Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:37:00 đến ngày 2020-06-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,140,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Tuyến số 01: Đường từ khu liên hợp xử lý rác Đa Phước đến quốc lộ 50 | |||
| C | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Công tác tuần tra đường bộ. Bề rộng đường 14m <= B < 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | công/1km/năm |
| 2 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | 1km/năm |
| D | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN PHẦN ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc <= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9471 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,779 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,4624 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,6km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3398 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng tưới 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,261 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,471 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,79 | 10m2 |
| 8 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy. Công nghệ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | 1 m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày <=2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,52 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày <=6mm (Sơn gồ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m2 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m2 |
| 13 | Sơn bảo dưỡng trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm - cấu kiện: Trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | 1 m2 |
| E | Hạng mục 3: Tuyến số 02: Đường số 1 khu liên hợp xử lý chất thải rắn Tây bắc Thành phố | |||
| F | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Công tác tuần tra đường bộ. Bề rộng đường B < 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | công/1km/năm |
| 2 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 1km/năm |
| G | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN PHẦN ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (5 lần/tháng x12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | km |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc <= 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,365 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,9km bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,774 | m3 |
| 5 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng tưới 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (có găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,05 | 10m2 |
| 8 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy. Công nghệ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | 1 m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày <=2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,275 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (5lần/km/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | 1Km/lần |
| 11 | Sửa chữa vỉa hè bằng xi măng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,45 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng gạch gốm 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,45 | m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa mác 300 (Bê tông bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy (Ván khuôn bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| H | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN PHẦN CẦU | |||
| 1 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,578 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 10 m2 |
| 3 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100md |
| 4 | Xóa vạch kẻ đường bằng máy. Công nghệ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày <=2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi