Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Qũy bảo trì đường bộ Trung ương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:52:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,461,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 15,6758 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,3891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, -đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8,0991 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 269,97 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 15,6758 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,6091 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 29,21 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,78 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,0319 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8,7734 | tấn |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,8158 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 584,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,23 | 100m |
| C | MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 80,424 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 80,424 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi