Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579260-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200154131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh 7,2 tỷ đồng; Ngân sách thành phố 4,8 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 10:19:00 đến ngày 2020-06-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,360,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Chặt cây D40cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 14 cây
2 Đào gốc cây D40cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 14 cây
3 Đào nền đường vận chuyển đổ đi đất cấp 3 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1.347,1 m3
4 Đào khuôn đường vận chuyển đổ đi đất cấp 3 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1.767,8 m3
5 Vét hữu cơ vận chuyển đổ đi Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1.101,51 m3
6 Đào đường cũ dày trung bình 20cm vận chuyển đổ đi Theo quy định của BVTKTC được duyệt 408,84 m3
7 Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,98 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3.010,87 m2
8 Lu nguyên thổ nền đào vỉa hè K>=0,95 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 841,06 m2
9 Đắp nền lu lèn đạt độ chặt K>=0,95 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 708,08 m3
10 Đắp nền lu lèn đạt độ chặt K>=0,98 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 223,36 m3
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường, lốc vỉa
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2, dmax=37,5mm dày 30cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1.294,71 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dmax=25mm, dày 15cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 635,82 m3
3 Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1kg/m2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3.882,97 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 645,35 tấn
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 548,77 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1.194,12 tấn
7 Rải mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 19) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3.882,97 m2
8 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3.882,97 m2
9 Rải mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3.882,97 m2
10 Bê tông lốc vỉa đá (1x2)cm mác 250 (bao gồm ván khuôn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 71,47 m3
11 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 phạm vi thảm bù vênh tại nút giao D2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 358 m2
12 Rãi mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 chiều dày 9cm phạm vi thảm bù vênh tại nút giao D2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 358 m2
C Hạng mục 3: Vỉa hè, cây xanh, gia cố mái ta luy
1 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50, dày 10cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 233,82 m3
2 Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2.338,16 m2
3 Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 14,03 m3
4 Trồng cây xanh (cây sao đen bao gồm đào hố và trồng hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật, bảo dưỡng cây 90 ngày) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 59 cây
5 Bê tông bồn hố trồng cây đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 6,25 m3
6 Bê tông gia cố mái ta luy phạm vi khu đường nội nộ khách sạn Đakruco, BT đá 1x2 mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 4,94 m3
7 Lát gạch Terrazzo (40*40*3)cm phạm vi gia cố mái taluy Theo quy định của BVTKTC được duyệt 364,17 m2
D Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất và lăp đặt hoàn thiện biển báo ATGT đúng yêu cầu kỹ thuật, biển tam giác A=70cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3 bộ
2 Sản xuất và lăp đặt hoàn thiện biển báo ATGT đúng yêu cầu kỹ thuật, biển hình vuông 60x60cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 8 bộ
3 Sơn kẻ đường dẻo nhiệt, phản quang Theo quy định của BVTKTC được duyệt 89,63 m2
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước
F Cống dọc
1 Cấp phối đá dăm loại 2 dmax=37,5mm làm móng cống Theo quy định của BVTKTC được duyệt 148,69 m3
2 Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT d=80cm, tải trọng HL93, nối bằng gioăng cao su đúng yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện công tác đào đắp phạm vi cống Theo quy định của BVTKTC được duyệt 296 m
G Giếng thăm
1 Đào đất hố móng giếng thăm, cửa thu nước kết hợp giếng thăm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất thừa đổ đi Theo quy định của BVTKTC được duyệt 9 hố
2 Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2,03 m3
3 Bê tông móng giếng thăm đá 1x2 mác 250 (đổ tại chổ) bao gồm công tác ván khuôn Theo quy định của BVTKTC được duyệt 5,06 m3
4 Bê tông thân giếng thăm đá 1x2 mác 250 (đổ tại chổ) bao gồm công tác ván khuôn Theo quy định của BVTKTC được duyệt 14,96 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn kích thước (120x60x10)cm đậy giếng thăm, BTCT đá 1x2 mác 200 bao gồm công tác ván khuôn và hoàn thiện Theo quy định của BVTKTC được duyệt 18 Tấm
6 Cửa thu nước kết hợp với giếng thăm bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 đúc sẵn, lắp đặt hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định của BVTKTC được duyệt 9 Cấu kiện
H Cống ngang
1 Đá dăm đệm móng cống Theo quy định của BVTKTC được duyệt 7,08 m3
2 Móng cống bằng bê tông xi măng đá 1x2 mác 150 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 17,77 m3
3 Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT d=60cm, tải trọng HL93, nối bằng gioăng cao su đúng yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện công tác đào đắp phạm vi cống Theo quy định của BVTKTC được duyệt 96 m
4 Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT d=40cm, tải trọng 0,5HL93, nối bằng gioăng cao su đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định của BVTKTC được duyệt 32 m
5 Bê tông mối nối ống cống d=40cm đấu vào vị trí cống dọc bằng BTXM đá 1x2 mác 250 đổ tại chổ, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2 cái
I Lưới chắn rác
1 Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm kích thước (89x54)cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 15 cái
2 Hoàn trả bê tông lốc vỉa đá 1x2 mác 200 phạm vi lắp đặt lưới chắn rác Theo quy định của BVTKTC được duyệt 0,2 m3
J Hạng mục 5: Hạng mục khác
1 Phá dỡ giếng thăm hiện hữu BTCT kt(1,2x1,2x1,6)m đường nội bộ khách sạn Dakruko Theo quy định của BVTKTC được duyệt 11 giếng
2 Phá dỡ cống D30 hiện hữu (cống dọc nội bộ khách sạn Dakruko) bao gồm xúc vận chuyển đổ đi và hoàn trả mặt bằng đạt độ chặt lu lèn k>=0,95 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 222 m
K Hoàn trả mặt đường BTN, đường nội bộ Dakruko (phạm vi đấu nối cống D40)
1 Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển, rải và lu lèn hoàn thiện) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10,89 m2
2 Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10,89 m2
3 Bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 9cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển, rải và lu lèn hoàn thiện) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10,89 m2
4 Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1kg/m2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10,89 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1,63 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 30cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 3,27 m3
L Hoàn trả vỉa hè cũ phạm vi đào thi công đấu nối tại CN-03
1 Đá 4x6 kẹp VXM mác 50, dày 10cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2,95 m3
2 Lát gạch vỉa hè Terrazzo (40x40x3)cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 29,54 m2
3 Bê tông bịt đầu cống tại giếng thăm BT đá (1x2) mác 250 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 0,04 m3
M Hoàn trả bó hè kích thước (10x20) phạm vi đào thi công đấu nối cống dọc vào giếng thăm hiện hữu tại nút giao D2
1 Bê tông gờ vỉa hè đá (1x2)cm mác 200 (bao gồm công tác ván khuôn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 0,17 m3
N Hạng mục 7: Hạng mục điện chiếu sáng
O Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào đất hố móng, đất cấp III, bằng máy Theo quy định của BVTKTC được duyệt 13,31 m3
2 Đào mương cáp, đất cấp III, bằng máy Theo quy định của BVTKTC được duyệt 165,205 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥90 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 126,94 m3
4 Cát lót mương cáp Theo quy định của BVTKTC được duyệt 51,571 m3
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 0,81 m3
6 Bê tông móng mác 200, đá 1x2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 4,9 m3
7 Khung móng cột đèn CS vị trí cáp nối thẳng: MĐ-NT (1bộ 0,014 tấn) Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 bộ
8 Ván khuôn móng cột Theo quy định của BVTKTC được duyệt 28 m2
9 Gạch thẻ (180x80x50)mm, lót mương cáp Theo quy định của BVTKTC được duyệt 71,406 m2
10 Tiếp địa cột đen Ls-1 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 cọc
11 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 dày 1,5mm, luồng cáp điện trong mương Theo quy định của BVTKTC được duyệt 396,7 m
12 Băng báo hiệu đường cáp ngầm rộng 30cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 396,7 m
13 Ống thép mạ kẽm 50 dày 2,5mm, luồng cáp điện STK-50 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 39 m
P Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng, tròn côn, cao 8m mạ kẽm TC08-166/62 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 cột
2 Cần đèn chiếu sáng 1 nhánh, STK62mm, cao 2m, vươn xa 1,5m: CĐ-1.D62 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 cần đèn
3 Bộ đèn chiếu sáng LED 100W/220V, ánh sáng vàng, tự động điều chỉnh 5 cấp công suất Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 bộ
4 Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 43 m
5 Cáp ngầm khô 4 lõi đồng, cách điện 0,6/1kV bằng XLPE, võ PVC, 2 lớp giáp kim loại, tiết diện 4x16mm2: CXV/DSTA – 4x16mm2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 451 m
6 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo quy định của BVTKTC được duyệt 20 1 đầu cáp
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 bảng
8 Lắp cửa cột Theo quy định của BVTKTC được duyệt 10 cửa
9 Cáp 2 lõi đồng, tiết diện 5x2,5mm2, cách điện PVC, võ PVC, từ bảng điện cửa cột lên bộ đèn: CVV-2x2,5mm2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 105 m
10 Hộp đấu nối, võ thép sơn tĩnh điện kích thước (20x15x10)cm Theo quy định của BVTKTC được duyệt 1 hộp
11 Đầu Cosse đồng cho dây 2,5mm2, SC-2,5 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 40 cái
12 Đai thép không gỉ: DT 20-0,7 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 9 m
13 Khóa đai cho đai thép: A 20 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 18 cái
14 Giá móc cáp vặn xoắn: GM.M16-1 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2 bộ
15 Khóa néo cáp vặn xoắn KN-1 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 2 bộ
16 Kẹp răng cho cáp có tiết diện 25mm2 IPC-0,4kV/25mm2 Theo quy định của BVTKTC được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->