Gói thầu: Gói thầu xây lắp xây dựng công trình: Xây dựng khu dân cư (thôn) nông thôn mới kiểu mẫu nâng cao thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN - THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp xây dựng công trình: Xây dựng khu dân cư (thôn) nông thôn mới kiểu mẫu nâng cao thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Móng Cái, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 23:27:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 14 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đầu cáp |
| 28 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 29 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 100m |
| 30 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 39 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu cáp |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu cáp |
| 41 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 43 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 46 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 50 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 53 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 54 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 55 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đầu cáp |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đầu cáp |
| 57 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 58 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 100m |
| 59 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 60 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 62 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 66 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 71 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 72 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 73 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m |
| 75 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 76 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đào móng cột đèn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,436 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 83 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn cao Áp Cao 8M Đơn Liền Cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 85 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 88 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 89 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 91 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 92 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt Atomat 20A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột đèn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,436 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 99 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột đèn cao Áp Cao 8M Đơn Liền Cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 101 | Lắp dựng cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm gắn trên cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 104 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 105 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cáp |
| 106 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Dây điện (cùng phụ kiện) 0.6/1KV-CXV 2Cx10 (Cu 2x7/1.35 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | 100m |
| 108 | Đào rãnh cáp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 109 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| B | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6242 | tấn |
| 8 | Lắp, dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6242 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8832 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=10 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10cột/km |
| 11 | Vận chuyển cột đèn tiếp ngoài phạm vi 10 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10cột/km |
| 12 | Sản xuất khung dàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung dàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 14 | Đèn led f5 đế f8 (hai mặt, mỗi mặt 2200 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | 100bóng |
| 15 | Alumium cao cấp ngoài trời (dày 20 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.000 | lỗ |
| 17 | Đề can cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy (dùng cho 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Bộ nguồn 5V/60A/300W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài trời 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Đai bắt hoa vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 25 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây nguồn 2x10mm2; Chiều dài l = 1,1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 27 | Giá treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Vận chuyển và lắp đặt khung đèn hoa văn trang trí ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi