Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Cắp, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Nà Cắp, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:29:00 đến ngày 2020-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất vào bao tải, xếp gia cố đê quai (g=1,5T/m3) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Bao tải chứa đất | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Bạt dứa đê quai xanh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 7 | Phá đê quai xanh, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 8 | Khai thác cuội sỏi lòng suối | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 nối bằng phương keo | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 20 | Bê tông bể tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,674 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bể tiêu năng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 23 | Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 25 | Thép bản ĐK 30mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15,5 | kg |
| 26 | Tai hàn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,14 | kg |
| 27 | Đai đỡ ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ D250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D250/160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TỪ HỐ THU VỀ KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,922 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 310,956 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 93,986 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,745 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ 45 độ D200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ 45 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đắp đất cuội sỏi lòng suối D < 30cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 16 | Khai thác cuội sỏi lòng suối | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | rọ |
| 18 | Bạt dứa lót | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,603 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mố ôm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố ôm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bọc đường ống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 68,46 | m3 |
| 22 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,591 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 24 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 25 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 38 | Tê thép D125x125x125mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Đào đất móng hố van rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,591 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 44 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 45 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 48 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 58 | Tê thép D125x25x125mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bầu xả khí D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,665 | 100m3 |
| 2 | Đào san nền đường đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,916 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào san nền ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,916 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 39,581 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dẫn lên khu xử lý, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25,988 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt sân bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC CHẬM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,445 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 33,188 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ sỏi và cát lọc M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đỡ bậc lên xuống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá 1x2x3 dày 50cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 16mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,294 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Thép hình các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 109,15 | kg |
| 15 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 224 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,655 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D 125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê thép D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 27 | Tê thép D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích D110 rửa lọc đáy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích D110 rửa lọc đầu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích D110 thu nước sạch | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 34 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Tôn nắp dày 2mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,54 | kg |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 40 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Tôn nắp dày 2mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 103,62 | kg |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,371 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,197 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,971 | tấn |
| 13 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36,518 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 20 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <=18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 21 | Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,142 | m3 |
| 22 | Thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,997 | kg |
| 23 | Thép hình L50*50*4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,98 | kg |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật lỗ TN | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đá lọc lỗ thoát nước 2*3*4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 26 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 220x105x60mm gỡ bảo ôn, vữa XM 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 28 | Cốt thép bậc lên xuống D18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích D75 xả cặn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích D125 cấp nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ D160/125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép không rỉ 90 độ D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lưới chắn côn trùng D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 40 | Lắp bích thép rỗng D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 42 | Gioăng cao su D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lá chắn thép 350x350x5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lá chắn thép 250x250x5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lá chắn thép 100x100x5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bu lông HM16 100/72 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 48 | Bu lông HM16 90/62 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Biển tên công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 55 | Bê tông gối đỡ van, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 56 | Xây gạch Tunel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 58 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG TỪ KHU XỬ LÝ VỀ DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,152 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng hố van rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,591 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 6 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,147 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,056 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 19 | Tê thép D90x125x90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thép D75x90x75mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BE đường kính 125mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,13 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Tê HDPE D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ D90/50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ D90/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ D75/50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ D75/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ D50/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 48 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 59,1 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 50 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 52 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 54 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 55 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 68 | Tê thép D75x75x75mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt BE đường kính 75mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 74 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 75 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 78 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 82 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 88 | Tê thép D90x25x90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bầu xả khí D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 95 | Rắc co, zoăng cho đồng hồ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 96 | Hộp bảo vệ đồng hố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 97 | Dây kẹp chì bảo vệ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 98 | Lắp đai khởi thuỷ D50/20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 99 | Lắp đai khởi thuỷ D32/20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 102 | Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 104 | Vật tư phụ (băng tan,...) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 105 | Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 154,8 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,548 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi