Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 19:44:00 đến ngày 2020-06-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,492,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,123 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 7,7563 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3723 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 73,0167 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,3062 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,3062 | tấn |
| 9 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 307,61 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,168 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 201,5528 | m3 |
| 12 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4106 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 16 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8922 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,1759 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,414 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,472 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,3706 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 10,9614 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4717 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8839 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,6881 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,0938 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,0309 | 100m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,8965 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 17,4657 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,0078 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 175,9755 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6516 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,5242 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,5954 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3456 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9633 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7497 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,9428 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,2458 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3996 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,662 | m3 |
| B | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,9344 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8806 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7181 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4535 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 37,7872 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,8585 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,4481 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,1497 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 214,049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,8265 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,6474 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,2181 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,9594 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5748 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,8499 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,5129 | m3 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 35,8456 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,4316 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 4,6287 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,3785 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 20,797 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 88,3179 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 19,6482 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 32,5409 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 276,9503 | m3 |
| 29 | Ngâm xi măng bảo dưỡng mái | Chương V của E-HSMT | 765,6204 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 778,0092 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,1469 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,9424 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,5657 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5105 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,4257 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 41 | Bê tông móng đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6608 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,6328 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,8442 | m3 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,576 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,912 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9714 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 302,816 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,9714 | tấn |
| 49 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.615,75 | cái |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 749,604 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 2.116,906 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 883,773 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 297,684 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.004,5318 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.361,7356 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 312,809 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 941,98 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,68 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,216 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 103,032 | m2 |
| 61 | Chống thấm mái sê nô | Chương V của E-HSMT | 103,032 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.109,0486 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.004,5318 | m2 |
| 64 | Lót xốp sàn mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 12,3888 | m2 |
| 65 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 66 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 27,57 | m2 |
| 67 | Mua cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 197,64 | m2 |
| 68 | Phụ kiện sửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Phụ kiện sửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 315,93 | m2 |
| 73 | Mua vách kính | Chương V của E-HSMT | 59,94 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 59,94 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,5895 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 191,16 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.729,8104 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,6496 | m2 |
| 80 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,7315 | tấn |
| 81 | Mua trụ thang sắt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 318,3909 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 238,7932 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đắp đấu cột | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 7,1163 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 17,6445 | 100m2 |
| C | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5903 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4547 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 11,8701 | m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 11,8701 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,936 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,6205 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,695 | m2 |
| D | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 37,744 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Sứ ôm chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 37,744 | m3 |
| E | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt nhân công tắc | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Băng dính PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện thép mạ sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Thép hình neo dây cáp 2x16 từ nguồn cấp vào công trình | Chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 27 | Tủ điện nhựa mặt bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Đai thép | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D3mm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 33 | Mua cột điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 34 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,2267 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| F | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu tiểu treo | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Van tiểu nam (Van bấm) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Vòi gật gù tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt 15 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt sen xịt bệt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lọc giác Inoc KT15x15 cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Mua máy bơm nước chân không 1 pha 220V-200W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | típ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút + chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt T ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x3/4mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bịt ren nhựa 15 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Kép inox | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 55 | T D15 Inoc | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| G | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 88mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai inox D90 | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 7 | Đinh vít + nở 5 | Chương V của E-HSMT | 280 | cái |
| H | NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 786 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,8004 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,6254 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,5495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 3,6254 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,5495 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,7155 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 25,7325 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 128,6625 | m3 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 8,8797 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 3.832,5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 10,3628 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 887,97 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,0123 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1,0123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3032 | tấn |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 30,375 | m3 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,9852 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 900 | cái |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 2,7115 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 298,52 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,65 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 8,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 247,5 | m3 |
| 5 | Rải nilon | Chương V của E-HSMT | 8.250 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 990 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V của E-HSMT | 500 | 10m |
| 8 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 500 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 5,0688 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,1392 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,1392 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 5,0562 | m3 |
| L | HỐ RÁC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,6005 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,4018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,3484 | m2 |
| M | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN CÓ DÀI 210M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 122,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 27,972 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 169,082 | m3 |
| N | HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6894 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1631 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,759 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,6578 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,2464 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,6928 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 180,48 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 281,9392 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 107,328 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 107,328 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,656 | m2 |
| O | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3794 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,104 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0208 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1978 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,772 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6507 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,2991 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 470,7344 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,7264 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,04 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 578,4608 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3021 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,0928 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,4451 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6611 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,8154 | m3 |
| 19 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1881 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 23 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,0814 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8472 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3525 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0342 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,9556 | m2 |
| 31 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,7407 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V của E-HSMT | 8,1644 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4937 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,037 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,6202 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0349 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1657 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,0829 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7044 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9911 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,7168 | m3 |
| 51 | Mua của đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 52 | Mua của sổ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 53 | Mua vách kính | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 54 | Mua phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Mua phụ kiện cửa số mở hất 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 21,26 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 58 | Thi công vách ngăn compact | Chương V của E-HSMT | 7,3227 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,1684 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,1721 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 159,492 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 98,5652 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,354 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,57 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,44 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,492 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,5652 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 72 | Chân inox bàn chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7854 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5147 | m3 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,051 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 1,7167 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x3/4mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 97 | Kép inox 15 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x3/4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x3/4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Đai inox D34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42x34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | típ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 123 | Van bấm tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Xi phông tiểu treo + chậu rửa mặt | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Ga thu sàn inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 88mm, thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 145 | Băng dính | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 53,5 | m3 |
| 2 | Cắt mặt sân BTXM | Chương V của E-HSMT | 39,18 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 58,77 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,334 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1888 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,8532 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8189 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,41 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,81 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 397,74 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,0391 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 3,2254 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 396 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0908 | 100m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Cắt mặt sân BTXM | Chương V của E-HSMT | 13,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 25,53 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,5564 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 45,03 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7896 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2101 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,97 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 335,73 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,9317 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,748 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 429 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7658 | 100m3 |
| S | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 228,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 406,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 406,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 243,44 | m2 |
| 8 | Mua cửa pano gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,9206 | m3 |
| 10 | Đắp đấu đầu và chân cột | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 17,6189 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 2,9289 | tấn |
| 14 | Mua trụ thang sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 240,947 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 180,7102 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3.604,201 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.531,8848 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 77,0413 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7704 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.904,432 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.744,931 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,904 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 112,953 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 1.418,9318 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | m |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | m |
| 28 | Đắp đấu cột hiên | Chương V của E-HSMT | 15 | trụ |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.579,7198 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.904,432 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.267,9382 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.371,8982 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 723,386 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3893 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,3232 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5635 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8683 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,6421 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,6416 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,575 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,575 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 237,4099 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,5431 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 255,0464 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,5431 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,0591 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,4408 | m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 52 | Sứ ôm chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 32,4408 | m3 |
| 55 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 60 | Đai thép D90 | Chương V của E-HSMT | 198 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 66 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Băng dính PVC | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 x8 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện thép mạ sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Thép hình neo dây cáp 2x16 từ nguồn cấp vào công trình | Chương V của E-HSMT | 2,5 | kg |
| 83 | Lắp đặt nhân ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 84 | Lắp đặt nhân công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt nhân công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt mặt aptomat 20A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt đế âm tường PVC | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| T | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 2,1858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 107,21 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,585 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3428 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,7385 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,6 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,755 | m2 |
| U | CỘT CỜ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6375 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox | Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| V | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,7644 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4148 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0865 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,408 | m3 |
| 17 | Nắp bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 19 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | hố |
| W | PHÁ DỠ + RÀO CHẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của E-HSMT | 7,3241 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái | Chương V của E-HSMT | 1.206,6671 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 90,558 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 93,462 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 11 | Mua + lắp dựng bạt nilon | Chương V của E-HSMT | 230,46 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi