Gói thầu: Nâng cấp sửa chữa xây dựng đường liên xã Phước Tân – Đức Liễu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614643-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp sửa chữa xây dựng đường liên xã Phước Tân – Đức Liễu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 09:22:00 đến ngày 2020-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,389,854,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 185,36 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.182,206 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,6999 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,0535 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,7789 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,6999 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,8221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,8221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,8221 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2642 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 242,2005 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 242,2005 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9541 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,338 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9698 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1543 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,6748 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 472,563 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 540,072 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,6231 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 259 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4375 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 53,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,248 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi