Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 3.080 triệu đồng, vốn ngân sách xã Quảng Thái và nguồn huy động hợp pháp khác: 1.099 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 14:22:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ( XD) | |||
| B | TUYẾN ĐÊ BỜ TẢ HÓI BẾN TRÂU | |||
| 1 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 107,34 | m3 |
| 2 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 107,34 | m3 |
| 3 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 312,99 | m3 |
| 4 | Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 36,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 207,51 | m2 |
| 6 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 1 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 7 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 2 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 8 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 3 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 1.690,21 | kg |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 643,5 | m3 |
| 11 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 1.956,21 | m2 |
| 12 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 3.792,32 | m2 |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 226,46 | m2 |
| 14 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 5.828 | cọc |
| 15 | Tháo dỡ đan cũ | Theo chỉ dẫn KT | 90 | m2 |
| 16 | Lát tấm đan bê tông cắm (tận dụng đan cũ) | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 17 | Lu tăng cường bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 1.811,4 | m2 |
| 18 | Đào phong hóa bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 175,27 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 1.648,29 | m3 |
| 20 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 307,886 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.231,544 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 175,27 | m3 |
| 23 | Hoàn trả bê tông mặt tuyến đường công vụ | Theo chỉ dẫn KT | 40 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông mặt tuyến đường công vụ | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m2 |
| C | TUYẾN ĐÊ BỜ HỮU HÓI BẾN TRÂU | |||
| 1 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 48,38 | m3 |
| 2 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 48,38 | m3 |
| 3 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 118,44 | m3 |
| 4 | Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 15,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 83,28 | m2 |
| 6 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 1 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 7 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 2 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 8 | S.xuất ván khuôn thép tấm đan loại 3 (1bộ áp dụng 10m3) | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 715,72 | kg |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 288,23 | m3 |
| 11 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 3 | rọ |
| 12 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 740,22 | m2 |
| 13 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 1.628,8 | m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 83,28 | m2 |
| 15 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 2.467 | cọc |
| 16 | Lu tăng cường bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Theo chỉ dẫn KT | 740,22 | m2 |
| 17 | Đào phong hóa bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 280,14 | m3 |
| 19 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 20,322 | m3 |
| 20 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 81,288 | m3 |
| D | XI PHÔNG | |||
| 1 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,06 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 10,31 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 4,35 | m3 |
| 4 | Bêtông bản cầu M200 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,42 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 6 | Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,9 | m3 |
| 8 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| 9 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 2,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 30,34 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 42,55 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản cầu | Theo chỉ dẫn KT | 10,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Theo chỉ dẫn KT | 2,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,24 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | m2 |
| 16 | Thép tròn móng Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 204,51 | kg |
| 17 | Thép tròn móng Fi <18 | Theo chỉ dẫn KT | 170,76 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 430,52 | kg |
| 19 | Thép tròn tường Fi <=18 | Theo chỉ dẫn KT | 672,7 | kg |
| 20 | Thép tròn bản cầu Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 63,07 | kg |
| 21 | Thép tròn bản cầu Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 60,74 | kg |
| 22 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 56,97 | kg |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống buy Fi600, 2 lớp thép, L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 8,5 | m |
| 25 | Khớp nối KN92 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 26 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 693 | cọc |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 8,3 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | m3 |
| 29 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 30 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 61,3 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (60x120)cm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 32 | Sản xuất lưới chắn rác (thép SUS201) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 33 | Gỗ ván phai | Theo chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 34 | Móc kéo phai (SUS 201) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 35 | Khoen bu lông (SUS 201) | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 36 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 171,9 | m3 |
| 37 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 20,5 | m3 |
| 38 | Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 644,5 | m3 |
| 39 | Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | m3 |
| 40 | Phên khại tre | Theo chỉ dẫn KT | 33,2 | m2 |
| 41 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 33,2 | m2 |
| 42 | Tre giằng L=5m | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cây |
| 43 | Cọc tre đê quai L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 76 | cọc |
| 44 | Cọc tre đê quai L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 52 | cọc |
| 45 | Thép néo Fi6 | Theo chỉ dẫn KT | 36,27 | kg |
| 46 | Bơm nước hố móng Máy bơm nước 10CV | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| E | 7 CỐNG TRÒN FI400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi400, 2 lớp thép, L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 36 | m |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 20,18 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 14,08 | m3 |
| 4 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 10,08 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 6,58 | m3 |
| 6 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 6,58 | m3 |
| 7 | Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,08 | m3 |
| 8 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,203 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 36,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 98,59 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 6,72 | m2 |
| 13 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 164,41 | kg |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 20,7 | m3 |
| 15 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 67,2 | m2 |
| 16 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 158,66 | m2 |
| 17 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 6,72 | m2 |
| 18 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 1.609 | cọc |
| 19 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 169,89 | m3 |
| 20 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 423,57 | m3 |
| 21 | Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 530 | m3 |
| 22 | Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 | Theo chỉ dẫn KT | 530 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x100)cm | Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| F | SỬA CHỮA 2 CỐNG TRÒN FI400 | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | m3 |
| 5 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 16,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 2,56 | m2 |
| 9 | Thép tròn tường Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 111,72 | kg |
| 10 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 24 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x80)cm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 12 | Đánh xờm bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 3,4 | m2 |
| 13 | Phá dở bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 14 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 11,4 | m3 |
| 15 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 4,4 | m3 |
| G | CỐNG TRÒN FI800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống buy Fi800, 2 lớp thép, L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 3,55 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,88 | m3 |
| 4 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 6 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 7 | Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 8 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,049 | m3 |
| 9 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 5,09 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 15,71 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m2 |
| 13 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 13,51 | kg |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,83 | m3 |
| 15 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | m2 |
| 16 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 18,8 | m2 |
| 17 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m2 |
| 18 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 262 | cọc |
| 19 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 9,9 | m3 |
| 20 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 21 | Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 102,35 | m3 |
| 22 | Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 | Theo chỉ dẫn KT | 102,35 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (98x100)cm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| H | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,07 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,61 | m3 |
| 3 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,22 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | m3 |
| 5 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn KT | 2,64 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn KT | 15,58 | m2 |
| 8 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 145 | cọc |
| 9 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 30,8 | m2 |
| 10 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 4,2 | m3 |
| 11 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (58x100)cm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| I | 2 CỐNG NHỰA HDPE FI200 | |||
| 1 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 3 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 2 | m2 |
| 4 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 5 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 200 dày 9,6mm + đầu bịt | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Theo chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M250 dăm Dmax =4; B>250 | Theo chỉ dẫn KT | 6,72 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M250 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 12,78 | m3 |
| 4 | Bêtông bản cống M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 5,88 | m3 |
| 5 | Bêtông lan can, gờ chắn M250 dăm Dmax=2 | Theo chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 6 | Bêtông mặt đê M200 dăm Dmax =4 | Theo chỉ dẫn KT | 19,79 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 9,22 | m3 |
| 8 | Trung chuyển đan bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 9,22 | m3 |
| 9 | Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo chỉ dẫn KT | 9,12 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn KT | 84,23 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản cống | Theo chỉ dẫn KT | 21,91 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đê | Theo chỉ dẫn KT | 12,01 | m2 |
| 14 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Theo chỉ dẫn KT | 10,09 | m2 |
| 15 | Thép tròn móng Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 291,1 | kg |
| 16 | Thép tròn móng Fi <18 | Theo chỉ dẫn KT | 373,7 | kg |
| 17 | Thép tròn móng Fi >18 | Theo chỉ dẫn KT | 0 | kg |
| 18 | Thép tròn tường Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 167 | kg |
| 19 | Thép tròn tường Fi <=18 | Theo chỉ dẫn KT | 1.130,7 | kg |
| 20 | Thép tròn tường Fi >18 | Theo chỉ dẫn KT | 0 | kg |
| 21 | Thép tròn bản cống Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 217,3 | kg |
| 22 | Thép tròn bản cống Fi >10 | Theo chỉ dẫn KT | 291,4 | kg |
| 23 | Thép tròn trụ Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 5,6 | kg |
| 24 | Thép tròn trụ Fi <18 | Theo chỉ dẫn KT | 50,7 | kg |
| 25 | Thép tròn tấm đan Fi <=10 | Theo chỉ dẫn KT | 109 | kg |
| 26 | Sản xuất lan can bằng ống thép mạ kẽm Fi90, dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | t.bộ |
| 27 | Sản xuất lắp đặt ống nhựa Fi 76 dày 3mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 14,9 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nguội vào thân cống | Theo chỉ dẫn KT | 58,1 | m2 |
| 30 | Cọc tre L=1,5m | Theo chỉ dẫn KT | 319 | cọc |
| 31 | Cọc tre L=2,5m | Theo chỉ dẫn KT | 314 | cọc |
| 32 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Theo chỉ dẫn KT | 5 | rọ |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn KT | 3,12 | m3 |
| 34 | Thả đá hộc tự do vào chân đê | Theo chỉ dẫn KT | 13,99 | m3 |
| 35 | Làm lớp đệm bằng đá hộc | Theo chỉ dẫn KT | 14 | m3 |
| 36 | Nilông lót | Theo chỉ dẫn KT | 123,7 | m2 |
| 37 | Vải lọc ĐKT | Theo chỉ dẫn KT | 149,47 | m2 |
| 38 | Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép | Theo chỉ dẫn KT | 3,96 | m3 |
| 39 | Đất đào móng băng C1, TC, Lvc=30m, | Theo chỉ dẫn KT | 25,32 | m3 |
| 40 | Đất đào bằng máy đào <=0,4m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 101,28 | m3 |
| 41 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 6,52 | m3 |
| 42 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 26,08 | m3 |
| 43 | Đắp đê quai bằng máy đào <=0,4m3 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn KT | 330,3 | m3 |
| 44 | Phá đê quai bằng máy đào <=0,4m3 | Theo chỉ dẫn KT | 330,3 | m3 |
| 45 | Bơm nước hố móng Máy bơm nước 10CV | Theo chỉ dẫn KT | 10 | ca |
| K | NẠO VÉT LÒNG SÔNG NỊU | |||
| 1 | Đất đào bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | Theo chỉ dẫn KT | 5.223,9 | m3 |
| 2 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Theo chỉ dẫn KT | 1.777,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng sà lan <1km | Theo chỉ dẫn KT | 2.223,65 | m3 |
| 4 | Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, từ xà lan lên ô tô | Theo chỉ dẫn KT | 2.223,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 2.223,65 | m3 |
| 6 | San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv | Theo chỉ dẫn KT | 2.223,65 | m2 |
| L | ĐÀO SAN LẤP ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đất đào bằng máy đào <=1,25m3, C1 | Theo chỉ dẫn KT | 14.110,52 | m3 |
| 2 | San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv | Theo chỉ dẫn KT | 8.115,35 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 1.000 | m3 |
| 4 | San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv | Theo chỉ dẫn KT | 1.000 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Theo chỉ dẫn KT | 2.173,066 | m3 |
| 6 | San ủi bãi thải bằng máy máy ủi 110cv | Theo chỉ dẫn KT | 2.173,066 | m2 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XD)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng và thiết kế bổ sung được duyệt) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi