng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,174 100m2
22 Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,333 tấn
23 Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 12mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,373 tấn
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 10,6 m2
25 Thép bản ĐK 30mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 15,5 kg
26 Tai hàn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,14 kg
27 Đai đỡ ống Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt ống thép không rỉ D250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,015 100m
29 Lắp đặt ống thép không rỉ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,004 100m
30 Lắp đặt côn thu thép không rỉ D250/160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1 cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TỪ HỐ THU VỀ KHU XỬ LÝ
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11,922 100m3
2 Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 310,956 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 93,986 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9,745 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,84 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 29,04 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ D200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,39 100m
13 Lắp đặt cút thép không rỉ 45 độ D200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt cút thép không rỉ 45 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cái
15 Đắp đất cuội sỏi lòng suối D < 30cm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,624 100m3
16 Khai thác cuội sỏi lòng suối Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,624 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 70 rọ
18 Bạt dứa lót Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,603 100m2
19 Bê tông mố ôm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 12,915 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn mố ôm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,79 100m2
21 Bê tông bọc đường ống đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 68,46 m3
22 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 17,591 m3
23 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
24 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
25 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,622 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
28 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,035 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
30 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,436 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 13,056 m2
32 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,286 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
35 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
37 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
38 Tê thép D125x125x125mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt BE đường kính 125mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt van mặt bích D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
42 Đào đất móng hố van rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 17,591 m3
43 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
44 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
45 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
46 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,622 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
48 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,018 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
50 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,436 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 13,056 m2
52 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,286 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
54 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
55 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
57 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
58 Tê thép D125x25x125mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt BE đường kính 125mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp bích thép rỗng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cặp bích
61 Lắp đặt ống thép không rỉ D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 100m
62 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Bầu xả khí D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ
1 Đào san nền đường đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 31,665 100m3
2 Đào san nền đường đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,916 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,205 100m3
4 Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 31,665 100m3
5 Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,916 100m3
6 San đất bãi thải Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 39,581 100m3
7 Bê tông mặt đường dẫn lên khu xử lý, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 33,3 m3
8 Lót bạt dứa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,22 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,333 100m2
10 Đào rãnh thoát nước chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,556 100m3
11 Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,556 100m3
12 San đất bãi thải Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,556 100m3
13 Lót bạt dứa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,599 100m2
14 Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 25,988 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt sân bê tông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
D HẠNG MỤC: BỂ LỌC CHẬM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,972 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11,445 m3
4 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 33,188 m3
5 Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc M250 đá 1x2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,6 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,62 m3
7 Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,21 m3
8 Làm tầng lọc đá 1x2x3 dày 50cm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10,125 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10,53 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,105 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,294 tấn
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,865 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
14 Thép hình các loại Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 109,15 kg
15 Bu lông các loại Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 224 cái
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,097 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn tường bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,655 100m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,086 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 36 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,26 100m
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D 125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
23 Tê thép D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van mặt bích D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
27 Tê thép D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt van mặt bích D110 rửa lọc đáy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van mặt bích D110 rửa lọc đầu Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van mặt bích D110 thu nước sạch Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10 cái
32 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,104 m3
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,312 m3
34 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,641 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
37 Tôn nắp dày 2mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 34,54 kg
38 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,312 m3
39 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,936 m3
40 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,201 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9,6 m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,037 100m2
43 Tôn nắp dày 2mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 103,62 kg
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bể, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,562 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,326 100m3
3 Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,063 100m3
4 San đất bãi thải Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,063 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11,189 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,175 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,092 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,371 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 36,513 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,197 100m2
11 Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
12 Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,971 tấn
13 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 36,518 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn cột bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,129 100m2
15 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,13 tấn
16 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,465 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,138 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn trần bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,781 100m2
19 Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,96 tấn
20 Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <=18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
21 Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15,142 m3
22 Thép tấm dày 2mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 18,997 kg
23 Thép hình L50*50*4 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10,98 kg
24 Rải vải địa kỹ thuật lỗ TN Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,048 100m2
25 Đá lọc lỗ thoát nước 2*3*4 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 m3
26 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 220x105x60mm gỡ bảo ôn, vữa XM 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,006 m3
27 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 27,36 m2
28 Cốt thép bậc lên xuống D18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32 kg
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
30 Lắp đặt van mặt bích D75 xả cặn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt van mặt bích D125 cấp nước Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
33 Lắp đặt côn thu thép không rỉ D160/125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ống thép không rỉ D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
35 Lắp đặt ống thép không rỉ D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,055 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,048 100m
37 Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lưới chắn côn trùng D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 m2
40 Lắp bích thép rỗng D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cặp bích
41 Lắp bích thép rỗng D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
42 Gioăng cao su D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Gioăng cao su D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lá chắn thép 350x350x5 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Lá chắn thép 250x250x5 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lá chắn thép 100x100x5 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Bu lông HM16 100/72 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16 Bộ
48 Bu lông HM16 90/62 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32 Bộ
49 Lắp đặt mối nối mềm D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm D100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Biển tên công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,141 m3
54 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,422 m3
55 Bê tông gối đỡ van, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 m3
56 Xây gạch Tunel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,738 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10,2 m2
58 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,176 m3
59 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,115 m3
60 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,007 100m2
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
64 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ DÂN CƯ
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,349 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,152 100m3
3 Đào đất móng hố van rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 17,591 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,139 100m3
5 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
6 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,147 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,622 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
9 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,035 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
11 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,436 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 13,056 m2
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,286 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
16 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,023 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
18 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
19 Tê thép D90x125x90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Tê thép D75x90x75mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt BE đường kính 125mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt BE đường kính 75mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,36 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11,13 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,56 100m
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15 cái
34 Tê HDPE D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ D90/50 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ D90/32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
37 Lắp đai khởi thuỷ D75/50 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đai khởi thuỷ D75/32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đai khởi thuỷ D50/32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt ống thép không rỉ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
41 Lắp nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp nút bịt nhựa D50 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cái
44 Lắp nút bịt nhựa D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 11 cái
45 Lắp đặt ống thép không rỉ D125 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
46 Lắp đặt ống thép không rỉ D110 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,23 100m
47 Lắp đặt ống thép không rỉ D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,275 100m
48 Cắt khe đường bê tông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 59,1 10m
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,88 m3
50 Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,88 m3
51 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,394 100m2
52 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,796 m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
54 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
55 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
56 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
58 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
60 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
62 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
64 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
65 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
67 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
68 Tê thép D75x75x75mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt BE đường kính 75mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
72 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,796 m3
73 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
74 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
75 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
76 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
78 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
80 Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
82 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
84 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
85 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
87 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
88 Tê thép D90x25x90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt BE đường kính 90mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
90 Lắp bích thép rỗng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
91 Lắp đặt ống thép không rỉ D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,003 100m
92 Lắp đặt van xả khí D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Bầu xả khí D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
95 Rắc co, zoăng cho đồng hồ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 bộ
96 Hộp bảo vệ đồng hố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
97 Dây kẹp chì bảo vệ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 bộ
98 Lắp đai khởi thuỷ D50/20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 43 cái
99 Lắp đai khởi thuỷ D32/20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 43 cái
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 17,2 100m
101 Lắp đặt van 1 chiều D15 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
102 Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
103 Lắp đặt van 2 chiều D15 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 cái
104 Vật tư phụ (băng tan,...) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 86 bộ
105 Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 154,8 m3
106 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,548 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->