Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:55:00 đến ngày 2020-06-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,633,498,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng đất III | 1,0396 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 14,8803 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 31,238 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0719 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0556 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5326 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8668 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | 1,0644 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 10,91 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2045 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,501 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,7253 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,0774 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7711 | 100m3 | |
| B | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6561 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, XM PCB40 | 19,0277 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,9036 | m3 | |
| C | Tầng 1 xây gạch không nung | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 51,6298 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,1811 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,5972 | m3 | |
| D | Tầng 2 xây gạch không nung | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 55,7598 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,4398 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,5972 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn hành lang, ĐK 34mm | 0,021 | 100m | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0211 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,5969 | 1m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0216 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,918 | 1m2 | |
| 9 | Lắp dựng lan can hoa sắt | 0,56 | m2 | |
| E | Cầu thang xây gạch không nung | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | 26,316 | m2 | |
| 3 | Lan can inox (đã bao gồm cả công lắp dựng) | 74,5639 | kg | |
| F | Phần bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,2493 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 14,306 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3595 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5171 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7563 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3192 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 3,174 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,256 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1576 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,474 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 3,34 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1582 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2936 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thanh lan can | 0,2245 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,9665 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,63 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1098 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,5707 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 55,118 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,8385 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,011 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 20,398 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5904 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,5714 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,5803 | tấn | |
| G | Tầng mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,648 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,0117 | m3 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | 1,0538 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0414 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,6076 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0538 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0414 | tấn | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42 | 2,8464 | 100m2 | |
| 9 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | 54,64 | m | |
| 10 | Nắp tôn ô thăm mái | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,48 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 48 | cái | |
| 13 | Chắn rác mái bằng nhựa D110 | 6 | cái | |
| 14 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| H | Sản xuất lắp dựng cửa | |||
| 1 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | 54,18 | m2 | |
| 2 | Cánh cửa sổ kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | 68,76 | m2 | |
| 3 | Vách kính khung nhôm | 6,468 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 122,94 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,468 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,8177 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,32 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,7351 | 1m2 | |
| 9 | Khóa trốt trùy cho cửa đi 2 cánh | 10 | bộ | |
| 10 | Khóa cửa tay nắm tròn cho cửa 1 cánh | 10 | bộ | |
| 11 | Vách ngăn bằng composite (bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox) | 8,64 | m2 | |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | 36,6299 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 842,6614 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 588,924 | m2 | |
| 4 | Trát trần ngoài nhà , vữa XM M75, PCB40 | 161,2712 | m2 | |
| 5 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 248,9488 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà (phần không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40 | 28,436 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà (phần không nằm trên tường), vữa XM M75, PCB40 | 23,6564 | m2 | |
| 8 | Trát thanh bê tông lan can, thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,5043 | m2 | |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 9,6478 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, XM PCB40 | 19,74 | m2 | |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (dày 2) | 93,22 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 174,9908 | m2 | |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | 165,36 | m | |
| 14 | Trát má cửa, hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 76,908 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 66,528 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,088 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,7444 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn trong phòng, vữa XM M50, XM PCB40 | 183,84 | m | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600, XM PCB40 | 354,4052 | m2 | |
| 20 | Lớp than xỉ dày 150 lót nền khu vệ sinh tầng 2 | 0,0293 | 100m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | 37,1786 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | 171,12 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | 921,4799 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | 979,2692 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,8966 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5805 | 100m2 | |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 37,0818 | m2 | |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,3786 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | 2,2571 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | 0,0288 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,372 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0932 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,078 | tấn | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 11,1019 | m3 | |
| 8 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | 3,1688 | m2 | |
| 9 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | 0,0022 | 100m3 | |
| 10 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | 0,0022 | 100m3 | |
| 11 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | 0,0022 | 100m3 | |
| 12 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | 16,854 | kg | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0512 | 100m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0116 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,228 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0194 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | 0,0982 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nắp bể, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | 1,293 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0703 | tấn | |
| 21 | Trát tường trong bể , dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 35,276 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,1748 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 43,16 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,3561 | 1m2 | |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 27 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 2) | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 2) | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 9 | cái | |
| 34 | Vòi rửa tay đồng, d=20mm | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tầng 1) | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tầng 2) | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tầng 1) | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tầng 2) | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt lavabo (tầng 1) | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt lavabo (tầng 2) | 2 | bộ | |
| 41 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | 4 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt Máy bơm nước (SEALAND KP 150M, Q=1-2m3/h, H=30m, p=1.1kw) | 1 | cái | |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10 | m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,9755 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D50 | 0,4 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D40 | 0,08 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | 0,15 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D25 | 1,35 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D20 | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/50 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/25 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D50/40 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40/25 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | 24 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn PP-R D40/25 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren trong PP-R D50 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt rắc co PP-R D50/50 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt kép nối D20 | 24 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nút bịt D20 | 24 | cái | |
| 71 | Lắp đặt clephin, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 72 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,8 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6986 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D110 | 0,45 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90 | 0,4 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | 0,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/110 | 13 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90/90 | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110/34 | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | 11 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | 6 | cái | |
| 91 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | 12 | cái | |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x100A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 2x50A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x20A | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x16A | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x10A | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x6A | 1 | cái | |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba | 1 | cái | |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi | 13 | cái | |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn | 3 | cái | |
| 10 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc hai chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 11 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | 40 | cái | |
| 12 | Đèn tuýp Led đôi dài 1.2m 2x18W-220v | 26 | bộ | |
| 13 | Đèn tuýp Led đơn dài 1.2m 1x18W-220v | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt loại đèn sát trần phi 350-20w-220v | 19 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-80w-220V | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 17 | Đèn thủy ngân cao áp bóng solium 150w-220+ cần đèn sắt ống D50 dài 1.2m | 2 | bộ | |
| 18 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 450x350x200 | 2 | hộp | |
| 19 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2aptomat | 16 | cái | |
| 20 | Cáp điện lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC-(2x25)mm2 | 30 | m | |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ CU/XLPE/PVC-(2x16) | 6 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 457 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 308 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 581 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK =50mm | 30 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D=21mm | 1.346 | m | |
| 27 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 18, chiều dài kim 1,4m | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,4m | 5 | cái | |
| 29 | ống sứ D200 kim thu sét | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 36 | m | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | 15 | m | |
| 32 | Dây xuống hàn nối với hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 | 18 | m | |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L 63x63x6 dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 34 | Đào đất đặt đường ống | 11 | m3 | |
| 35 | Đắp đất móng đường ống | 9 | m3 | |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 37 | Gạch chỉ rải mương cáp ngầm (nhân công bậc 3/7) | 150 | viên | |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | 4 | bình | |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | 4 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi