Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614108-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200302043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 18:56:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,408,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Phần II Chương V của E-HSMT 4,892 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,159 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,87 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 32,206
7 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1.897,425 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,137 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,137 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 8,091 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, Phần II Chương V của E-HSMT 0,074 100m
12 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 114 mối nối
13 Đào móng - Tính đào móng từ cốt -1.05 Phần II Chương V của E-HSMT 0,361 100m³
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép - Phá bê tông đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 0,47
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,942 100m²
16 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,014 100m²
17 Bê tông lót móng M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,397
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,032 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14+16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,805 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,541 tấn
22 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 25,571
23 Xây móng bằng xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,951
24 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,044 100m³
25 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,858 100m³
26 Vận chuyển đất thừa ra khỏ công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,316 100m³
27 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,073 100m²
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
31 Bê tông lanh tô, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,546
32 Xây tường thẳng gạch thất KT 200x300x70 mm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 26,446
33 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 116,459
34 Đào móng -Tính đào từ cốt sân hoàn thiện. Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 14 cm Phần II Chương V của E-HSMT 1,417
35 Ván khuôn lót móng tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 0,011 100m²
36 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,075
37 Xây tam cấp bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,608
38 Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,669
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 40
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát chân tường, cốn bậc thềm Phần II Chương V của E-HSMT 28,624 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 110,723
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 110,723 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 68,624 1m2
44 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 9,161
45 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 91,94 m2
46 Mua đá xanh thanh hóa làm chân tảng, bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 3,377 m3
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 3,311 100m²
48 Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 100m²
49 Mua khuôn cửa 60x250 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
50 Mua khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 10,68 m
51 Mua nẹp cửa 10x40 gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
52 Lắp dựng khuôn cửa kép Phần II Chương V của E-HSMT 21,36 m
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 10,68 m
54 Mua cửa pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 8,91 m2
55 Mua gỗ lim Nam Phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,029 m3
56 Sơn gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 890,232 m2
57 Mua bản lề cối cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
58 Mua chốt cửa sổ gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 8,91 m2
B HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Mua gạch hoa chanh bờ mái Phần II Chương V của E-HSMT 131,664 viên
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 47,23 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Phần II Chương V của E-HSMT 6,982 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 136,084 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 188,92 m
6 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 2,937 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Phần II Chương V của E-HSMT 3,708 m2
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Phần II Chương V của E-HSMT 3,096 m2
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 11,28 m2
10 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Phần II Chương V của E-HSMT 4,231 m3
11 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 5,409 m3
12 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 1,436 m3
13 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 6,262 m3
14 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 4,14 m3
15 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 8,841 m3
16 Gia công rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Phần II Chương V của E-HSMT 1,819 m3
17 Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,342 m3
18 Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa Phần II Chương V của E-HSMT 0,958 m3
19 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Phần II Chương V của E-HSMT 12,419 m3
20 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,952 m2
21 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 1,238 m3
22 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,509 m3
23 Mua gỗ Lim Nam Phi làm cửa, vách gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 1,502 m3
24 Gia công cửa đI thượng song hạ bản Phần II Chương V của E-HSMT 23,274 m2
25 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,235 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 20,043 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 6,525 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 10,983 m3
C HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 51 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 125 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 21 hộp
11 Lắp đặt tủ 4 automat Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt quạt trần Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 m
14 Bình chữa cháy bột MFZ4, (abc) 4kg Phần II Chương V của E-HSMT 6 bình
15 Nội quy chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
D HẠNG MỤC NHÀ CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 66 m2
2 Đào hào chống mối Phần II Chương V của E-HSMT 22,584
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 11,4 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 11,184 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 66 m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 889,163 1m2
E HẠNG MỤC NHÀ NGANG - NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1,679 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,393 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,066 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,329 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 11,051
7 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc Phần II Chương V của E-HSMT 649,119 kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện - SX thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 0,389 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện-Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 0,389 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 2,776 100m
11 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,022 100m
12 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 39 mối nối
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1-Tính đào từ cốt -0.95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,088 100m³
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép -Phá bê tông đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 0,184
15 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,166 100m²
16 Ván khuôn cổ móng - móng tròn, đa giác Phần II Chương V của E-HSMT 0,007 100m²
17 Ván khuôn gỗ móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,679 100m²
18 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 2,64
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6+8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16+18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,594 tấn
22 Bê tông móng , M250 Phần II Chương V của E-HSMT 10,373
23 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,459
24 Đắp đất hoàn trả móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,017 100m³
25 Đắp cát tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,267 100m³
26 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,071 100m³
27 Bê tông nền, M15 Phần II Chương V của E-HSMT 3,539
28 Ván khuô cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,031 100m²
29 Ván khuôn cột tròn Phần II Chương V của E-HSMT 0,036 100m²
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
32 Bê tông cột, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,467
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,318
34 Xây tường thẳng bằng gạch thất giả cổ KT 200x300x70mm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,349
35 Xây tường bằng gạch xi măng kích thước gạch 10x6x21cm, dày 10cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 0,694 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,574
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Trát chân tường móng Phần II Chương V của E-HSMT 7,103 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 9,678 1m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 83,546
40 Bả matít vào tường trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 83,546 m2
41 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 83,546 1m2
42 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 19,36 m
43 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 91,897
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,065 100m²
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 1,049 100m²
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6+8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,192 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,31 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 Phần II Chương V của E-HSMT 4,007
52 Ván khuôn gỗ lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,035 100m²
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
55 Bê tông lanh tô, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,123
56 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 116,355
57 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 108,36 m
58 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,12 m
59 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,149
60 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 29,618 m2
61 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 12,952 m2
62 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Phần II Chương V của E-HSMT 50,493 m2
63 Lát đá granit màu đen mặt bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 1,8 m2
64 Bả matít vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 121,504 m2
65 Sơn kẻ vân giả gỗ, giả đá cột, chân cột, bộ vì Phần II Chương V của E-HSMT 121,504 m2
66 Mua thép L40x40x3 làm khung thép đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 10,552 kg
67 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
68 Sơn khung sắt đỡ bàn chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 0,89 m2
69 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
70 Mua thép I150x150 làm khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 255,02 kg
71 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,249 tấn
72 Sơn khung thép đỡ téc nước 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m2
73 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ téc nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,249 tấn
74 Mua và lắp đặt Bu lon M14 giá đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
75 Mua và lắp đặt Bu lon M8 giá đỡ chậu Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
76 Mua khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi KT 60x220 mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,92 m
77 Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 60x100 mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,12 m
78 Mua cửa pano đặc gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 6,577 m2
79 Mua nẹp cửa gỗ lim Nam Phi KT 15x60 Phần II Chương V của E-HSMT 21,04 m
80 Mua gỗ lim Nam phi làm chấn song cửa sổ KT 40x40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,031 m3
81 Mua cửa đi nhôm kính loại 1 cánh mở quay trên kính dày 5mm dưới panô Phần II Chương V của E-HSMT 7,638 m2
82 Mua cửa sổ nhôm kính lật hệ Phần II Chương V của E-HSMT 0,5 m2
83 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
84 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Sơn gỗ bằng sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 24,867 m2
87 Mua bản lề cối đen 160 Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
88 Mua chốt cửa đi, cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
89 Khóa cửa nhà vệ sinh -Khóa tay bẻ Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 21,04 m
91 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 6,577
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 1,27 100m²
93 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,352 100m²
94 Đào móng -Tính đào từ cốt -0.45, trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 14 cm Phần II Chương V của E-HSMT 2,348
95 Ván khuôn lót móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,02 100m²
96 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,381
97 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,136
98 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,88
99 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) - Trát thành bậc tam Phần II Chương V của E-HSMT 3,582 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,12 m
101 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 3,582 1m2
102 Mua đá xanh màu xanh đen Thanh Hóa làm bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 2,105 m3
103 Đào móng-Tính đào móng từ cốt sân hoàn thiện -0.45, trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 14 cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,181 100m³
104 Đắp cát hạt trung đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,022 100m³
105 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,026 100m²
106 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,729
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
108 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,938
109 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,903
110 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong ) Phần II Chương V của E-HSMT 16,068 m2
111 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,017
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m²
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10 mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
116 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,625
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
118 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,055 100m³
119 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,126 100m³
F HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 54,56 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 34,496 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 21,58 m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,521 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 173,984 m
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <=1m2 Phần II Chương V của E-HSMT 3,288 m2
7 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 7,273 m2
8 Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Phần II Chương V của E-HSMT 1,83 m3
9 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Phần II Chương V của E-HSMT 3,05 m2
G HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
5 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt 1 chiều, ĐK =25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,15 100m
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
28 Lắp đặt Tê (T) thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút Ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bể
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Mua van phao Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
H HẠNG MỤC NHÀ NGANG - PHẦN ĐIỆN + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 27 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 21 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 88 m
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Phần II Chương V của E-HSMT 11 hộp
13 Lắp đặt tủ 4 modun Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
14 Bình chữa cháy bột MFZ4 (ABC), 4kg Phần II Chương V của E-HSMT 2 bình
15 Nội quy chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng-Tính đào móng từ cốt sân -0.15 Phần II Chương V của E-HSMT 0,858 100m³
2 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần II Chương V của E-HSMT 0,074 100m³
3 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,063 100m²
4 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,633
5 Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,717
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,324
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
9 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,445
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,312 100m³
11 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,546 100m³
12 Xây tường thẳng bằng gạch thất KT 20x30x7cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa xi măng M75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,189
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,289
14 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 39,643
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,249
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,819
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 5,249 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2,819 1m2
19 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 0,503
20 Lát nền gạch đất nung KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,004 m2
21 Làm đai và bản lề cổng Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
22 Chốt cổng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU Phần II Chương V của E-HSMT 63,735
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Phần II Chương V của E-HSMT 0,439 100m²
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 18 m
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt đế âm cho công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m - 18W Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
J HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 7,658 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 41,832 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 6,214 m2
4 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,159 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,142 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,312 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,151 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,206 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,168 m3
10 Gia công góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,08 m3
11 Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong Phần II Chương V của E-HSMT 0,048 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Phần II Chương V của E-HSMT 0,931 m3
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,39 m2
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 0,623 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 0,197 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 0,248 m3
17 Mua gỗ Lim Nam Phi làm cánh cổng Phần II Chương V của E-HSMT 0,229 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Phần II Chương V của E-HSMT 3,798 m2
K HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 0,97 m2
2 Đào hào chống mối Phần II Chương V của E-HSMT 3,821
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 3,12 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 0,701 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 0,97 m2
6 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 52,834 1m2
L HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 35,282
2 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 11,755
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần II Chương V của E-HSMT 20,68
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường bao Phần II Chương V của E-HSMT 7,124
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,068
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,413
7 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng Phần II Chương V của E-HSMT 22,266
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,257
9 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 7,08
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường bao Phần II Chương V của E-HSMT 14,753
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,627
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường bao Phần II Chương V của E-HSMT 55,829
13 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 35,322
14 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường Phần II Chương V của E-HSMT 0,821 100m³
M HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1 Mua gỗ ván rộng 20 cm, dày 2 cm dài 2 m làm cừ Phần II Chương V của E-HSMT 6,896 m3
2 Đóng cừ gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 17,24 100m
3 Đào móng-Tính đào móng từ cốt đất tự nhiên -0.15 Phần II Chương V của E-HSMT 3,747 100m³
4 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,058 100m³
5 Ván khuôn móng vuông, hình chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,209 100m²
6 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,071 100m²
7 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 11,052
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,215 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,946 tấn
10 Bê tông giằng móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 14,223
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,186
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,771
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 14,042
14 Ván khuôn giằng tường rào Phần II Chương V của E-HSMT 0,241 100m²
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK =6+8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
16 Bê tông giằng tường rào, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,983
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 10,527
18 Xây tường bằng chỉ đặc mác 75 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 55,082
19 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 189,823
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 99,323
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài), trát chân tường Phần II Chương V của E-HSMT 80,51 m2
22 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần II Chương V của E-HSMT 479,483
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 369,656 1m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 282,24 m
25 Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 4,141 100m³
26 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 2,05 100m³
N HẠNG MỤC LÁT SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bó bồn Phần II Chương V của E-HSMT 8,004
2 Ván khuôn lót móng bó sân Phần II Chương V của E-HSMT 0,224 100m²
3 Bê tông mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,708
4 Xây bó sân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 10,358
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 71,744 m2
6 Sơn tường bố sân ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 71,744 1m2
7 Mua ni lông chống mất nước Phần II Chương V của E-HSMT 612,4 m2
8 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 61,24
9 Mua bê tông tương phẩm mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 62,771 m3
10 Lát sân gạch đỏ KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 612,4 m2
11 Đào móng hố ga, rãnh thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,192 100m³
12 Ván khuôn cho BT lót hố ga Phần II Chương V của E-HSMT 0,025 100m²
13 Ván khuôn cho BT lót rãnh thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 0,154 100m²
14 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,332
15 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,839
16 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,506
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 47,16 m2
18 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 15,36
19 Láng dáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 1
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
21 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 1,51
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 100m³
26 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,167 100m³
27 Ống nhựa uPVC D300 mm thoát nước sân vườn Phần II Chương V của E-HSMT 21,3 md
O HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Trồng cây Mít (cao >= 5m), ĐK=gốc 28-30cm Phần II Chương V của E-HSMT 2 Cây
2 Trồng cây Ngọc lan, ĐK gốc= 27-30cm) Phần II Chương V của E-HSMT 1 Cây
3 Cây lộc vừng (ĐK gốc 10-12) cao >2,5m Phần II Chương V của E-HSMT 2 Cây
4 Trồng cây Cau ta (ĐK gốc 17-19cm), cao >=5m Phần II Chương V của E-HSMT 17 Cây
5 Trồng cây Chuối nhài quạt cao trên 4m Phần II Chương V của E-HSMT 29 Cây
6 Đất màu trồng cây Phần II Chương V của E-HSMT 241,38 m3
P HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,041 100m3
2 Ván khuôn, móng cột đèn Phần II Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 4,608 m3
4 Khung móng cột đèn M24x300x300x675 Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Phần II Chương V của E-HSMT 10,8 md
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 6 1 cột
7 Mua bóng đèn cao áp 1 công suất 250W, Sodium - SLI-S6 Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Lắp choá đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
9 Rải cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,27 100m
10 Luồn dây Cu/PVC-0.6/1KV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Phần II Chương V của E-HSMT 0,54 100m
11 Lắp bảng điện cửa cột Phần II Chương V của E-HSMT 6 bảng
12 Đánh số cột Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 10 cột
13 Đào móng rãnh cáp ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần II Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
14 Lưới Ni lon báo hiệu cáp khổ 30cm Phần II Chương V của E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100 m
16 Gạch chỉ báo hiệu cáp, gạch xi măng Phần II Chương V của E-HSMT 630 viên
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ Phần II Chương V của E-HSMT 0,63 1000 viên
18 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
19 Lắp đặt tủ điện 6 mô đun Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Làm tiếp địa cho cột điện Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
Q HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Đại tự có trương, gỗ mít trong lòng, khung gỗ Dổi, nền trơn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cửa võng gian giữa đục tứ quý Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Huỳnh ô xa trên cửa vóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Thiều trâu, trương nhĩ, đặt trên giường hành Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
5 Câu đối một cái, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ quý Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
6 Câu đối một cái, nền trơn, chữ úp, trên ngũ phúc dưới mâm ngũ quả, cạnh tứ Phần II Chương V của E-HSMT 1 đôi
7 Hương án ô xa lộng kính 3 mặt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
8 Bộ ngũ sự gỗ mít và khay đài Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
9 Ngai gian cạnh+Bài vị Phần II Chương V của E-HSMT 1 cỗ
10 Sập chân quỳ Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
11 Giường hành Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
12 Mâm vuông Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
13 Tràng kỷ Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Tủ trưng bày Phần II Chương V của E-HSMT 4 chiếc
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG ≥ 3,5% * (A +B +........+Q). Chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 3,5% * (A +B +........+Q). 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->