Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huy động hợp pháp từ các hộ kinh doanh tại chợ Vàng Danh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 17:05:00 đến ngày 2020-06-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà số 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5536 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7427 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5774 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 6 | SXLD máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 7 | Lắp dựng máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 8 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | SXLD ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| B | Nhà số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5232 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0245 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2798 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6263 | 100m2 |
| 11 | SX khung máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 13 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m |
| 14 | SXLD ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 15 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 18 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Mặt công tắc, hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Attomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Tủ điện đựng công tơ mạ kẽm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ điện đặt attomat, ổ cắm KT 11*20*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Đế dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1344 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bờ bo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5492 | m3 |
| 36 | Trát tường bờ bo, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,48 | m2 |
| 37 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | m3 |
| 40 | SXLD bàn bán hàng bằng tấm gỗ dày 4cm + ốp mặt inox KT: 2,48m x 1,48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Ván khuôn bê tông máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 42 | Bê tông máng thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| C | Nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,463 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4892 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4606 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | 100m2 |
| 11 | SX khung máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2766 | tấn |
| 13 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | m |
| 14 | SXLD ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 18 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Attomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 27 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Tủ điện đựng công tơ mạ kẽm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ điện đặt attomat, ổ cắm KT 11*20*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Đế dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bóng điện đèn led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ bo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9448 | m3 |
| 38 | Trát tường bờ bo, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| D | Nhà số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,892 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9818 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9818 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3246 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8119 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2589 | 100m2 |
| 11 | SXLD máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 13 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 14 | SXLD ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m |
| 15 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 18 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Attomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 26 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Tủ điện đựng công tơ mạ kẽm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Tủ điện đặt attomat, ổ cắm KT 11*20*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Đế dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bóng điện đèn led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3766 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ bo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5706 | m3 |
| 37 | Trát tường bờ bo, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1309 | m2 |
| E | Nhà số 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,9569 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0462 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0462 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 7 | SX khung máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 9 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m |
| 10 | SXLD ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0622 | m3 |
| 16 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 18 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Attomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ bo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 27 | Trát tường bờ bo, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| F | Nhà số 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1886 | tấn |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 11 | SXLD bulong 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2328 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6944 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8929 | 100m2 |
| 20 | SXLD tôn úp nóc (5 dem 00 + đổ PU cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m |
| 21 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Attomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 29 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Tủ điện đựng công tơ mạ kẽm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện đặt attomat, ổ cắm KT 11*20*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Đế dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bóng điện đèn led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4978 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 40 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 43 | SXLD bàn bán hàng bằng tấm gỗ dày 4cm + ốp mặt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| G | Nhà KI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn 2 lớp (tôn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9552 | 100m2 |
| 8 | SXLD máng thoát nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 9 | Lắp dựng máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 10 | SXLD ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi