Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:54:00 đến ngày 2020-06-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,097,314,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà trạm cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4213 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9858 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3918 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4076 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8516 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7435 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 11 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,409 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,333 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7797 | m3 |
| 16 | Sản xuất cửa D1 bằng cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa S1 bằng cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kinh khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,333 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0678 | 100m2 |
| B | Nhà tram xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột (tạm tính phá những móng cũ ở những chỗ đào móng cột mới, không tính đào đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2274 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9948 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4929 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m3 |
| 9 | Tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6657 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,608 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5938 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6574 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1065 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7043 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1405 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9349 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4464 | 1m2 |
| 35 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1931 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 300x300mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1931 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7754 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,29 | md |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4803 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3791 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,38 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 44 | Trát tường thành sê nô dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2511 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,948 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,988 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7702 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3695 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4883 | m2 |
| 50 | Ốp tường vs kích thước 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m2 |
| 51 | Ốp tường các phòng kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0574 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9248 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa đi pano kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Sản xuất cửa sắt sơn tính điện, cửa sổ kính (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6258 | 1m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1584 | 1m2 |
| 63 | Biểu hiệu Phoocmeca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m2 |
| 64 | Xây chân tường bàn bếp thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 68 | Ốp chân bếp + bàn bếp kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m2 |
| 69 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9568 | m3 |
| 72 | Trát lót, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7607 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp, dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0457 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8122 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn loại 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ đèn led mica công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trần đế nhựa loại 1x22w, KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi loại 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Móc treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat MCB 1P-2C-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB 1P-1C-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 101 | Chân bật dọc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Thép góc V40x4, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 108 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Xi phông UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa PVC 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bơm cấp nước Q=2(m3/h);h=15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Crepin ống hút (giọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y thu - tê nhựa thu Upvc 45 độ D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y thu - tê nhựa thu Upvc 45 độ D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y thu - tê nhựa thu Upvc 45 độ D48-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê T - tê nhựa Upvc 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê T - tê nhựa Upvc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê T - tê nhựa Upvc 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê T thu - tê nhựa Upvc 90 độ D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê T thu - tê nhựa Upvc 90 độ D48-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch - cút nhựa Upvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch - cút nhựa Upvc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch - cút nhựa Upvc 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | m3 |
| 162 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 163 | Bê tông sàn bể sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng <=250cm, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | m3 |
| 164 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 165 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | m3 |
| 167 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 168 | Xây tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4493 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9536 | m2 |
| 171 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | m2 |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng <=250, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | m3 |
| 175 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện tấm đan, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 177 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 178 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | m3 |
| 179 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 180 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 182 | Các lớp tự ngấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | m3 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 186 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Nhà chứa rác | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, dầm móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, dầm móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4977 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8248 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp bậc thềm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8714 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,438 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4332 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,438 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4332 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi