Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Phương Sơn- Yên Sơn đoạn từ ĐT 293 đi thôn Chính Hạ, xã Lan Mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN LỤC NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Phương Sơn- Yên Sơn đoạn từ ĐT 293 đi thôn Chính Hạ, xã Lan Mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 01:53:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,654,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2316 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2316 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2316 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,079 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4163 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8474 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0469 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2144 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8627 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới, san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,837 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3447 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9718 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đắp nền đường (Chi phí tính đến chân công trình) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,622 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5079 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,442 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,793 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5013 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2917 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4126 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,88 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5961 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,174 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,1569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1612 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3862 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,1772 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0806 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7035 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,1459 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.988,1112 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi