Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Dương Áo cũ; Kênh ven làng Chử Khê; Kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo; Xây dựng Cống đầu kênh ven làng Chử Khê; Cống đầu kênh Thủy sản.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617751-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh Dương Áo cũ; Kênh ven làng Chử Khê; Kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo; Xây dựng Cống đầu kênh ven làng Chử Khê; Cống đầu kênh Thủy sản.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 18:45:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,717,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Dương Áo cũ
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 97,4765 100m3
2 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 61,4102 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 66,9563 100m3
4 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 88,1144 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2.524,68 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 89,2 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15 công
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,8 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 80 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,17 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6,17 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22 kg
15 Đế cống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
16 Ống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36 ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36 đoạn ống
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,9731 10tấn/km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,9731 10tấn/km
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 39,7305 Tấn
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 39,7305 Tấn
C Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh ven làng Chử Khê
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,1641 100m3
2 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 22,7834 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9 m3
4 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 20,2453 100m3
5 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 26,6427 ca
6 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1.438,97 m3
7 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 76,88 100m2
8 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
9 Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy tháo lắp phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15 công
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,708 100m
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,61 100 cây
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,61 100 cây
13 Đế cống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
14 Ống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8 ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8 đoạn ống
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0556 10tấn/km
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0556 10tấn/km
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,556 Tấn
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10,556 Tấn
20 Máy bơm nước 20cv Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
D Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Đồng Đá 2 + Đồng Leo
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 84,694 100m3
2 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 53,3572 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 52,7613 100m3
4 Phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 69,4338 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2.273,475 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 91,6 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
8 Nhân công hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy tháo lắp phao thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 43,4 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 52 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 248 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,5 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,5 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 68,2 kg
15 Đế cống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
16 Ống buy D1000 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 đoạn ống
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5278 10tấn/km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5278 10tấn/km
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,278 Tấn
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,278 Tấn
22 Máy bơm nước 20cv Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
E Xây dựng cống đầu kênh ven làng Chử Khê
F THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,0625 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4375 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,4313 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,3331 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1405 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6376 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5232 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0346 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4726 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,5 m2
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 6 m2
H SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4,2788 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 17,1878 m3
I KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,5613 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 57,564 m3
J PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,104 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25,52 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
K CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
L DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0005 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
M PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5557 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 31,005 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7965 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
N QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2649 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3534 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2649 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,6 100m
5 Cọc tre giằng ngang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 45 m
6 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 55,54 m2
7 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 12,6 100m
8 Dỡ phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 55,54 m2
9 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 91,575 kg
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
12 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 226,08 kg
O PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,2576 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,4438 m3
P THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
Q Xây dựng cống đầu kênh Thủy Sản
R THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5351 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3169 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,22 m2
S PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7497 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0867 tấn
T SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,077 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 30,168 m3
U KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 15,011 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 49,7486 m3
V PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5,4375 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 7,25 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 36,25 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0116 100m2
W CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
X DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
Y PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4107 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 40,28 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5539 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 18 m3
Z QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 340,44 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 50,16 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 216 M
4 Phên tre Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 340,44 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1.140,3 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 223,776 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 50,16 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4044 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 10 công
AA THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->