Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615074-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200605939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 3.080 triệu đồng, vốn ngân sách xã Quảng Thái và nguồn huy động hợp pháp khác: 1.099 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 14:22:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,428,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ( XD)
B TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ HÓI BẾN TRÂU
1 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 107,34 m3
2 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 107,34 m3
3 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 312,99 m3
4 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 36,14 m3
5 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 207,51 m2
6 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 1 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
7 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 2 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
8 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 3 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 6 bộ
9 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 1.690,21 kg
10 Thả đá hộc tự do vào chân đê Theo chỉ dẫn KT 643,5 m3
11 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 1.956,21 m2
12 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 3.792,32 m2
13 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 226,46 m2
14 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 5.828 cọc
15 Tháo dỡ đan cũ Theo chỉ dẫn KT 90 m2
16 Lát tấm đan bê tông cắm (tận dụng đan cũ) Theo chỉ dẫn KT 7,2 m3
17 Lu tăng cường bằng máy đầm 9T, K=0,95 Theo chỉ dẫn KT 1.811,4 m2
18 Đào phong hóa bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 175,27 m3
19 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 1.648,29 m3
20 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 307,886 m3
21 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 1.231,544 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải Theo chỉ dẫn KT 175,27 m3
23 Hoàn trả bê tông mặt tuyến đường công vụ Theo chỉ dẫn KT 40 m3
24 Ván khuôn bê tông mặt tuyến đường công vụ Theo chỉ dẫn KT 16 m2
C TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU HÓI BẾN TRÂU
1 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 48,38 m3
2 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 48,38 m3
3 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 118,44 m3
4 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 15,3 m3
5 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 83,28 m2
6 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 1 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
7 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 2 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
8 S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 3 (1bộ áp dụng 10m3) Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
9 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 715,72 kg
10 Thả đá hộc tự do vào chân đê Theo chỉ dẫn KT 288,23 m3
11 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 3 rọ
12 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 740,22 m2
13 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 1.628,8 m2
14 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 83,28 m2
15 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 2.467 cọc
16 Lu tăng cường bằng máy đầm 9T, K=0,95 Theo chỉ dẫn KT 740,22 m2
17 Đào phong hóa bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 5,44 m3
18 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 280,14 m3
19 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 20,322 m3
20 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 81,288 m3
D XI PHÔNG
1 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,06 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 10,31 m3
3 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 4,35 m3
4 Bêtông bản cầu M200 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 1,42 m3
5 Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,39 m3
6 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,06 m3
7 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,9 m3
8 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,6 m3
9 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 2,6 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 30,34 m2
11 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn KT 42,55 m2
12 Ván khuôn bản cầu Theo chỉ dẫn KT 10,96 m2
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Theo chỉ dẫn KT 2,8 m2
14 Ván khuôn xà dầm giằng Theo chỉ dẫn KT 2,24 m2
15 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 1,92 m2
16 Thép tròn móng Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 204,51 kg
17 Thép tròn móng Fi <18 Theo chỉ dẫn KT 170,76 kg
18 Thép tròn tường Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 430,52 kg
19 Thép tròn tường Fi <=18 Theo chỉ dẫn KT 672,7 kg
20 Thép tròn bản cầu Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 63,07 kg
21 Thép tròn bản cầu Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 60,74 kg
22 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 56,97 kg
23 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn KT 8 cái
24 Lắp đặt ống buy Fi600, 2 lớp thép, L=2,5m Theo chỉ dẫn KT 8,5 m
25 Khớp nối KN92 Theo chỉ dẫn KT 4 m
26 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 693 cọc
27 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn KT 8,3 m3
28 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo chỉ dẫn KT 2,1 m3
29 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 6 m2
30 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 61,3 m2
31 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (60x120)cm Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
32 Sản xuất lưới chắn rác (thép SUS201) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
33 Gỗ ván phai Theo chỉ dẫn KT 0,15 m3
34 Móc kéo phai (SUS 201) Theo chỉ dẫn KT 2 cái
35 Khoen bu lông (SUS 201) Theo chỉ dẫn KT 24 cái
36 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 171,9 m3
37 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 20,5 m3
38 Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn KT 644,5 m3
39 Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 Theo chỉ dẫn KT 2,7 m3
40 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 33,2 m2
41 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 33,2 m2
42 Tre giằng L=5m Theo chỉ dẫn KT 20 cây
43 Cọc tre đê quai L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 76 cọc
44 Cọc tre đê quai L=2,5m Theo chỉ dẫn KT 52 cọc
45 Thép néo Fi6 Theo chỉ dẫn KT 36,27 kg
46 Bơm nước hố móng Máy bơm nước 10CV Theo chỉ dẫn KT 10 ca
E 7 CỐNG TRÒN FI400
1 Lắp đặt ống buy Fi400, 2 lớp thép, L=2,5m Theo chỉ dẫn KT 36 m
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 20,18 m3
3 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 14,08 m3
4 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 10,08 m3
5 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 6,58 m3
6 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 6,58 m3
7 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,08 m3
8 Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,203 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 3,61 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 36,08 m2
11 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn KT 98,59 m2
12 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 6,72 m2
13 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 164,41 kg
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn KT 20,7 m3
15 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 67,2 m2
16 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 158,66 m2
17 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 6,72 m2
18 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 1.609 cọc
19 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 169,89 m3
20 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 423,57 m3
21 Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn KT 530 m3
22 Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 Theo chỉ dẫn KT 530 m3
23 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x100)cm Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
F SỬA CHỮA 2 CỐNG TRÒN FI400
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,04 m3
2 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,6 m3
3 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 3,84 m3
4 Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,046 m3
5 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,34 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 4,2 m2
7 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn KT 16,14 m2
8 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 2,56 m2
9 Thép tròn tường Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 111,72 kg
10 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 24 m2
11 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x80)cm Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
12 Đánh xờm bê tông Theo chỉ dẫn KT 3,4 m2
13 Phá dở bê tông Theo chỉ dẫn KT 3,6 m3
14 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 11,4 m3
15 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 4,4 m3
G CỐNG TRÒN FI800
1 Lắp đặt ống buy Fi800, 2 lớp thép, L=2,5m Theo chỉ dẫn KT 4 m
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 3,55 m3
3 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,88 m3
4 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 1,44 m3
5 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,62 m3
6 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 0,62 m3
7 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,39 m3
8 Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,049 m3
9 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,6 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 5,09 m2
11 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn KT 15,71 m2
12 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 0,96 m2
13 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 13,51 kg
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn KT 2,83 m3
15 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 9,6 m2
16 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 18,8 m2
17 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 0,96 m2
18 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 262 cọc
19 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 9,9 m3
20 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 16 m3
21 Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn KT 102,35 m3
22 Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 Theo chỉ dẫn KT 102,35 m3
23 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (98x100)cm Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
H CỬA ĐIỀU TIẾT
1 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,07 m3
2 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 2,61 m3
3 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 2,22 m3
4 Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 0,029 m3
5 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,39 m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 2,64 m2
7 Ván khuôn tường Theo chỉ dẫn KT 15,58 m2
8 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 145 cọc
9 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 30,8 m2
10 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 4,2 m3
11 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 7,5 m3
12 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x100)cm Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
I 2 CỐNG NHỰA HDPE FI200
1 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 0,16 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn KT 0,5 m3
3 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 2 m2
4 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 6 m3
5 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 3,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 200 dày 9,6mm + đầu bịt Theo chỉ dẫn KT 10 m
J CỐNG HỘP
1 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Theo chỉ dẫn KT 2,03 m3
2 Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 Theo chỉ dẫn KT 6,72 m3
3 Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 12,78 m3
4 Bêtông bản cống M250 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 5,88 m3
5 Bêtông lan can, gờ chắn M250 dăm Dmax=2 Theo chỉ dẫn KT 0,96 m3
6 Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 Theo chỉ dẫn KT 19,79 m3
7 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 9,22 m3
8 Trung chuyển đan bê tông Theo chỉ dẫn KT 9,22 m3
9 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 Theo chỉ dẫn KT 1,64 m3
10 Ván khuôn thép móng Theo chỉ dẫn KT 9,12 m2
11 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn KT 84,23 m2
12 Ván khuôn bản cống Theo chỉ dẫn KT 21,91 m2
13 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 12,01 m2
14 Ván khuôn lan can, gờ chắn Theo chỉ dẫn KT 10,09 m2
15 Thép tròn móng Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 291,1 kg
16 Thép tròn móng Fi <18 Theo chỉ dẫn KT 373,7 kg
17 Thép tròn móng Fi >18 Theo chỉ dẫn KT 0 kg
18 Thép tròn tường Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 167 kg
19 Thép tròn tường Fi <=18 Theo chỉ dẫn KT 1.130,7 kg
20 Thép tròn tường Fi >18 Theo chỉ dẫn KT 0 kg
21 Thép tròn bản cống Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 217,3 kg
22 Thép tròn bản cống Fi >10 Theo chỉ dẫn KT 291,4 kg
23 Thép tròn trụ Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 5,6 kg
24 Thép tròn trụ Fi <18 Theo chỉ dẫn KT 50,7 kg
25 Thép tròn tấm đan Fi <=10 Theo chỉ dẫn KT 109 kg
26 Sản xuất lan can bằng ống thép mạ kẽm Fi90, dày 2,3mm Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
27 Sản xuất lắp đặt ống nhựa Fi 76 dày 3mm Theo chỉ dẫn KT 1 m
28 Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 14,9 m2
29 Quét nhựa bitum nguội vào thân cống Theo chỉ dẫn KT 58,1 m2
30 Cọc tre L=1,5m Theo chỉ dẫn KT 319 cọc
31 Cọc tre L=2,5m Theo chỉ dẫn KT 314 cọc
32 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Theo chỉ dẫn KT 5 rọ
33 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo chỉ dẫn KT 3,12 m3
34 Thả đá hộc tự do vào chân đê Theo chỉ dẫn KT 13,99 m3
35 Làm lớp đệm bằng đá hộc Theo chỉ dẫn KT 14 m3
36 Nilông lót Theo chỉ dẫn KT 123,7 m2
37 Vải lọc ĐKT Theo chỉ dẫn KT 149,47 m2
38 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép Theo chỉ dẫn KT 3,96 m3
39 Đất đào móng băng C1, TC, Lvc=30m, Theo chỉ dẫn KT 25,32 m3
40 Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 101,28 m3
41 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 6,52 m3
42 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 26,08 m3
43 Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) Theo chỉ dẫn KT 330,3 m3
44 Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 Theo chỉ dẫn KT 330,3 m3
45 Bơm nước hố móng Máy bơm nước 10CV Theo chỉ dẫn KT 10 ca
K NẠO VÉT LÒNG SÔNG NỊU
1 Đất đào bằng máy đào gầu dây 1,2m3 Theo chỉ dẫn KT 5.223,9 m3
2 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Theo chỉ dẫn KT 1.777,7 m3
3 Vận chuyển đất bằng sà lan <1km Theo chỉ dẫn KT 2.223,65 m3
4 Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, từ xà lan lên ô tô Theo chỉ dẫn KT 2.223,65 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải Theo chỉ dẫn KT 2.223,65 m3
6 San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv Theo chỉ dẫn KT 2.223,65 m2
L ĐÀO SAN LẤP ĐẦU TUYẾN
1 Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, C1 Theo chỉ dẫn KT 14.110,52 m3
2 San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv Theo chỉ dẫn KT 8.115,35 m2
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải Theo chỉ dẫn KT 1.000 m3
4 San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv Theo chỉ dẫn KT 1.000 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải Theo chỉ dẫn KT 2.173,066 m3
6 San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv Theo chỉ dẫn KT 2.173,066 m2
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt) Theo chỉ dẫn KT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->