Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Dương Áo cũ; Kênh ven làng Chử Khê; Kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo; Xây dựng Cống đầu kênh ven làng Chử Khê; Cống đầu kênh Thủy sản.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Dương Áo cũ; Kênh ven làng Chử Khê; Kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo; Xây dựng Cống đầu kênh ven làng Chử Khê; Cống đầu kênh Thủy sản. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 18:45:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,717,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Dương Áo cũ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,4765 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,4102 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,9563 | 100m3 |
| 4 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,1144 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.524,68 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 89,2 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | công |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,17 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,17 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | kg |
| 15 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 16 | Ống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9731 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9731 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,7305 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,7305 | Tấn |
| C | Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh ven làng Chử Khê | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,1641 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,7834 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,2453 | 100m3 |
| 5 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,6427 | ca |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.438,97 | m3 |
| 7 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,88 | 100m2 |
| 8 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 9 | Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy tháo lắp phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | công |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,708 | 100m |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | 100 cây |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | 100 cây |
| 13 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Ống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | đoạn ống |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0556 | 10tấn/km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0556 | 10tấn/km |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,556 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,556 | Tấn |
| 20 | Máy bơm nước 20cv | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| D | Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,694 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,3572 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,7613 | 100m3 |
| 4 | Phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 69,4338 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.273,475 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,6 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 8 | Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy tháo lắp phao thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,4 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 248 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,5 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,5 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,2 | kg |
| 15 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Ống buy D1000 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5278 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5278 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,278 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,278 | Tấn |
| 22 | Máy bơm nước 20cv | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| E | Xây dựng cống đầu kênh ven làng Chử Khê | |||
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,0625 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,4313 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,3331 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1405 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5232 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0346 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4726 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m2 |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| H | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2788 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,1878 | m3 |
| I | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,5613 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,564 | m3 |
| J | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,104 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| K | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| L | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0005 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| M | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,005 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7965 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| N | QUAI XANH | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2649 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3534 | 100m3 |
| 3 | Đào phá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2649 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,6 | 100m |
| 5 | Cọc tre giằng ngang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 6 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,54 | m2 |
| 7 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,6 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,54 | m2 |
| 9 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,575 | kg |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 12 | Tôn chống lầy (khấu hao 10%) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 226,08 | kg |
| O | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,4438 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| Q | Xây dựng cống đầu kênh Thủy Sản | |||
| R | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,5441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5351 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3169 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,22 | m2 |
| S | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0867 | tấn |
| T | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,077 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,168 | m3 |
| U | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,011 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,7486 | m3 |
| V | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4375 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,25 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,25 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0116 | 100m2 |
| W | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| X | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| Y | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5539 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m3 |
| Z | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 340,44 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,16 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 216 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 340,44 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.140,3 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 223,776 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,16 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4044 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi