Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất quỹ đất còn lại khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình địa bàn xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất quỹ đất còn lại khu Tái định cư phục vụ GPMB dự án đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình địa bàn xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền đấu giá QSD đất trên địa bàn xã Liêm Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:51:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,515,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,673 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,524 | 1m3 |
| 3 | Đào nền Cấp đất II bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp II bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn Cấp đất II bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,208 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,023 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,007 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.782,505 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,704 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,543 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,275 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,275 | 100m2 |
| C | Bó vỉa, bó gáy hè | |||
| 1 | Vữa XM lót bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,05 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,76 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót đan rãnh dày 2,0cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,797 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,9 | m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 996 | m |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 996 | 1cấu kiện |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,07 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,11 | m2 |
| 12 | Lớp đệm cát đen dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 13 | Lát hè gạch Block lục giác bóng (26 viên/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.864,86 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| E | San lấp | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,409 | 100m3 |
| 2 | Vật liệ san lấp bằng đá lẫn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.607,774 | m3 |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,111 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,89 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,75 | m3 |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,189 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,112 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( vật liệu tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,919 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,21 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ĐK 65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,49 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,331 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,699 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,231 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.384,376 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,8 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,738 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,716 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,633 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,377 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.099 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,795 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,482 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,932 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,186 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,134 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,082 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,313 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m3 |
| 35 | Thanh sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,814 | kg |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| I | Điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,292 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,049 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,766 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,703 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế 0.6/1kV - 4 lõi, ruột đồng cách điện XLPE , CXV-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525,4 | m |
| 10 | Móc néo dây dẫn DK20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 11 | Kẹp néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 12 | Móc đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 15 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 16 | Ghíp GN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Chụp đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi