Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616693-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại Toàn Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200616413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và huy động bằng nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 16:25:00 đến ngày 2020-06-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,601,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN QUẾ SƠN 1
1 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 193,183 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,7853 100m2
3 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 15,705 10m
4 Đào nền đường, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 0,9 m3
5 Đào khuôn đường Theo HSTK được phê duyệt 0,2786 100m3
6 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 0,2876 100m3
B TUYẾN QUẾ SƠN 2
1 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 56,1195 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,3198 100m2
3 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 4,2636 10m
4 Đào khuôn đường Theo HSTK được phê duyệt 0,0457 100m3
5 Vận chuyển đất, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 0,0457 100m3
C TUYẾN NGÕ 163 LÊ HOÀN
1 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 120,7975 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,4461 100m2
3 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 9,5168 10m
4 Đào nền + khuôn đường Theo HSTK được phê duyệt 0,3357 100m3
5 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 0,3357 100m3
D TUYẾN NGÕ 60 LÊ VĂN LINH
1 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 39,924 m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Theo HSTK được phê duyệt 0,0798 100m3
3 Nilon lót Theo HSTK được phê duyệt 266,16 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,1996 100m2
5 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 5,3232 10m
6 Đào nền + khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,3062 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0034 100m3
8 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 0,3018 100m3
E TUYẾN GIÁP BƯU ĐIỆN
1 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 45,7695 m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Theo HSTK được phê duyệt 0,0915 100m3
3 Nilon lót Theo HSTK được phê duyệt 305,13 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,2615 100m2
5 Cắt khe đường Theo HSTK được phê duyệt 6,1026 10m
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0163 100m3
7 Đào khuôn đường Theo HSTK được phê duyệt 0,1682 100m3
8 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 0,1519 100m3
F NGÕ 182 LÊ HOÀN (BÊ HÔNG CHỢ THỊ TRẤN)
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,6387 100m3
2 Đào móng, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 1,9703 100m3
3 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,3969 100m3
4 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 1,7285 100m3
5 Bê tông mặt đường, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 26,124 m3
6 Nilon lót Theo HSTK được phê duyệt 174,16 m2
7 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 11,65 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 11,65 m3
9 Xây tường thẳng gạch, VXM M50 Theo HSTK được phê duyệt 29,47 m3
10 khớp lún dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 4,11 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 133,95 m2
12 Ván khuôn gỗ móng Theo HSTK được phê duyệt 0,2679 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 11,65 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,2505 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,0167 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 134 cái
G TUYẾN RÃNH ĐƯỜNG LÊ VĂN LINH
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,0559 100m3
2 Đào móng, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 9,8873 100m3
3 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK được phê duyệt 1,7132 100m3
4 Vận chuyển đất thải Theo HSTK được phê duyệt 6,5405 100m3
5 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 61,91 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 61,91 m3
7 Xây tường thẳng gạch VXM M50 Theo HSTK được phê duyệt 187,85 m3
8 khớp lún dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 24,98 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 853,87 m2
10 Ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 1,4231 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 61,91 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,3306 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 5,4007 tấn
14 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 711 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->