Gói thầu: Xây lắp + thiết bị PCCC (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580311-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị PCCC (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200556000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 16:51:00 đến ngày 2020-06-10 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,491,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,5465 100m3
2 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, k=0,90 ( Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,8488 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 32,01 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 49,3206 m3
5 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,5522 m3
6 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 77,7058 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 20,0693 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, k=0,90 (đất tận dụng) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,6672 100m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,5616 100m2
10 Ván khuôn cổ móng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,4473 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,3892 100m2
12 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,58 tấn
13 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,0317 tấn
14 Cốt thép móng, ĐK cốt thép >18mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,5866 tấn
15 BT nền đá 1x2 M150 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 72,43 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 32,2266 m3
2 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 3,8934 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 48,2212 m3
4 Cốp pha xà dầm, giằng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,7022 100m2
5 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 48,84 m3
6 Cốp pha sàn mái Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,666 100m2
7 Bê tông bậc ngồi thường đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 19,5913 m3
8 Cốp pha bậc ngồi Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,1494 100m2
9 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 13,8208 m3
10 Cốp pha lanh tô, lanh tô Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,2564 100m2
11 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 3,9517 m3
12 Xây móng gạch đặc không nung dày <=33cm, VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8,3412 m3
13 Xây tường ngoài gạch không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 124,9756 m3
14 Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 65,7895 m3
15 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 50,9702 m3
16 Xây tường gạch 6 lỗ dày <=10cm cao<=4m VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,032 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 216,478 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 66,2024 m2
19 Trát trần VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 457,8682 m2
20 Trát xà dầm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 470,22 m2
21 Trát gờ chỉ VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 439,74 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 568,0709 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1.172,8773 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 229,6561 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 229,6561 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 229,6561 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 123,996 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 27,069 m2
29 Sơn nền sàn thi đấu bằng sơn EPOXY dày 0,4mm chuyên dùng cho sân thể thao (khoán gọn) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 582,3784 m2
30 Trát chân móng dày 2cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 33,6648 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 33,6648 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1.553,3565 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 568,0709 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 234,1576 m2
35 Lắp dựng cửa đi 4 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 18,088 m2
36 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 19,152 m2
37 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 9,576 m2
38 Lắp dựng cửa sổ 3 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 22,88 m2
39 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,952 m2
40 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Tâm Việt, thanh nhựa Sparlee, phụ kiện nhập khẩu GQ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,96 m2
41 Lắp dựng vách kính cố định Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 52,8 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 76,552 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,1698 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,1698 tấn
45 SX vì kèo thép hình khẩu độ 18-24m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 7,1884 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 7,1884 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,3428 tấn
48 Lắp đặt Bulong M24, L=750 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 32 cái
49 Lắp đặt Bulong M20 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 904 cái
50 Lắp đặt ty giằng xà gồ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 84 cái
51 Lắp đặt móc thép d16 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 16 cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 463,172 1m2
53 Lợp mái tôn sóng cách nhiệt 3 lớp dày 0,42mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6,546 100m2
54 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,6097 100m2
55 Lợp tôn úp nóc Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,18 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,47 100m
57 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 20 cái
58 Lắp rọ sắt chắn rác Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 10 cái
59 LĐ ống nhựa thông dầm, đk 40mm, L = 300 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,15 100m
60 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,5691 tấn
61 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,6867 tấn
62 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,5654 tấn
63 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,0947 tấn
64 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4,0118 tấn
65 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,914 tấn
66 SXLD Cốt thép sàn mái đk <10mm, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,6567 tấn
67 SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,1429 tấn
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,8084 tấn
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 11,1 100m2
70 BT nền đá 2x4 M150 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 11,8 m3
71 Lắp dựng chử ALumi cao 680 dày 100 khóa ngọn Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 18 chữ
72 Lắp dựng chử ALumi cao 315 dày 80 khóa ngọn Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 15 chữ
73 Lắp dựng biểu tượng ALumi dày 10 khóa ngọn Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 bộ
74 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,2507 100m3
75 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6,4496 m3
76 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 3,4412 m3
77 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,3382 100m2
78 Cốt thép tấm đan Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,1835 tấn
79 Xây tường rảnh thoát nước dày <=11cm,VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 12,084 m3
80 Trát tường dày 2.0cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 151,24 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 36,78 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn HIGHT bay LED 250W-220V Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 16 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần LED KT200x200/18W-220V Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4 bộ
3 LĐ loại đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường 50W Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 15 cái
5 LĐ quạt thông gió trên tường KT 600x600 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ 16A-250V Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8 cái
11 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 3 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe gắn tường Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tôn KT500x400x160 có khóa, sơn tỉnh điện có ray bắt thiết bị Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 hộp
16 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x35mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 105 m
17 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 3 m
18 Lắp đặt Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA 4x4mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 125 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 420 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 480 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 120 m
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AG-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 bộ
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V; DC-56V-5W tích điện 2 giờ Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét đường kính ống 21mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,8 100m
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 52 m
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 28 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 7 cọc
31 Lắp đặt Bulong M12 L=150 mạ kẽm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
32 Lắp đặt bản thép 63x6, L=200 mạ kẽm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 12 cái
33 Lắp đặt Bật thép CT3 fi12, L=440 mạ kẽm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 12 cái
34 Lắp đặt Côliê thép fi8, L=200 mạ kẽm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 10 cái
35 Đào rảnh chôn dây chống sét Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,2875 m3
36 Đắp đất rảnh chống sét Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,2875 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 600x500x180 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 bộ
3 Lắp đặt lăng trụ tiếp nước chữa cháy D50 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 bộ
4 Lắp đặt cuộn chữa cháy D50+vời Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy quang điện Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 18 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy DC-15-30V Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 bộ
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk50 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,04 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk100 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,8 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk50 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đk100 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đk100x50 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 cái
12 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 hộp
13 Lắp đặt nút báo cháy Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 mm2 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 210 m
16 Lắp đặt van khóa mặt bích họng chữa cháy Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 cái
17 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối đầu lăng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2 cái
19 Lắp đặt hộp đấu nối cáp 15 đôi Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 cái
20 Lắp đặt giá đỡ vòi chữa cháy Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 6 cái
21 Lắp đặt kệ đôi mua sẵn có chân KT200x400x200 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,2764 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M150 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,1056 m3
3 BT nền đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 9,6257 m3
4 BT thành bể dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 16,9579 m3
5 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 5,6389 m3
6 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,1576 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1,2104 m3
8 Cốp pha xà dầm, giằng Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,11 100m2
9 SXLD Cốt thép bể đk <=10mm, cao <=4m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 2,0695 tấn
10 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm, cao <=4m Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 0,3101 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 20 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 51,0564 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy Pentax (hoặc tương đương) động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 Máy
2 Máy bơm chữa cháy Pentax (hoặc tương đương) động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 Máy
3 Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 1 Máy
4 Bảng tiêu lệnh +Bảng nội quy PCCC Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 4 cái
5 Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8 bình
6 Bình khí cứu hỏa CO2-MT5 Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và HS TKBVTC 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->